Nissan Navara · 699 tr
Nissan Navara — Bán tải, 5 chỗ, Dầu, giá niêm yết khởi điểm 699 tr (giá tháng 08/2026). Thuộc line-up Nissan phân phối chính hãng tại Việt Nam.
| Thương hiệu | Nissan |
| Kiểu dáng | Bán tải |
| Số chỗ | 5 chỗ |
| Hệ động lực | Dầu |
| Giá niêm yết từ | 699 tr (giá tháng 08/2026) |
| Trạng thái | Đang bán |
| Nhà phân phối tại Việt Nam | Ô tô Việt Nam VAD (Nissan Việt Nam) |
So sánh 3 phiên bản Nissan Navara
Bản Pro-4X 2.3 AT 4WD đắt hơn bản EL 2.3 AT 2WD 271 triệu — thông số công bố như nhau.
| EL 2.3 AT 2WD | VL 2.3 AT 4WD | Pro-4X 2.3 AT 4WD | |
|---|---|---|---|
| Giá | 699 triệu | 945 triệu | 970 triệu |
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
| EL 2.3 AT 2WD | VL 2.3 AT 4WD | Pro-4X 2.3 AT 4WD | |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Nhập khẩu | Nhập khẩu | Nhập khẩu |
Nguồn: Bảng giá Nissan trên bonbanh.com · cập nhật 2026-08 · Giá niêm yết theo bảng giá công khai, không phải giá lăn bánh.
Xem trang so sánh phiên bản Nissan Navara →
Chi phí lăn bánh & trả góp
| Khoản | Hồ Chí Minh | Hà Nội |
|---|---|---|
| Giá niêm yết (bản thấp nhất) | 699.000.000 đ | 699.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ | 69.900.000 đ (10%) | 83.880.000 đ (12%) |
| Lệ phí biển số | 14.000.000 đ | 14.000.000 đ |
| Đăng kiểm | 290.000 đ | 290.000 đ |
| Bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 đ | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) | 480.700 đ | 480.700 đ |
| Tạm tính lăn bánh | 785.230.700 đ | 799.210.700 đ |
Xem đủ 34 tỉnh/thành
| Tỉnh / thành | Trước bạ | Biển số | Tạm tính lăn bánh |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 12% | 14.000.000 đ | 799.210.700 đ |
| TP. Hồ Chí Minh | 10% | 14.000.000 đ | 785.230.700 đ |
| Hải Phòng | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Đà Nẵng | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Cần Thơ | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Huế | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Cao Bằng | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Điện Biên | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Lai Châu | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Lạng Sơn | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Lào Cai | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Phú Thọ | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Sơn La | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Thái Nguyên | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Tuyên Quang | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Bắc Ninh | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Hưng Yên | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Ninh Bình | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Quảng Ninh | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Hà Tĩnh | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Nghệ An | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Quảng Trị | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Thanh Hóa | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Quảng Ngãi | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Đắk Lắk | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Gia Lai | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Khánh Hòa | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Lâm Đồng | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Đồng Nai | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Tây Ninh | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Đồng Tháp | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Vĩnh Long | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Cà Mau | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| An Giang | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
Tạm tính cho bản thấp nhất của Nissan Navara, gồm giá xe + trước bạ + biển số + đăng kiểm + bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS một năm. Chưa gồm bảo hiểm vật chất, phụ kiện và khuyến mãi của đại lý — là ước tính tham khảo, không phải báo giá.
Mẫu bán tải cùng phân khúc
| Mẫu xe | Thương hiệu | Chỗ | Hệ động lực | Giá từ |
|---|---|---|---|---|
| D-Max | Isuzu | 5 chỗ | Dầu | 492 tr |
| BT-50 | Mazda | 5 chỗ | Dầu | 554 tr |
| Hilux | Toyota | 5 chỗ | Dầu | 632 tr |
| Triton | Mitsubishi | 5 chỗ | Dầu | 650 tr |
| Ranger | Ford | 5 chỗ | Dầu | 669 tr |
| Ranger Raptor | Ford | 5 chỗ | Xăng | 1,30 tỷ |
| New Porter | Hyundai | 3 chỗ | Dầu | — |
Các dòng xe Nissan khác
Thông tin lấy từ danh mục xe phân phối chính hãng tại Việt Nam · cập nhật 2026-08-06. Giá là giá niêm yết khởi điểm của bản thấp nhất, theo bonbanh.com — không phải giá lăn bánh và không phải báo giá.
Việc làm liên quan Nissan
Tin tuyển dụng nhắc đích danh Nissan — đại lý, showroom, xưởng dịch vụ đang tuyển trên CV Work.
- C
Kỹ Sư Thiết Kế Ô Tô Nissan1 tháng trước - C

Câu hỏi thường gặp
Nissan Navara giá bao nhiêu?
Giá niêm yết khởi điểm của Nissan Navara là 699 tr (giá tháng 08/2026), cho bản thấp nhất. Đây không phải giá lăn bánh — lăn bánh còn thuế trước bạ, đăng ký, bảo hiểm và tuỳ chính sách từng đại lý.
Nissan Navara thuộc kiểu xe gì?
Nissan Navara là Bán tải, 5 chỗ, Dầu. Xe có thùng chở hàng phía sau cabin.
Nissan Navara đã bán tại Việt Nam chưa?
Nissan Navara đang được phân phối chính hãng tại Việt Nam.
Nissan Navara chạy bằng gì?
Hệ động lực của Nissan Navara là Dầu.
Nissan Navara mấy chỗ ngồi?
Nissan Navara có 5 chỗ ngồi theo công bố của hãng.
Giá lăn bánh Nissan Navara khoảng bao nhiêu?
Giá lăn bánh gồm giá xe cộng lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, đường bộ và bảo hiểm, và khác nhau theo tỉnh. Dùng công cụ tính phí lăn bánh trên CV Work để ra con số theo đúng tỉnh của bạn.
Mua trả góp Nissan Navara mỗi tháng trả bao nhiêu?
Khoản trả hằng tháng phụ thuộc số tiền vay, lãi suất và kỳ hạn, không có con số chung. Công cụ tính trả góp mua xe trên CV Work cho ra khoản trả từng tháng và tổng tiền lãi.
Cùng phân khúc với Nissan Navara còn xe nào?
Trong nhóm Bán tải phân phối chính hãng tại Việt Nam còn Isuzu D-Max, Mazda BT-50, Toyota Hilux, Mitsubishi Triton, Ford Ranger, Ford Ranger Raptor. Bảng ngay trên trang này xếp cả nhóm theo giá từ thấp lên cao.
Nissan còn bán những dòng xe nào tại Việt Nam?
Ngoài Navara, line-up Nissan tại Việt Nam còn Almera, Kicks, X-Trail.
Muốn làm việc trong ngành ô tô, xem tuyển dụng Nissan ở đâu?
Trang thương hiệu Nissan trên CV Work có tin tuyển dụng của pháp nhân phân phối và các đại lý đang tuyển (tư vấn bán hàng, cố vấn dịch vụ, kỹ thuật viên).