Mazda BT-50 · 554 tr
Mazda BT-50 — Bán tải, 5 chỗ, Dầu, giá niêm yết khởi điểm 554 tr (giá tháng 08/2026). Thuộc line-up Mazda phân phối chính hãng tại Việt Nam.
| Thương hiệu | Mazda |
| Kiểu dáng | Bán tải |
| Số chỗ | 5 chỗ |
| Hệ động lực | Dầu |
| Giá niêm yết từ | 554 tr (giá tháng 08/2026) |
| Trạng thái | Đang bán |
| Nhà phân phối tại Việt Nam | THACO AUTO (Trường Hải) |
So sánh 2 phiên bản Mazda BT-50
Bản 1.9L 4x2 AT đắt hơn bản 1.9L 4x2 MT 60 triệu — nguồn chỉ công bố giá theo phiên bản, chưa có bảng thông số từng bản.
| 1.9L 4x2 MT | 1.9L 4x2 AT | |
|---|---|---|
| Giá | 554 triệu | 614 triệu |
Nguồn: Bảng giá Mazda trên bonbanh.com · cập nhật 2026-08 · Giá niêm yết theo bảng giá công khai, không phải giá lăn bánh.
Xem trang so sánh phiên bản Mazda BT-50 →
Chi phí lăn bánh & trả góp
| Khoản | Hồ Chí Minh | Hà Nội |
|---|---|---|
| Giá niêm yết (bản thấp nhất) | 554.000.000 đ | 554.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ | 55.400.000 đ (10%) | 66.480.000 đ (12%) |
| Lệ phí biển số | 14.000.000 đ | 14.000.000 đ |
| Đăng kiểm | 290.000 đ | 290.000 đ |
| Bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 đ | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) | 480.700 đ | 480.700 đ |
| Tạm tính lăn bánh | 625.730.700 đ | 636.810.700 đ |
Xem đủ 34 tỉnh/thành
| Tỉnh / thành | Trước bạ | Biển số | Tạm tính lăn bánh |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 12% | 14.000.000 đ | 636.810.700 đ |
| TP. Hồ Chí Minh | 10% | 14.000.000 đ | 625.730.700 đ |
| Hải Phòng | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Đà Nẵng | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Cần Thơ | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Huế | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Cao Bằng | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Điện Biên | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Lai Châu | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Lạng Sơn | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Lào Cai | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Phú Thọ | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Sơn La | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Thái Nguyên | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Tuyên Quang | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Bắc Ninh | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Hưng Yên | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Ninh Bình | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Quảng Ninh | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Hà Tĩnh | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Nghệ An | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Quảng Trị | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Thanh Hóa | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Quảng Ngãi | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Đắk Lắk | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Gia Lai | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Khánh Hòa | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Lâm Đồng | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Đồng Nai | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Tây Ninh | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Đồng Tháp | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Vĩnh Long | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| Cà Mau | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
| An Giang | 10% | 140.000 đ | 611.870.700 đ |
Tạm tính cho bản thấp nhất của Mazda BT-50, gồm giá xe + trước bạ + biển số + đăng kiểm + bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS một năm. Chưa gồm bảo hiểm vật chất, phụ kiện và khuyến mãi của đại lý — là ước tính tham khảo, không phải báo giá.
Mẫu bán tải cùng phân khúc
| Mẫu xe | Thương hiệu | Chỗ | Hệ động lực | Giá từ |
|---|---|---|---|---|
| D-Max | Isuzu | 5 chỗ | Dầu | 492 tr |
| Hilux | Toyota | 5 chỗ | Dầu | 632 tr |
| Triton | Mitsubishi | 5 chỗ | Dầu | 650 tr |
| Ranger | Ford | 5 chỗ | Dầu | 669 tr |
| Navara | Nissan | 5 chỗ | Dầu | 699 tr |
| Ranger Raptor | Ford | 5 chỗ | Xăng | 1,30 tỷ |
| New Porter | Hyundai | 3 chỗ | Dầu | — |
Các dòng xe Mazda khác
Việc làm liên quan Mazda
Tin tuyển dụng nhắc đích danh Mazda — đại lý, showroom, xưởng dịch vụ đang tuyển trên CV Work.
- C
Cố Vấn Dịch Vụ Xe Kia, Mazda15 ngày trước - C
Chuyên Viên Kế Toán Bán Hàng - Showroom KIA, Mazda18 ngày trước - C
Tư Vấn Bán Hàng Ô Tô (KIA, Mazda, Peugeot, BMW)25 ngày trước - M
Nhân Viên Kinh Doanh/Nhân Viên Bán Hàng Ô Tô Mazda1 tháng trước