Lương tại Hồ Chí Minh 2026
Theo 47.741 tin tuyển dụng có lương tại Hồ Chí Minh trên CV Work, mức lương trung bình là 14,5 triệu đồng/tháng, khoảng phổ biến 11–20 triệu.
14,5 trtrung bình tại Hồ Chí Minh
11–20 trkhoảng phổ biến (25–75%)
47.741tin có lương
Lương theo ngành nghề tại Hồ Chí Minh
| Ngành nghề | Thấp (25%) | Trung bình | Cao (75%) | Số tin |
|---|---|---|---|---|
| Kinh doanh / Sales | 12 | 16,5 | 25 | 9.054 |
| Kế toán / Tài chính | 12 | 15 | 20 | 5.302 |
| Sản xuất / Kỹ thuật | 11,5 | 14 | 19 | 4.839 |
| Marketing / Truyền thông | 11 | 13,5 | 17,5 | 3.443 |
| Nhân sự | 10,8 | 13,5 | 17,5 | 1.883 |
| Thiết kế | 12,5 | 15 | 18,5 | 1.860 |
| Logistics / XNK / Thu mua | 10 | 12,5 | 15 | 1.859 |
| Xây dựng / Kiến trúc | 15 | 17,5 | 22 | 1.759 |
| Hành chính / Văn phòng | 9 | 12 | 16 | 1.604 |
| Bán hàng / Cửa hàng | 8,8 | 11,5 | 15,5 | 1.571 |
| Chăm sóc khách hàng | 9 | 11 | 15 | 1.399 |
| Công nghệ thông tin | 13,5 | 20 | 33,8 | 1.374 |
| Ngân hàng / Bảo hiểm | 10 | 22 | 30 | 1.307 |
| Nhà hàng / Khách sạn | 8 | 9,8 | 12,5 | 1.156 |
| Giáo dục / Đào tạo | 9,9 | 12,5 | 18,8 | 1.032 |
| Tài xế / Giao hàng | 10 | 12 | 14 | 441 |
| Y tế / Bác sĩ | 12 | 14,5 | 22,5 | 378 |
| Thợ điện / Sửa chữa | 11,5 | 13,5 | 15 | 371 |
| Lao động phổ thông | 8 | 9 | 11 | 371 |
| Spa / Làm đẹp | 12 | 15 | 24 | 190 |
| Dược | 12 | 15 | 20 | 168 |
| May mặc / Dệt may | 11,5 | 14,5 | 22,5 | 68 |
| Nông nghiệp / Thủy sản | 11 | 12,5 | 14 | 33 |
Đơn vị: triệu đồng/tháng. Chỉ hiện ngành đủ mẫu (≥25 tin có lương) tại tỉnh này. Bấm ngành để xem việc đang tuyển ngành đó tại Hồ Chí Minh.
Câu hỏi thường gặp
Mức lương trung bình tại Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
Trung bình khoảng 14,5 triệu đồng/tháng, phổ biến 11–20 triệu, tính từ 47.741 tin tuyển dụng có lương tại Hồ Chí Minh đang đăng trên CV Work.
Số liệu lương theo tỉnh này lấy từ đâu?
Được tính trực tiếp từ tin tuyển dụng đang đăng trên CV Work, chuẩn hoá địa điểm về tỉnh/thành, cập nhật định kỳ. Là trung bình/phân vị thị trường, không phải mức cam kết cho một vị trí cụ thể.