Suzuki XL7 · 600 tr
Suzuki XL7 — MPV, 7 chỗ, Hybrid, giá niêm yết khởi điểm 600 tr (giá tháng 08/2026). Thuộc line-up Suzuki phân phối chính hãng tại Việt Nam.
| Thương hiệu | Suzuki |
| Kiểu dáng | MPV |
| Số chỗ | 7 chỗ |
| Hệ động lực | Hybrid |
| Giá niêm yết từ | 600 tr (giá tháng 08/2026) |
| Trạng thái | Đang bán |
| Ghi chú | Được nhóm chạy dịch vụ chuộng nhờ chi phí vận hành thấp. |
| Liên doanh tại Việt Nam | Việt Nam Suzuki |
So sánh 2 phiên bản Suzuki XL7
Bản Hybrid 2 tone màu đắt hơn bản Hybrid 1 tone màu 8 triệu — nguồn chỉ công bố giá theo phiên bản, chưa có bảng thông số từng bản.
| Hybrid 1 tone màu | Hybrid 2 tone màu | |
|---|---|---|
| Giá | 600 triệu | 608 triệu |
Nguồn: Bảng giá Suzuki trên bonbanh.com · cập nhật 2026-08 · Giá niêm yết theo bảng giá công khai, không phải giá lăn bánh.
Chi phí lăn bánh & trả góp
| Khoản | Hồ Chí Minh | Hà Nội |
|---|---|---|
| Giá niêm yết (bản thấp nhất) | 600.000.000 đ | 600.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ | 60.000.000 đ (10%) | 72.000.000 đ (12%) |
| Lệ phí biển số | 14.000.000 đ | 14.000.000 đ |
| Đăng kiểm | 290.000 đ | 290.000 đ |
| Bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 đ | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) | 480.700 đ | 480.700 đ |
| Tạm tính lăn bánh | 676.330.700 đ | 688.330.700 đ |
Xem đủ 34 tỉnh/thành
| Tỉnh / thành | Trước bạ | Biển số | Tạm tính lăn bánh |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 12% | 14.000.000 đ | 688.330.700 đ |
| TP. Hồ Chí Minh | 10% | 14.000.000 đ | 676.330.700 đ |
| Hải Phòng | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Đà Nẵng | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Cần Thơ | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Huế | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Cao Bằng | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Điện Biên | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Lai Châu | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Lạng Sơn | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Lào Cai | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Phú Thọ | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Sơn La | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Thái Nguyên | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Tuyên Quang | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Bắc Ninh | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Hưng Yên | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Ninh Bình | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Quảng Ninh | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Hà Tĩnh | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Nghệ An | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Quảng Trị | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Thanh Hóa | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Quảng Ngãi | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Đắk Lắk | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Gia Lai | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Khánh Hòa | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Lâm Đồng | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Đồng Nai | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Tây Ninh | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Đồng Tháp | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Vĩnh Long | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| Cà Mau | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
| An Giang | 10% | 140.000 đ | 662.470.700 đ |
Tạm tính cho bản thấp nhất của Suzuki XL7, gồm giá xe + trước bạ + biển số + đăng kiểm + bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS một năm. Chưa gồm bảo hiểm vật chất, phụ kiện và khuyến mãi của đại lý — là ước tính tham khảo, không phải báo giá.
Mẫu mpv cùng phân khúc
| Mẫu xe | Thương hiệu | Chỗ | Hệ động lực | Giá từ |
|---|---|---|---|---|
| Avanza Premio | Toyota | 7 chỗ | Xăng | 558 tr |
| Carens | Kia | 7 chỗ | Xăng | 559 tr |
| Xpander | Mitsubishi | 7 chỗ | Xăng, Hybrid | 560 tr |
| Stargazer | Hyundai | 7 chỗ | Xăng | 569 tr |
| BR-V | Honda | 7 chỗ | Xăng | 629 tr |
| Veloz Cross | Toyota | 7 chỗ | Xăng | 638 tr |
| Xpander Cross | Mitsubishi | 7 chỗ | Xăng | 698 tr |
| Innova Cross | Toyota | 7 chỗ | Xăng, Hybrid | 730 tr |
| Limo Green | VinFast | 7 chỗ | Điện | 749 tr |
| Custin | Hyundai | 7 chỗ | Xăng | 820 tr |
| Tourneo | Ford | 7 chỗ | Dầu | 999 tr |
| Carnival | Kia | 7 chỗ | Xăng, Dầu, Hybrid | 1,28 tỷ |
| Alphard | Toyota | 7 chỗ | Hybrid | 4,42 tỷ |
| Ertiga | Suzuki | 7 chỗ | Hybrid | — |
Các dòng xe Suzuki khác
Thông tin lấy từ danh mục xe phân phối chính hãng tại Việt Nam · cập nhật 2026-09-14. Giá là giá niêm yết khởi điểm của bản thấp nhất, theo bonbanh.com — không phải giá lăn bánh và không phải báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Suzuki XL7 giá bao nhiêu?
Giá niêm yết khởi điểm của Suzuki XL7 là 600 tr (giá tháng 08/2026), cho bản thấp nhất. Đây không phải giá lăn bánh — lăn bánh còn thuế trước bạ, đăng ký, bảo hiểm và tuỳ chính sách từng đại lý.
Suzuki XL7 thuộc kiểu xe gì?
Suzuki XL7 là MPV, 7 chỗ, Hybrid. Xe đa dụng ưu tiên không gian và số chỗ, thường 7 chỗ trở lên.
Suzuki XL7 có gì đáng chú ý?
Được nhóm chạy dịch vụ chuộng nhờ chi phí vận hành thấp.
Suzuki XL7 đã bán tại Việt Nam chưa?
Suzuki XL7 đang được phân phối chính hãng tại Việt Nam.
Suzuki XL7 chạy bằng gì?
Hệ động lực của Suzuki XL7 là Hybrid.
Suzuki XL7 mấy chỗ ngồi?
Suzuki XL7 có 7 chỗ ngồi theo công bố của hãng.
Giá lăn bánh Suzuki XL7 khoảng bao nhiêu?
Giá lăn bánh gồm giá xe cộng lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, đường bộ và bảo hiểm, và khác nhau theo tỉnh. Dùng công cụ tính phí lăn bánh trên CV Work để ra con số theo đúng tỉnh của bạn.
Mua trả góp Suzuki XL7 mỗi tháng trả bao nhiêu?
Khoản trả hằng tháng phụ thuộc số tiền vay, lãi suất và kỳ hạn, không có con số chung. Công cụ tính trả góp mua xe trên CV Work cho ra khoản trả từng tháng và tổng tiền lãi.
Cùng phân khúc với Suzuki XL7 còn xe nào?
Trong nhóm MPV phân phối chính hãng tại Việt Nam còn MG G50, Toyota Avanza Premio, Kia Carens, Mitsubishi Xpander, Hyundai Stargazer, Honda BR-V. Bảng ngay trên trang này xếp cả nhóm theo giá từ thấp lên cao.
Muốn làm việc trong ngành ô tô, xem tuyển dụng Suzuki ở đâu?
Trang thương hiệu Suzuki trên CV Work có tin tuyển dụng của pháp nhân phân phối và các đại lý đang tuyển (tư vấn bán hàng, cố vấn dịch vụ, kỹ thuật viên).