CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lexus ES · 2,36 tỷ

Lexus ES — Sedan, 5 chỗ, Xăng, Hybrid, giá niêm yết khởi điểm 2,36 tỷ (giá tháng 08/2026). Thuộc line-up Lexus phân phối chính hãng tại Việt Nam.

Ngoại thất5 ảnh
Lexus ES — ngoại thất (1/5)
Lexus ES — ngoại thất (2/5)
Lexus ES — ngoại thất (3/5)
Lexus ES — ngoại thất (4/5)
Lexus ES — ngoại thất (5/5)
Ảnh khác2 ảnh
Lexus ES — ảnh khác (1/2)
Lexus ES — ảnh khác (2/2)

Ảnh: www.lexus.com.vn — thuộc bản quyền của hãng, CV Work dẫn lại kèm nguồn.

Thương hiệuLexus
Kiểu dángSedan
Số chỗ5 chỗ
Hệ động lựcXăng, Hybrid
Giá niêm yết từ2,36 tỷ (giá tháng 08/2026)
Trạng tháiĐang bán
Nhà phân phối tại Việt NamToyota Motor Việt Nam

So sánh 3 phiên bản Lexus ES

Bản 300h đắt hơn bản Tiêu chuẩn 780 triệu — nguồn chỉ công bố giá theo phiên bản, chưa có bảng thông số từng bản.

Tiêu chuẩn250300h
Giá2.360 triệu2.360 triệu3.140 triệu

Nguồn: Bảng giá Lexus trên bonbanh.com · cập nhật 2026-08 · Giá niêm yết theo bảng giá công khai, không phải giá lăn bánh.

Xem trang so sánh phiên bản Lexus ES →

Chi phí lăn bánh & trả góp

KhoảnHồ Chí MinhHà Nội
Giá niêm yết (bản thấp nhất)2.360.000.000 đ2.360.000.000 đ
Lệ phí trước bạ236.000.000 đ (10%)283.200.000 đ (12%)
Lệ phí biển số14.000.000 đ14.000.000 đ
Đăng kiểm290.000 đ290.000 đ
Bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000 đ1.560.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm)480.700 đ480.700 đ
Tạm tính lăn bánh2.612.330.700 đ2.659.530.700 đ
Xem đủ 34 tỉnh/thành
Tỉnh / thànhTrước bạBiển sốTạm tính lăn bánh
Hà Nội12%14.000.000 đ2.659.530.700 đ
TP. Hồ Chí Minh10%14.000.000 đ2.612.330.700 đ
Hải Phòng10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Đà Nẵng10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Cần Thơ10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Huế10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Cao Bằng10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Điện Biên10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Lai Châu10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Lạng Sơn10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Lào Cai10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Phú Thọ10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Sơn La10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Thái Nguyên10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Tuyên Quang10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Bắc Ninh10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Hưng Yên10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Ninh Bình10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Quảng Ninh10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Hà Tĩnh10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Nghệ An10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Quảng Trị10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Thanh Hóa10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Quảng Ngãi10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Đắk Lắk10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Gia Lai10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Khánh Hòa10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Lâm Đồng10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Đồng Nai10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Tây Ninh10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Đồng Tháp10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Vĩnh Long10%140.000 đ2.598.470.700 đ
Cà Mau10%140.000 đ2.598.470.700 đ
An Giang10%140.000 đ2.598.470.700 đ

Tạm tính cho bản thấp nhất của Lexus ES, gồm giá xe + trước bạ + biển số + đăng kiểm + bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS một năm. Chưa gồm bảo hiểm vật chất, phụ kiện và khuyến mãi của đại lý — là ước tính tham khảo, không phải báo giá.

Mẫu sedan cùng phân khúc

Mẫu xeThương hiệuChỗHệ động lựcGiá từ
SolutoKia5 chỗXăng345 tr
AttrageMitsubishi5 chỗXăng380 tr
AccentHyundai5 chỗXăng439 tr
ViosToyota5 chỗXăng458 tr
Herio GreenVinFast5 chỗĐiện499 tr
CityHonda5 chỗXăng499 tr
K3Kia5 chỗXăng584 tr
ElantraHyundai5 chỗXăng599 tr
Corolla AltisToyota5 chỗXăng, Hybrid725 tr
K5Kia5 chỗXăng769 tr
CamryToyota5 chỗXăng, Hybrid1,32 tỷ
Mazda2Mazda5 chỗXăng
Mazda3Mazda5 chỗXăng
Mazda6Mazda5 chỗXăng

Các dòng xe Lexus khác

Thông tin lấy từ danh mục xe phân phối chính hãng tại Việt Nam · cập nhật 2026-08-06. Giá là giá niêm yết khởi điểm của bản thấp nhất, theo bonbanh.com — không phải giá lăn bánh và không phải báo giá.

Câu hỏi thường gặp

Lexus ES giá bao nhiêu?
Giá niêm yết khởi điểm của Lexus ES là 2,36 tỷ (giá tháng 08/2026), cho bản thấp nhất. Đây không phải giá lăn bánh — lăn bánh còn thuế trước bạ, đăng ký, bảo hiểm và tuỳ chính sách từng đại lý.
Lexus ES thuộc kiểu xe gì?
Lexus ES là Sedan, 5 chỗ, Xăng, Hybrid. Xe gầm thấp ba khoang, khoang hành lý tách rời cabin.
Lexus ES đã bán tại Việt Nam chưa?
Lexus ES đang được phân phối chính hãng tại Việt Nam.
Lexus ES chạy bằng gì?
Hệ động lực của Lexus ES là Xăng, Hybrid.
Lexus ES mấy chỗ ngồi?
Lexus ES có 5 chỗ ngồi theo công bố của hãng.
Giá lăn bánh Lexus ES khoảng bao nhiêu?
Giá lăn bánh gồm giá xe cộng lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, đường bộ và bảo hiểm, và khác nhau theo tỉnh. Dùng công cụ tính phí lăn bánh trên CV Work để ra con số theo đúng tỉnh của bạn.
Mua trả góp Lexus ES mỗi tháng trả bao nhiêu?
Khoản trả hằng tháng phụ thuộc số tiền vay, lãi suất và kỳ hạn, không có con số chung. Công cụ tính trả góp mua xe trên CV Work cho ra khoản trả từng tháng và tổng tiền lãi.
Cùng phân khúc với Lexus ES còn xe nào?
Trong nhóm Sedan phân phối chính hãng tại Việt Nam còn Kia Soluto, Mitsubishi Attrage, Hyundai Accent, Toyota Vios, MG MG5, Nissan Almera. Bảng ngay trên trang này xếp cả nhóm theo giá từ thấp lên cao.
Lexus còn bán những dòng xe nào tại Việt Nam?
Ngoài ES, line-up Lexus tại Việt Nam còn IS, LS, UX, NX, RX, GX, LX, LM.
Muốn làm việc trong ngành ô tô, xem tuyển dụng Lexus ở đâu?
Trang thương hiệu Lexus trên CV Work có tin tuyển dụng của pháp nhân phân phối và các đại lý đang tuyển (tư vấn bán hàng, cố vấn dịch vụ, kỹ thuật viên).