Thị trường lao động Hải Phòng
Số liệu tổng hợp từ tin tuyển dụng đang mở trên CV Work, không phải số liệu đăng ký kinh doanh. Một nhà tuyển dụng tuyển ở nhiều tỉnh được tính ở mọi tỉnh có tin.
Ngành nào đang tuyển nhiều tại Hải Phòng
| Nhóm ngành | Nhà tuyển dụng | Tỉ trọng | So với cả nước |
|---|---|---|---|
| Sản xuất | 323 | 30% | gấp 1.8× toàn quốc |
| Logistics / Vận tải / XNK | 179 | 17% | gấp 2.6× toàn quốc |
| Xây dựng / Kiến trúc | 154 | 14% | tương đương toàn quốc |
| Bán lẻ / FMCG / TMĐT | 104 | 10% | tương đương toàn quốc |
| Ngân hàng / Bảo hiểm / Tài chính | 66 | 6% | gấp 2.2× toàn quốc |
| Bất động sản | 65 | 6% | tương đương toàn quốc |
| CNTT / Phần mềm | 65 | 6% | bằng 0.6× toàn quốc |
| Giáo dục / Đào tạo | 45 | 4% | tương đương toàn quốc |
| Nhà hàng / Khách sạn / F&B | 41 | 4% | tương đương toàn quốc |
| Y tế / Dược | 38 | 4% | bằng 0.5× toàn quốc |
Tỉ trọng tính trên các nhóm ngành xác định được; nhà tuyển dụng chưa rõ ngành không đưa vào bảng. Cột so sánh đối chiếu với cơ cấu toàn quốc (mỗi nhà tuyển dụng đếm một lần), chỉ ghi nhận khi lệch từ 1,3 lần trở lên.
Lương tại Hải Phòng
| Mức | Thấp (25%) | Trung bình | Cao (75%) |
|---|---|---|---|
| Toàn tỉnh | 11,5 | 15 | 21,2 |
| Sản xuất / Kỹ thuật | 12,5 | 17 | 21,9 |
| Ngân hàng / Bảo hiểm | 10 | 10 | 22,5 |
| Kế toán / Tài chính | 11 | 13,5 | 20 |
| Kinh doanh / Sales | 12,5 | 16,2 | 22,5 |
| Logistics / XNK / Thu mua | 11,5 | 14 | 17,5 |
| Giáo dục / Đào tạo | 15 | 15,5 | 17,5 |
| Bán hàng / Cửa hàng | 11,3 | 14 | 16 |
| Xây dựng / Kiến trúc | 18,2 | 20 | 25 |
Đơn vị: triệu đồng/tháng, tính từ 2.634 tin có ghi lương. Chỉ hiện nhóm đủ mẫu (≥25 tin) — tin không ghi lương không đưa vào bảng.
Việc làm đang tuyển tại Hải Phòng
Xem toàn bộ việc làm tại Hải Phòng ↗ Bảng lương Hải Phòng
Giá đất & nhà ở tại Hải Phòng
| Loại | Thấp | Phổ biến | Cao |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 triệu | — | 160 triệu |
Theo bảng giá đất nhà nước, đơn vị đồng/m². Chi tiết: giá nhà đất Hải Phòng.
Khu công nghiệp tại Hải Phòng
- KCN Tràng Duệ — ~600 ha · Kinh Bắc (KBC)
- KCN Đình Vũ – DEEP C — ~541 ha · DEEP C (Rent-A-Port, Bỉ)
- KCN VSIP Hải Phòng — ~508 ha · Becamex IDC & Sembcorp (VSIP)
- KCN An Dương — ~196 ha
- KCN Đại An — ~174 ha · Đại An · Hải Dương (cũ)
- KCN Phúc Điền — ~83 ha · Hải Dương (cũ)
- KCN Cẩm Điền - Lương Điền · Hải Dương (cũ)
- KCN Nam Cầu Kiền · Shinec
- KCN Tân Trường · Hải Dương (cũ)
Trường đại học tại Hải Phòng
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam · Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương · Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng · Trường Đại học Sao Đỏ · Trường Đại học Y Dược Hải Phòng Xem danh bạ trường đại học.
Trường cao đẳng & trung cấp tại Hải Phòng
Trường Cao đẳng Công nghệ Viettronics · Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng · Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương · Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng · Trường Cao đẳng nghề Bách nghệ Hải Phòng · Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hải Phòng · Trường Cao đẳng nghề Du lịch và dịch vụ Hải Phòng · Trường Cao đẳng nghề Hải Dương · Trường Cao đẳng nghề Lao động – Xã hội Hải Phòng
Bệnh viện lớn tại Hải Phòng
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp Xem danh bạ bệnh viện.
Cập nhật: 12/08/2026.