Suzuki Carry · 252 tr
Suzuki Carry — Van, 2 chỗ, Xăng, giá niêm yết khởi điểm 252 tr (giá tháng 08/2026). Thuộc line-up Suzuki phân phối chính hãng tại Việt Nam.
| Thương hiệu | Suzuki |
| Kiểu dáng | Van |
| Số chỗ | 2 chỗ |
| Hệ động lực | Xăng |
| Giá niêm yết từ | 252 tr (giá tháng 08/2026) |
| Trạng thái | Đang bán |
| Ghi chú | Xe tải nhẹ / van chở hàng đô thị. |
| Liên doanh tại Việt Nam | Việt Nam Suzuki |
So sánh 9 phiên bản Suzuki Carry
Bản Pro thùng kín đắt hơn bản Truck 96 triệu — nguồn chỉ công bố giá theo phiên bản, chưa có bảng thông số từng bản.
| Truck | Truck mui bạt | Truck thùng kín | Truck SD-490 | Truck SD-520 | Truck thùng ben | Pro thùng lửng | Pro thùng mui bạt | Pro thùng kín | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá | 252 triệu | 278 triệu | 280 triệu | 291 triệu | 291 triệu | 294 triệu | 319 triệu | 343 triệu | 348 triệu |
Nguồn: Bảng giá Suzuki trên bonbanh.com · cập nhật 2026-08 · Giá niêm yết theo bảng giá công khai, không phải giá lăn bánh.
Xem trang so sánh phiên bản Suzuki Carry →
Chi phí lăn bánh & trả góp
| Khoản | Hồ Chí Minh | Hà Nội |
|---|---|---|
| Giá niêm yết (bản thấp nhất) | 252.000.000 đ | 252.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ | 25.200.000 đ (10%) | 30.240.000 đ (12%) |
| Lệ phí biển số | 14.000.000 đ | 14.000.000 đ |
| Đăng kiểm | 290.000 đ | 290.000 đ |
| Bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 đ | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) | 480.700 đ | 480.700 đ |
| Tạm tính lăn bánh | 293.530.700 đ | 298.570.700 đ |
Xem đủ 34 tỉnh/thành
| Tỉnh / thành | Trước bạ | Biển số | Tạm tính lăn bánh |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 12% | 14.000.000 đ | 298.570.700 đ |
| TP. Hồ Chí Minh | 10% | 14.000.000 đ | 293.530.700 đ |
| Hải Phòng | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Đà Nẵng | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Cần Thơ | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Huế | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Cao Bằng | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Điện Biên | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Lai Châu | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Lạng Sơn | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Lào Cai | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Phú Thọ | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Sơn La | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Thái Nguyên | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Tuyên Quang | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Bắc Ninh | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Hưng Yên | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Ninh Bình | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Quảng Ninh | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Hà Tĩnh | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Nghệ An | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Quảng Trị | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Thanh Hóa | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Quảng Ngãi | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Đắk Lắk | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Gia Lai | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Khánh Hòa | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Lâm Đồng | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Đồng Nai | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Tây Ninh | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Đồng Tháp | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Vĩnh Long | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| Cà Mau | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
| An Giang | 10% | 140.000 đ | 279.670.700 đ |
Tạm tính cho bản thấp nhất của Suzuki Carry, gồm giá xe + trước bạ + biển số + đăng kiểm + bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS một năm. Chưa gồm bảo hiểm vật chất, phụ kiện và khuyến mãi của đại lý — là ước tính tham khảo, không phải báo giá.
Mẫu van cùng phân khúc
| Mẫu xe | Thương hiệu | Chỗ | Hệ động lực | Giá từ |
|---|---|---|---|---|
| EC Van | VinFast | 2 chỗ | Điện | 285 tr |
| Transit | Ford | 16 chỗ | Dầu | 905 tr |
| Hiace | Toyota | 16 chỗ | Dầu | — |
| Solati | Hyundai | 16 chỗ | Dầu | — |
| QKR | Isuzu | 3 chỗ | Dầu | — |
| N-Series | Isuzu | 3 chỗ | Dầu | — |
Các dòng xe Suzuki khác
Việc làm liên quan Suzuki
Tin tuyển dụng nhắc đích danh Suzuki — đại lý, showroom, xưởng dịch vụ đang tuyển trên CV Work.
- CTUYỂN LÁI XE SUZUKI 500KG thu nhập 8-10 tr/tháng1 tháng trước
- C
Nhân Viên Tư Vấn/Sales Ô Tô Subaru/Suzuki1 tháng trước - C
