Skoda Karoq · 999 tr
Skoda Karoq — SUV, 5 chỗ, Xăng, giá niêm yết khởi điểm 999 tr (giá tháng 09/2026). Thuộc line-up Skoda phân phối chính hãng tại Việt Nam.
| Thương hiệu | Skoda |
| Kiểu dáng | SUV |
| Số chỗ | 5 chỗ |
| Hệ động lực | Xăng |
| Giá niêm yết từ | 999 tr (giá tháng 09/2026) |
| Trạng thái | Đang bán |
| Nhà phân phối tại Việt Nam | TC Motor (Tập đoàn Thành Công) |
So sánh 2 phiên bản Skoda Karoq
Bản Style 1.4 AT đắt hơn bản Ambition 1.4 AT 90 triệu — nguồn chỉ công bố giá theo phiên bản, chưa có bảng thông số từng bản.
| Ambition 1.4 AT | Style 1.4 AT | |
|---|---|---|
| Giá | 999 triệu | 1.089 triệu |
Nguồn: Bảng giá Skoda trên bonbanh.com · cập nhật 2026-09 · Giá niêm yết theo bảng giá công khai, không phải giá lăn bánh.
Chi phí lăn bánh & trả góp
| Khoản | Hồ Chí Minh | Hà Nội |
|---|---|---|
| Giá niêm yết (bản thấp nhất) | 999.000.000 đ | 999.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ | 99.900.000 đ (10%) | 119.880.000 đ (12%) |
| Lệ phí biển số | 14.000.000 đ | 14.000.000 đ |
| Đăng kiểm | 290.000 đ | 290.000 đ |
| Bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 đ | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) | 480.700 đ | 480.700 đ |
| Tạm tính lăn bánh | 1.115.230.700 đ | 1.135.210.700 đ |
Xem đủ 34 tỉnh/thành
| Tỉnh / thành | Trước bạ | Biển số | Tạm tính lăn bánh |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 12% | 14.000.000 đ | 1.135.210.700 đ |
| TP. Hồ Chí Minh | 10% | 14.000.000 đ | 1.115.230.700 đ |
| Hải Phòng | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Đà Nẵng | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Cần Thơ | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Huế | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Cao Bằng | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Điện Biên | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Lai Châu | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Lạng Sơn | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Lào Cai | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Phú Thọ | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Sơn La | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Thái Nguyên | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Tuyên Quang | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Bắc Ninh | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Hưng Yên | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Ninh Bình | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Quảng Ninh | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Hà Tĩnh | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Nghệ An | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Quảng Trị | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Thanh Hóa | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Quảng Ngãi | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Đắk Lắk | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Gia Lai | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Khánh Hòa | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Lâm Đồng | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Đồng Nai | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Tây Ninh | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Đồng Tháp | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Vĩnh Long | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| Cà Mau | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
| An Giang | 10% | 140.000 đ | 1.101.370.700 đ |
Tạm tính cho bản thấp nhất của Skoda Karoq, gồm giá xe + trước bạ + biển số + đăng kiểm + bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS một năm. Chưa gồm bảo hiểm vật chất, phụ kiện và khuyến mãi của đại lý — là ước tính tham khảo, không phải báo giá.
Mẫu suv cùng phân khúc
| Mẫu xe | Thương hiệu | Chỗ | Hệ động lực | Giá từ |
|---|---|---|---|---|
| VF 3 | VinFast | 4 chỗ | Điện | 285 tr |
| VF 5 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 496 tr |
| Nerio Green | VinFast | 5 chỗ | Điện | 628 tr |
| VF 6 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 646 tr |
| VF e34 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 710 tr |
| VF 7 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 740 tr |
| Tucson | Hyundai | 5 chỗ | Xăng, Dầu | 769 tr |
| VF 8 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 898 tr |
| Santa Fe | Hyundai | 7 chỗ | Xăng, Dầu, Hybrid | 1,07 tỷ |
| Fortuner | Toyota | 7 chỗ | Xăng, Dầu | 1,16 tỷ |
| VF 9 | VinFast | 7 chỗ | Điện | 1,35 tỷ |
| Palisade | Hyundai | 8 chỗ | Xăng, Dầu | 1,47 tỷ |
| Land Cruiser | Toyota | 7 chỗ | Xăng | 4,58 tỷ |
| Land Cruiser Prado | Toyota | 7 chỗ | Xăng | — |
Các dòng xe Skoda khác
Thông tin lấy từ danh mục xe phân phối chính hãng tại Việt Nam · cập nhật 2026-09-14. Giá là giá niêm yết khởi điểm của bản thấp nhất, theo bonbanh.com — không phải giá lăn bánh và không phải báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Skoda Karoq giá bao nhiêu?
Giá niêm yết khởi điểm của Skoda Karoq là 999 tr (giá tháng 09/2026), cho bản thấp nhất. Đây không phải giá lăn bánh — lăn bánh còn thuế trước bạ, đăng ký, bảo hiểm và tuỳ chính sách từng đại lý.
Skoda Karoq thuộc kiểu xe gì?
Skoda Karoq là SUV, 5 chỗ, Xăng. Xe gầm cao thân liền khung, chỗ ngồi cao và khoang hành lý rộng.
Skoda Karoq đã bán tại Việt Nam chưa?
Skoda Karoq đang được phân phối chính hãng tại Việt Nam.
Skoda Karoq chạy bằng gì?
Hệ động lực của Skoda Karoq là Xăng.
Skoda Karoq mấy chỗ ngồi?
Skoda Karoq có 5 chỗ ngồi theo công bố của hãng.
Giá lăn bánh Skoda Karoq khoảng bao nhiêu?
Giá lăn bánh gồm giá xe cộng lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, đường bộ và bảo hiểm, và khác nhau theo tỉnh. Dùng công cụ tính phí lăn bánh trên CV Work để ra con số theo đúng tỉnh của bạn.
Mua trả góp Skoda Karoq mỗi tháng trả bao nhiêu?
Khoản trả hằng tháng phụ thuộc số tiền vay, lãi suất và kỳ hạn, không có con số chung. Công cụ tính trả góp mua xe trên CV Work cho ra khoản trả từng tháng và tổng tiền lãi.
Cùng phân khúc với Skoda Karoq còn xe nào?
Trong nhóm SUV phân phối chính hãng tại Việt Nam còn VinFast VF 3, VinFast VF 5, VinFast Nerio Green, VinFast VF 6, Haval (GWM) H6, Mazda CX-5. Bảng ngay trên trang này xếp cả nhóm theo giá từ thấp lên cao.
Skoda còn bán những dòng xe nào tại Việt Nam?
Ngoài Karoq, line-up Skoda tại Việt Nam còn Kushaq, Slavia, Kodiaq.
Muốn làm việc trong ngành ô tô, xem tuyển dụng Skoda ở đâu?
Trang thương hiệu Skoda trên CV Work có tin tuyển dụng của pháp nhân phân phối và các đại lý đang tuyển (tư vấn bán hàng, cố vấn dịch vụ, kỹ thuật viên).