MG RX5 · 699 tr
MG RX5 — SUV, 5 chỗ, Xăng, giá niêm yết khởi điểm 699 tr (giá tháng 08/2026). Thuộc line-up MG phân phối chính hãng tại Việt Nam.
| Thương hiệu | MG |
| Kiểu dáng | SUV |
| Số chỗ | 5 chỗ |
| Hệ động lực | Xăng |
| Giá niêm yết từ | 699 tr (giá tháng 08/2026) |
| Trạng thái | Đang bán |
| Công ty con của hãng tại Việt Nam | SAIC Motor Việt Nam |
So sánh 4 phiên bản MG RX5
Bản 1.5 LUX đắt hơn bản HS 1.5T DEL 130 triệu — nguồn chỉ công bố giá theo phiên bản, chưa có bảng thông số từng bản.
| HS 1.5T DEL | 1.5 STD | HS 1.5T LUX | 1.5 LUX | |
|---|---|---|---|---|
| Giá | 699 triệu | 739 triệu | 749 triệu | 829 triệu |
Nguồn: Bảng giá MG trên bonbanh.com · cập nhật 2026-08 · Giá niêm yết theo bảng giá công khai, không phải giá lăn bánh.
Xem trang so sánh phiên bản MG RX5 →
Chi phí lăn bánh & trả góp
| Khoản | Hồ Chí Minh | Hà Nội |
|---|---|---|
| Giá niêm yết (bản thấp nhất) | 699.000.000 đ | 699.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ | 69.900.000 đ (10%) | 83.880.000 đ (12%) |
| Lệ phí biển số | 14.000.000 đ | 14.000.000 đ |
| Đăng kiểm | 290.000 đ | 290.000 đ |
| Bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 đ | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) | 480.700 đ | 480.700 đ |
| Tạm tính lăn bánh | 785.230.700 đ | 799.210.700 đ |
Xem đủ 34 tỉnh/thành
| Tỉnh / thành | Trước bạ | Biển số | Tạm tính lăn bánh |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 12% | 14.000.000 đ | 799.210.700 đ |
| TP. Hồ Chí Minh | 10% | 14.000.000 đ | 785.230.700 đ |
| Hải Phòng | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Đà Nẵng | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Cần Thơ | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Huế | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Cao Bằng | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Điện Biên | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Lai Châu | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Lạng Sơn | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Lào Cai | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Phú Thọ | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Sơn La | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Thái Nguyên | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Tuyên Quang | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Bắc Ninh | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Hưng Yên | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Ninh Bình | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Quảng Ninh | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Hà Tĩnh | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Nghệ An | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Quảng Trị | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Thanh Hóa | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Quảng Ngãi | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Đắk Lắk | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Gia Lai | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Khánh Hòa | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Lâm Đồng | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Đồng Nai | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Tây Ninh | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Đồng Tháp | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Vĩnh Long | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| Cà Mau | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
| An Giang | 10% | 140.000 đ | 771.370.700 đ |
Tạm tính cho bản thấp nhất của MG RX5, gồm giá xe + trước bạ + biển số + đăng kiểm + bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS một năm. Chưa gồm bảo hiểm vật chất, phụ kiện và khuyến mãi của đại lý — là ước tính tham khảo, không phải báo giá.
Mẫu suv cùng phân khúc
| Mẫu xe | Thương hiệu | Chỗ | Hệ động lực | Giá từ |
|---|---|---|---|---|
| VF 3 | VinFast | 4 chỗ | Điện | 299 tr |
| VF 5 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 529 tr |
| Nerio Green | VinFast | 5 chỗ | Điện | 668 tr |
| VF 6 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 689 tr |
| VF e34 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 710 tr |
| Tucson | Hyundai | 5 chỗ | Xăng, Dầu | 769 tr |
| VF 7 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 799 tr |
| VF 8 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 999 tr |
| Santa Fe | Hyundai | 7 chỗ | Xăng, Dầu, Hybrid | 1,07 tỷ |
| Fortuner | Toyota | 7 chỗ | Xăng, Dầu | 1,16 tỷ |
| Palisade | Hyundai | 8 chỗ | Xăng, Dầu | 1,47 tỷ |
| VF 9 | VinFast | 7 chỗ | Điện | 1,50 tỷ |
| Land Cruiser | Toyota | 7 chỗ | Xăng | 4,58 tỷ |
| Land Cruiser Prado | Toyota | 7 chỗ | Xăng | — |
Các dòng xe MG khác
Thông tin lấy từ danh mục xe phân phối chính hãng tại Việt Nam · cập nhật 2026-08-06. Giá là giá niêm yết khởi điểm của bản thấp nhất, theo bonbanh.com — không phải giá lăn bánh và không phải báo giá.
Câu hỏi thường gặp
MG RX5 giá bao nhiêu?
Giá niêm yết khởi điểm của MG RX5 là 699 tr (giá tháng 08/2026), cho bản thấp nhất. Đây không phải giá lăn bánh — lăn bánh còn thuế trước bạ, đăng ký, bảo hiểm và tuỳ chính sách từng đại lý.
MG RX5 thuộc kiểu xe gì?
MG RX5 là SUV, 5 chỗ, Xăng. Xe gầm cao thân liền khung, chỗ ngồi cao và khoang hành lý rộng.
MG RX5 đã bán tại Việt Nam chưa?
MG RX5 đang được phân phối chính hãng tại Việt Nam.
MG RX5 chạy bằng gì?
Hệ động lực của MG RX5 là Xăng.
MG RX5 mấy chỗ ngồi?
MG RX5 có 5 chỗ ngồi theo công bố của hãng.
Giá lăn bánh MG RX5 khoảng bao nhiêu?
Giá lăn bánh gồm giá xe cộng lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, đường bộ và bảo hiểm, và khác nhau theo tỉnh. Dùng công cụ tính phí lăn bánh trên CV Work để ra con số theo đúng tỉnh của bạn.
Mua trả góp MG RX5 mỗi tháng trả bao nhiêu?
Khoản trả hằng tháng phụ thuộc số tiền vay, lãi suất và kỳ hạn, không có con số chung. Công cụ tính trả góp mua xe trên CV Work cho ra khoản trả từng tháng và tổng tiền lãi.
Cùng phân khúc với MG RX5 còn xe nào?
Trong nhóm SUV phân phối chính hãng tại Việt Nam còn VinFast VF 3, VinFast VF 5, VinFast Nerio Green, Haval (GWM) H6, VinFast VF 6, Mazda CX-5. Bảng ngay trên trang này xếp cả nhóm theo giá từ thấp lên cao.
MG còn bán những dòng xe nào tại Việt Nam?
Ngoài RX5, line-up MG tại Việt Nam còn MG3, MG5, MG7, ZS, HS, G50, MG4 EV.
Muốn làm việc trong ngành ô tô, xem tuyển dụng MG ở đâu?
Trang thương hiệu MG trên CV Work có tin tuyển dụng của pháp nhân phân phối và các đại lý đang tuyển (tư vấn bán hàng, cố vấn dịch vụ, kỹ thuật viên).