Isuzu D-Max · 492 tr
Isuzu D-Max — Bán tải, 5 chỗ, Dầu, giá niêm yết khởi điểm 492 tr (giá tháng 08/2026). Thuộc line-up Isuzu phân phối chính hãng tại Việt Nam.
| Thương hiệu | Isuzu |
| Kiểu dáng | Bán tải |
| Số chỗ | 5 chỗ |
| Hệ động lực | Dầu |
| Giá niêm yết từ | 492 tr (giá tháng 08/2026) |
| Trạng thái | Đang bán |
| Liên doanh tại Việt Nam | Isuzu Việt Nam |
So sánh 6 phiên bản Isuzu D-Max
Bản Typer 1.9 4X4 AT đắt hơn bản D-Cargo 1000 4x2MT 388 triệu — nguồn chỉ công bố giá theo phiên bản, chưa có bảng thông số từng bản.
| D-Cargo 1000 4x2MT | LS Prestige 1.9 4X2 MT | UTZ 1.9L MT 4x4 | LS Prestige 1.9 4X2 AT | Hi-Lander 1.9 4X2 AT | Typer 1.9 4X4 AT | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá | 492 triệu | 650 triệu | 656 triệu | 670 triệu | 783 triệu | 880 triệu |
Nguồn: Bảng giá Isuzu trên bonbanh.com · cập nhật 2026-08 · Giá niêm yết theo bảng giá công khai, không phải giá lăn bánh.
Xem trang so sánh phiên bản Isuzu D-Max →
Chi phí lăn bánh & trả góp
| Khoản | Hồ Chí Minh | Hà Nội |
|---|---|---|
| Giá niêm yết (bản thấp nhất) | 492.000.000 đ | 492.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ | 49.200.000 đ (10%) | 59.040.000 đ (12%) |
| Lệ phí biển số | 14.000.000 đ | 14.000.000 đ |
| Đăng kiểm | 290.000 đ | 290.000 đ |
| Bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 đ | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) | 480.700 đ | 480.700 đ |
| Tạm tính lăn bánh | 557.530.700 đ | 567.370.700 đ |
Xem đủ 34 tỉnh/thành
| Tỉnh / thành | Trước bạ | Biển số | Tạm tính lăn bánh |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 12% | 14.000.000 đ | 567.370.700 đ |
| TP. Hồ Chí Minh | 10% | 14.000.000 đ | 557.530.700 đ |
| Hải Phòng | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Đà Nẵng | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Cần Thơ | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Huế | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Cao Bằng | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Điện Biên | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Lai Châu | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Lạng Sơn | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Lào Cai | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Phú Thọ | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Sơn La | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Thái Nguyên | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Tuyên Quang | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Bắc Ninh | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Hưng Yên | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Ninh Bình | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Quảng Ninh | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Hà Tĩnh | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Nghệ An | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Quảng Trị | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Thanh Hóa | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Quảng Ngãi | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Đắk Lắk | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Gia Lai | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Khánh Hòa | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Lâm Đồng | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Đồng Nai | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Tây Ninh | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Đồng Tháp | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Vĩnh Long | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| Cà Mau | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
| An Giang | 10% | 140.000 đ | 543.670.700 đ |
Tạm tính cho bản thấp nhất của Isuzu D-Max, gồm giá xe + trước bạ + biển số + đăng kiểm + bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS một năm. Chưa gồm bảo hiểm vật chất, phụ kiện và khuyến mãi của đại lý — là ước tính tham khảo, không phải báo giá.
Mẫu bán tải cùng phân khúc
| Mẫu xe | Thương hiệu | Chỗ | Hệ động lực | Giá từ |
|---|---|---|---|---|
| BT-50 | Mazda | 5 chỗ | Dầu | 554 tr |
| Hilux | Toyota | 5 chỗ | Dầu | 632 tr |
| Triton | Mitsubishi | 5 chỗ | Dầu | 650 tr |
| Ranger | Ford | 5 chỗ | Dầu | 669 tr |
| Navara | Nissan | 5 chỗ | Dầu | 699 tr |
| Ranger Raptor | Ford | 5 chỗ | Xăng | 1,30 tỷ |
| New Porter | Hyundai | 3 chỗ | Dầu | — |
Các dòng xe Isuzu khác
Việc làm liên quan Isuzu
Tin tuyển dụng nhắc đích danh Isuzu — đại lý, showroom, xưởng dịch vụ đang tuyển trên CV Work.
- PTuyển Tài Xế B2 Chạy ISUZU 1,9 Tấn1 tháng trước
- C
Nhân Viên Sale Bán Xe Isuzu23 ngày trước