Isuzu mu-X · 928 tr
Isuzu mu-X — SUV, 7 chỗ, Dầu, giá niêm yết khởi điểm 928 tr (giá tháng 09/2026). Thuộc line-up Isuzu phân phối chính hãng tại Việt Nam.
| Thương hiệu | Isuzu |
| Kiểu dáng | SUV |
| Số chỗ | 7 chỗ |
| Hệ động lực | Dầu |
| Giá niêm yết từ | 928 tr (giá tháng 09/2026) |
| Trạng thái | Đang bán |
| Liên doanh tại Việt Nam | Isuzu Việt Nam |
So sánh 5 phiên bản Isuzu mu-X
Bản Premium 4X4 AT đắt hơn bản B7 4X2 MT 341 triệu — nguồn chỉ công bố giá theo phiên bản, chưa có bảng thông số từng bản.
| B7 4X2 MT | B7 Plus 4x2 AT | Sport 4x4 AT | Prestige 4X2 AT | Premium 4X4 AT | |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá | 928 triệu | 1.016 triệu | 1.145 triệu | 1.169 triệu | 1.269 triệu |
Nguồn: Bảng giá Isuzu trên bonbanh.com · cập nhật 2026-09 · Giá niêm yết theo bảng giá công khai, không phải giá lăn bánh.
Chi phí lăn bánh & trả góp
| Khoản | Hồ Chí Minh | Hà Nội |
|---|---|---|
| Giá niêm yết (bản thấp nhất) | 928.000.000 đ | 928.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ | 92.800.000 đ (10%) | 111.360.000 đ (12%) |
| Lệ phí biển số | 14.000.000 đ | 14.000.000 đ |
| Đăng kiểm | 290.000 đ | 290.000 đ |
| Bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 đ | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) | 480.700 đ | 480.700 đ |
| Tạm tính lăn bánh | 1.037.130.700 đ | 1.055.690.700 đ |
Xem đủ 34 tỉnh/thành
| Tỉnh / thành | Trước bạ | Biển số | Tạm tính lăn bánh |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 12% | 14.000.000 đ | 1.055.690.700 đ |
| TP. Hồ Chí Minh | 10% | 14.000.000 đ | 1.037.130.700 đ |
| Hải Phòng | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Đà Nẵng | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Cần Thơ | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Huế | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Cao Bằng | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Điện Biên | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Lai Châu | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Lạng Sơn | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Lào Cai | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Phú Thọ | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Sơn La | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Thái Nguyên | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Tuyên Quang | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Bắc Ninh | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Hưng Yên | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Ninh Bình | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Quảng Ninh | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Hà Tĩnh | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Nghệ An | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Quảng Trị | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Thanh Hóa | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Quảng Ngãi | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Đắk Lắk | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Gia Lai | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Khánh Hòa | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Lâm Đồng | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Đồng Nai | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Tây Ninh | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Đồng Tháp | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Vĩnh Long | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| Cà Mau | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
| An Giang | 10% | 140.000 đ | 1.023.270.700 đ |
Tạm tính cho bản thấp nhất của Isuzu mu-X, gồm giá xe + trước bạ + biển số + đăng kiểm + bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS một năm. Chưa gồm bảo hiểm vật chất, phụ kiện và khuyến mãi của đại lý — là ước tính tham khảo, không phải báo giá.
Mẫu suv cùng phân khúc
| Mẫu xe | Thương hiệu | Chỗ | Hệ động lực | Giá từ |
|---|---|---|---|---|
| VF 3 | VinFast | 4 chỗ | Điện | 285 tr |
| VF 5 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 496 tr |
| Nerio Green | VinFast | 5 chỗ | Điện | 628 tr |
| VF 6 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 646 tr |
| VF e34 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 710 tr |
| VF 7 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 740 tr |
| Tucson | Hyundai | 5 chỗ | Xăng, Dầu | 769 tr |
| VF 8 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 898 tr |
| Santa Fe | Hyundai | 7 chỗ | Xăng, Dầu, Hybrid | 1,07 tỷ |
| Fortuner | Toyota | 7 chỗ | Xăng, Dầu | 1,16 tỷ |
| VF 9 | VinFast | 7 chỗ | Điện | 1,35 tỷ |
| Palisade | Hyundai | 8 chỗ | Xăng, Dầu | 1,47 tỷ |
| Land Cruiser | Toyota | 7 chỗ | Xăng | 4,58 tỷ |
| Land Cruiser Prado | Toyota | 7 chỗ | Xăng | — |
Các dòng xe Isuzu khác
Thông tin lấy từ danh mục xe phân phối chính hãng tại Việt Nam · cập nhật 2026-09-14. Giá là giá niêm yết khởi điểm của bản thấp nhất, theo bonbanh.com — không phải giá lăn bánh và không phải báo giá.
Việc làm liên quan Isuzu
Tin tuyển dụng nhắc đích danh Isuzu — đại lý, showroom, xưởng dịch vụ đang tuyển trên CV Work.
- DLái xe Tải 3.5 Tấn (Xe Isuzu/Hino đời mới)8 ngày trước
Câu hỏi thường gặp
Isuzu mu-X giá bao nhiêu?
Giá niêm yết khởi điểm của Isuzu mu-X là 928 tr (giá tháng 09/2026), cho bản thấp nhất. Đây không phải giá lăn bánh — lăn bánh còn thuế trước bạ, đăng ký, bảo hiểm và tuỳ chính sách từng đại lý.
Isuzu mu-X thuộc kiểu xe gì?
Isuzu mu-X là SUV, 7 chỗ, Dầu. Xe gầm cao thân liền khung, chỗ ngồi cao và khoang hành lý rộng.
Isuzu mu-X đã bán tại Việt Nam chưa?
Isuzu mu-X đang được phân phối chính hãng tại Việt Nam.
Isuzu mu-X chạy bằng gì?
Hệ động lực của Isuzu mu-X là Dầu.
Isuzu mu-X mấy chỗ ngồi?
Isuzu mu-X có 7 chỗ ngồi theo công bố của hãng.
Giá lăn bánh Isuzu mu-X khoảng bao nhiêu?
Giá lăn bánh gồm giá xe cộng lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, đường bộ và bảo hiểm, và khác nhau theo tỉnh. Dùng công cụ tính phí lăn bánh trên CV Work để ra con số theo đúng tỉnh của bạn.
Mua trả góp Isuzu mu-X mỗi tháng trả bao nhiêu?
Khoản trả hằng tháng phụ thuộc số tiền vay, lãi suất và kỳ hạn, không có con số chung. Công cụ tính trả góp mua xe trên CV Work cho ra khoản trả từng tháng và tổng tiền lãi.
Cùng phân khúc với Isuzu mu-X còn xe nào?
Trong nhóm SUV phân phối chính hãng tại Việt Nam còn VinFast VF 3, VinFast VF 5, VinFast Nerio Green, VinFast VF 6, Haval (GWM) H6, Mazda CX-5. Bảng ngay trên trang này xếp cả nhóm theo giá từ thấp lên cao.
Isuzu còn bán những dòng xe nào tại Việt Nam?
Ngoài mu-X, line-up Isuzu tại Việt Nam còn D-Max, QKR, N-Series.
Muốn làm việc trong ngành ô tô, xem tuyển dụng Isuzu ở đâu?
Trang thương hiệu Isuzu trên CV Work có tin tuyển dụng của pháp nhân phân phối và các đại lý đang tuyển (tư vấn bán hàng, cố vấn dịch vụ, kỹ thuật viên).