Lexus GX · 6,40 tỷ
Lexus GX — SUV, 7 chỗ, Xăng, giá niêm yết khởi điểm 6,40 tỷ (giá tháng 08/2026). Thuộc line-up Lexus phân phối chính hãng tại Việt Nam.
Ảnh: www.lexus.com.vn — thuộc bản quyền của hãng, CV Work dẫn lại kèm nguồn.
| Thương hiệu | Lexus |
| Kiểu dáng | SUV |
| Số chỗ | 7 chỗ |
| Hệ động lực | Xăng |
| Giá niêm yết từ | 6,40 tỷ (giá tháng 08/2026) |
| Trạng thái | Đang bán |
| Nhà phân phối tại Việt Nam | Toyota Motor Việt Nam |
So sánh 3 phiên bản Lexus GX
Bản 550 đắt hơn bản Tiêu chuẩn 50 triệu — nguồn chỉ công bố giá theo phiên bản, chưa có bảng thông số từng bản.
| Tiêu chuẩn | 550 M | 550 | |
|---|---|---|---|
| Giá | 6.400 triệu | 6.400 triệu | 6.450 triệu |
Nguồn: Bảng giá Lexus trên bonbanh.com · cập nhật 2026-08 · Giá niêm yết theo bảng giá công khai, không phải giá lăn bánh.
Xem trang so sánh phiên bản Lexus GX →
Chi phí lăn bánh & trả góp
| Khoản | Hồ Chí Minh | Hà Nội |
|---|---|---|
| Giá niêm yết (bản thấp nhất) | 6.400.000.000 đ | 6.400.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ | 640.000.000 đ (10%) | 768.000.000 đ (12%) |
| Lệ phí biển số | 14.000.000 đ | 14.000.000 đ |
| Đăng kiểm | 290.000 đ | 290.000 đ |
| Bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 đ | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) | 480.700 đ | 480.700 đ |
| Tạm tính lăn bánh | 7.056.330.700 đ | 7.184.330.700 đ |
Xem đủ 34 tỉnh/thành
| Tỉnh / thành | Trước bạ | Biển số | Tạm tính lăn bánh |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 12% | 14.000.000 đ | 7.184.330.700 đ |
| TP. Hồ Chí Minh | 10% | 14.000.000 đ | 7.056.330.700 đ |
| Hải Phòng | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Đà Nẵng | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Cần Thơ | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Huế | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Cao Bằng | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Điện Biên | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Lai Châu | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Lạng Sơn | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Lào Cai | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Phú Thọ | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Sơn La | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Thái Nguyên | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Tuyên Quang | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Bắc Ninh | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Hưng Yên | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Ninh Bình | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Quảng Ninh | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Hà Tĩnh | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Nghệ An | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Quảng Trị | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Thanh Hóa | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Quảng Ngãi | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Đắk Lắk | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Gia Lai | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Khánh Hòa | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Lâm Đồng | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Đồng Nai | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Tây Ninh | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Đồng Tháp | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Vĩnh Long | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| Cà Mau | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
| An Giang | 10% | 140.000 đ | 7.042.470.700 đ |
Tạm tính cho bản thấp nhất của Lexus GX, gồm giá xe + trước bạ + biển số + đăng kiểm + bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS một năm. Chưa gồm bảo hiểm vật chất, phụ kiện và khuyến mãi của đại lý — là ước tính tham khảo, không phải báo giá.
Mẫu suv cùng phân khúc
| Mẫu xe | Thương hiệu | Chỗ | Hệ động lực | Giá từ |
|---|---|---|---|---|
| VF 3 | VinFast | 4 chỗ | Điện | 299 tr |
| VF 5 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 529 tr |
| Nerio Green | VinFast | 5 chỗ | Điện | 668 tr |
| VF 6 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 689 tr |
| VF e34 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 710 tr |
| Tucson | Hyundai | 5 chỗ | Xăng, Dầu | 769 tr |
| VF 7 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 799 tr |
| VF 8 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 999 tr |
| Santa Fe | Hyundai | 7 chỗ | Xăng, Dầu, Hybrid | 1,07 tỷ |
| Fortuner | Toyota | 7 chỗ | Xăng, Dầu | 1,16 tỷ |
| Palisade | Hyundai | 8 chỗ | Xăng, Dầu | 1,47 tỷ |
| VF 9 | VinFast | 7 chỗ | Điện | 1,50 tỷ |
| Land Cruiser | Toyota | 7 chỗ | Xăng | 4,58 tỷ |
| Land Cruiser Prado | Toyota | 7 chỗ | Xăng | — |
Các dòng xe Lexus khác
Thông tin lấy từ danh mục xe phân phối chính hãng tại Việt Nam · cập nhật 2026-08-06. Giá là giá niêm yết khởi điểm của bản thấp nhất, theo bonbanh.com — không phải giá lăn bánh và không phải báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Lexus GX giá bao nhiêu?
Giá niêm yết khởi điểm của Lexus GX là 6,40 tỷ (giá tháng 08/2026), cho bản thấp nhất. Đây không phải giá lăn bánh — lăn bánh còn thuế trước bạ, đăng ký, bảo hiểm và tuỳ chính sách từng đại lý.
Lexus GX thuộc kiểu xe gì?
Lexus GX là SUV, 7 chỗ, Xăng. Xe gầm cao thân liền khung, chỗ ngồi cao và khoang hành lý rộng.
Lexus GX đã bán tại Việt Nam chưa?
Lexus GX đang được phân phối chính hãng tại Việt Nam.
Lexus GX chạy bằng gì?
Hệ động lực của Lexus GX là Xăng.
Lexus GX mấy chỗ ngồi?
Lexus GX có 7 chỗ ngồi theo công bố của hãng.
Giá lăn bánh Lexus GX khoảng bao nhiêu?
Giá lăn bánh gồm giá xe cộng lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, đường bộ và bảo hiểm, và khác nhau theo tỉnh. Dùng công cụ tính phí lăn bánh trên CV Work để ra con số theo đúng tỉnh của bạn.
Mua trả góp Lexus GX mỗi tháng trả bao nhiêu?
Khoản trả hằng tháng phụ thuộc số tiền vay, lãi suất và kỳ hạn, không có con số chung. Công cụ tính trả góp mua xe trên CV Work cho ra khoản trả từng tháng và tổng tiền lãi.
Cùng phân khúc với Lexus GX còn xe nào?
Trong nhóm SUV phân phối chính hãng tại Việt Nam còn VinFast VF 3, VinFast VF 5, VinFast Nerio Green, Haval (GWM) H6, VinFast VF 6, Mazda CX-5. Bảng ngay trên trang này xếp cả nhóm theo giá từ thấp lên cao.
Lexus còn bán những dòng xe nào tại Việt Nam?
Ngoài GX, line-up Lexus tại Việt Nam còn ES, IS, LS, UX, NX, RX, LX, LM.
Muốn làm việc trong ngành ô tô, xem tuyển dụng Lexus ở đâu?
Trang thương hiệu Lexus trên CV Work có tin tuyển dụng của pháp nhân phân phối và các đại lý đang tuyển (tư vấn bán hàng, cố vấn dịch vụ, kỹ thuật viên).


