Lương tại Hà Nội 2026
Theo 46.951 tin tuyển dụng có lương tại Hà Nội trên CV Work, mức lương trung bình là 16 triệu đồng/tháng, khoảng phổ biến 12–22,5 triệu.
16 trtrung bình tại Hà Nội
12–22,5 trkhoảng phổ biến (25–75%)
46.951tin có lương
Lương theo ngành nghề tại Hà Nội
| Ngành nghề | Thấp (25%) | Trung bình | Cao (75%) | Số tin |
|---|---|---|---|---|
| Kinh doanh / Sales | 13,5 | 18,5 | 25 | 6.947 |
| Kế toán / Tài chính | 12,5 | 15,6 | 21 | 6.123 |
| Marketing / Truyền thông | 11,5 | 14 | 19 | 5.275 |
| Sản xuất / Kỹ thuật | 12,5 | 16,5 | 22,5 | 4.699 |
| Thiết kế | 12,5 | 16 | 21 | 2.641 |
| Nhân sự | 12 | 15 | 20 | 2.251 |
| Xây dựng / Kiến trúc | 17,5 | 20 | 25 | 2.180 |
| Logistics / XNK / Thu mua | 11,5 | 14 | 17,5 | 2.056 |
| Công nghệ thông tin | 15,5 | 22 | 30 | 1.822 |
| Hành chính / Văn phòng | 10,5 | 12,5 | 17,5 | 1.465 |
| Giáo dục / Đào tạo | 11,1 | 15 | 20 | 1.428 |
| Bán hàng / Cửa hàng | 10 | 12,5 | 16,5 | 908 |
| Ngân hàng / Bảo hiểm | 10 | 22 | 30 | 880 |
| Chăm sóc khách hàng | 10 | 12 | 16,5 | 731 |
| Nhà hàng / Khách sạn | 9 | 12,5 | 17 | 402 |
| Y tế / Bác sĩ | 11,5 | 14,5 | 22,5 | 345 |
| Tài xế / Giao hàng | 11 | 13 | 15 | 252 |
| Thợ điện / Sửa chữa | 12 | 13,5 | 16,5 | 188 |
| Dược | 11,5 | 15 | 20 | 125 |
| Spa / Làm đẹp | 12,5 | 17,5 | 22,5 | 118 |
| Lao động phổ thông | 8 | 9,8 | 14 | 79 |
| May mặc / Dệt may | 12,5 | 15 | 20 | 48 |
Đơn vị: triệu đồng/tháng. Chỉ hiện ngành đủ mẫu (≥25 tin có lương) tại tỉnh này. Bấm ngành để xem việc đang tuyển ngành đó tại Hà Nội.
Câu hỏi thường gặp
Mức lương trung bình tại Hà Nội là bao nhiêu?
Trung bình khoảng 16 triệu đồng/tháng, phổ biến 12–22,5 triệu, tính từ 46.951 tin tuyển dụng có lương tại Hà Nội đang đăng trên CV Work.
Số liệu lương theo tỉnh này lấy từ đâu?
Được tính trực tiếp từ tin tuyển dụng đang đăng trên CV Work, chuẩn hoá địa điểm về tỉnh/thành, cập nhật định kỳ. Là trung bình/phân vị thị trường, không phải mức cam kết cho một vị trí cụ thể.