Mercedes-Benz GLE · 4,67 tỷ
Mercedes-Benz GLE — SUV, 5 chỗ, Xăng, giá niêm yết khởi điểm 4,67 tỷ (giá tháng 08/2026). Thuộc line-up Mercedes-Benz phân phối chính hãng tại Việt Nam.
Ảnh: www.mercedes-benz.com.vn — thuộc bản quyền của hãng, CV Work dẫn lại kèm nguồn.
| Thương hiệu | Mercedes-Benz |
| Kiểu dáng | SUV |
| Số chỗ | 5 chỗ |
| Hệ động lực | Xăng |
| Giá niêm yết từ | 4,67 tỷ (giá tháng 08/2026) |
| Trạng thái | Đang bán |
| Liên doanh tại Việt Nam | Mercedes-Benz Việt Nam |
Chi phí lăn bánh & trả góp
| Khoản | Hồ Chí Minh | Hà Nội |
|---|---|---|
| Giá niêm yết (bản thấp nhất) | 4.669.000.000 đ | 4.669.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ | 466.900.000 đ (10%) | 560.280.000 đ (12%) |
| Lệ phí biển số | 14.000.000 đ | 14.000.000 đ |
| Đăng kiểm | 290.000 đ | 290.000 đ |
| Bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 đ | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) | 480.700 đ | 480.700 đ |
| Tạm tính lăn bánh | 5.152.230.700 đ | 5.245.610.700 đ |
Xem đủ 34 tỉnh/thành
| Tỉnh / thành | Trước bạ | Biển số | Tạm tính lăn bánh |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 12% | 14.000.000 đ | 5.245.610.700 đ |
| TP. Hồ Chí Minh | 10% | 14.000.000 đ | 5.152.230.700 đ |
| Hải Phòng | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Đà Nẵng | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Cần Thơ | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Huế | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Cao Bằng | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Điện Biên | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Lai Châu | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Lạng Sơn | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Lào Cai | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Phú Thọ | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Sơn La | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Thái Nguyên | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Tuyên Quang | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Bắc Ninh | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Hưng Yên | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Ninh Bình | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Quảng Ninh | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Hà Tĩnh | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Nghệ An | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Quảng Trị | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Thanh Hóa | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Quảng Ngãi | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Đắk Lắk | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Gia Lai | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Khánh Hòa | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Lâm Đồng | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Đồng Nai | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Tây Ninh | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Đồng Tháp | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Vĩnh Long | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| Cà Mau | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
| An Giang | 10% | 140.000 đ | 5.138.370.700 đ |
Tạm tính cho bản thấp nhất của Mercedes-Benz GLE, gồm giá xe + trước bạ + biển số + đăng kiểm + bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS một năm. Chưa gồm bảo hiểm vật chất, phụ kiện và khuyến mãi của đại lý — là ước tính tham khảo, không phải báo giá.
Mẫu suv cùng phân khúc
| Mẫu xe | Thương hiệu | Chỗ | Hệ động lực | Giá từ |
|---|---|---|---|---|
| VF 3 | VinFast | 4 chỗ | Điện | 299 tr |
| VF 5 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 529 tr |
| Nerio Green | VinFast | 5 chỗ | Điện | 668 tr |
| VF 6 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 689 tr |
| VF e34 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 710 tr |
| Tucson | Hyundai | 5 chỗ | Xăng, Dầu | 769 tr |
| VF 7 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 799 tr |
| VF 8 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 999 tr |
| Santa Fe | Hyundai | 7 chỗ | Xăng, Dầu, Hybrid | 1,07 tỷ |
| Fortuner | Toyota | 7 chỗ | Xăng, Dầu | 1,16 tỷ |
| Palisade | Hyundai | 8 chỗ | Xăng, Dầu | 1,47 tỷ |
| VF 9 | VinFast | 7 chỗ | Điện | 1,50 tỷ |
| Land Cruiser | Toyota | 7 chỗ | Xăng | 4,58 tỷ |
| Land Cruiser Prado | Toyota | 7 chỗ | Xăng | — |
Các dòng xe Mercedes-Benz khác
Thông tin lấy từ danh mục xe phân phối chính hãng tại Việt Nam · cập nhật 2026-08-06. Giá là giá niêm yết khởi điểm của bản thấp nhất, theo bonbanh.com — không phải giá lăn bánh và không phải báo giá.
Việc làm liên quan Mercedes-Benz
Tin tuyển dụng nhắc đích danh Mercedes-Benz — đại lý, showroom, xưởng dịch vụ đang tuyển trên CV Work.
- VTRƯỞNG PHÒNG KINH DOANH MERCEDES-BENZ ĐÀI TƯ/ SALES MANAGER OF DT BRANCH1 tháng trước · Còn 14 ngày
- VCố Vấn Dịch Vụ - Chuyên Viên Tư Vấn Dịch vụ (Mercedes-Benz)1 tháng trước · Còn 15 ngày
- V
- M
Nhân Viên Tư Vấn Bán Hàng Ô Tô Mercedes-Benz24 ngày trước · Còn 7 ngày - C
- C
Nhân Viên Kinh Doanh Ô Tô Mercedes-Benz1 tháng trước
Câu hỏi thường gặp
Mercedes-Benz GLE giá bao nhiêu?
Giá niêm yết khởi điểm của Mercedes-Benz GLE là 4,67 tỷ (giá tháng 08/2026), cho bản thấp nhất. Đây không phải giá lăn bánh — lăn bánh còn thuế trước bạ, đăng ký, bảo hiểm và tuỳ chính sách từng đại lý.
Mercedes-Benz GLE thuộc kiểu xe gì?
Mercedes-Benz GLE là SUV, 5 chỗ, Xăng. Xe gầm cao thân liền khung, chỗ ngồi cao và khoang hành lý rộng.
Mercedes-Benz GLE đã bán tại Việt Nam chưa?
Mercedes-Benz GLE đang được phân phối chính hãng tại Việt Nam.
Mercedes-Benz GLE chạy bằng gì?
Hệ động lực của Mercedes-Benz GLE là Xăng.
Mercedes-Benz GLE mấy chỗ ngồi?
Mercedes-Benz GLE có 5 chỗ ngồi theo công bố của hãng.
Giá lăn bánh Mercedes-Benz GLE khoảng bao nhiêu?
Giá lăn bánh gồm giá xe cộng lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, đường bộ và bảo hiểm, và khác nhau theo tỉnh. Dùng công cụ tính phí lăn bánh trên CV Work để ra con số theo đúng tỉnh của bạn.
Mua trả góp Mercedes-Benz GLE mỗi tháng trả bao nhiêu?
Khoản trả hằng tháng phụ thuộc số tiền vay, lãi suất và kỳ hạn, không có con số chung. Công cụ tính trả góp mua xe trên CV Work cho ra khoản trả từng tháng và tổng tiền lãi.
Cùng phân khúc với Mercedes-Benz GLE còn xe nào?
Trong nhóm SUV phân phối chính hãng tại Việt Nam còn VinFast VF 3, VinFast VF 5, VinFast Nerio Green, Haval (GWM) H6, VinFast VF 6, Mazda CX-5. Bảng ngay trên trang này xếp cả nhóm theo giá từ thấp lên cao.
Mercedes-Benz còn bán những dòng xe nào tại Việt Nam?
Ngoài GLE, line-up Mercedes-Benz tại Việt Nam còn C-Class, E-Class, S-Class, Maybach S-Class, GLB, GLC, GLS, Maybach GLS.
Muốn làm việc trong ngành ô tô, xem tuyển dụng Mercedes-Benz ở đâu?
Trang thương hiệu Mercedes-Benz trên CV Work có tin tuyển dụng của pháp nhân phân phối và các đại lý đang tuyển (tư vấn bán hàng, cố vấn dịch vụ, kỹ thuật viên).


