Thị trường lao động Bắc Ninh
Số liệu tổng hợp từ tin tuyển dụng đang mở trên CV Work, không phải số liệu đăng ký kinh doanh. Một nhà tuyển dụng tuyển ở nhiều tỉnh được tính ở mọi tỉnh có tin.
Ngành nào đang tuyển nhiều tại Bắc Ninh
| Nhóm ngành | Nhà tuyển dụng | Tỉ trọng | So với cả nước |
|---|---|---|---|
| Sản xuất | 332 | 38% | gấp 2.3× toàn quốc |
| Xây dựng / Kiến trúc | 113 | 13% | tương đương toàn quốc |
| Bán lẻ / FMCG / TMĐT | 78 | 9% | bằng 0.8× toàn quốc |
| Logistics / Vận tải / XNK | 74 | 8% | gấp 1.3× toàn quốc |
| CNTT / Phần mềm | 73 | 8% | tương đương toàn quốc |
| Nhà hàng / Khách sạn / F&B | 49 | 6% | gấp 1.4× toàn quốc |
| Nhân sự / Tuyển dụng | 46 | 5% | gấp 4.0× toàn quốc |
| Ngân hàng / Bảo hiểm / Tài chính | 43 | 5% | gấp 1.8× toàn quốc |
| Bất động sản | 41 | 5% | tương đương toàn quốc |
| Giáo dục / Đào tạo | 31 | 4% | bằng 0.7× toàn quốc |
Tỉ trọng tính trên các nhóm ngành xác định được; nhà tuyển dụng chưa rõ ngành không đưa vào bảng. Cột so sánh đối chiếu với cơ cấu toàn quốc (mỗi nhà tuyển dụng đếm một lần), chỉ ghi nhận khi lệch từ 1,3 lần trở lên.
Lương tại Bắc Ninh
| Mức | Thấp (25%) | Trung bình | Cao (75%) |
|---|---|---|---|
| Toàn tỉnh | 12 | 16 | 22,5 |
| Sản xuất / Kỹ thuật | 12,5 | 16,5 | 22,5 |
| Kế toán / Tài chính | 12,5 | 17 | 25 |
| Kinh doanh / Sales | 13 | 17,5 | 25 |
| Ngân hàng / Bảo hiểm | 10 | 16 | 22,5 |
| Logistics / XNK / Thu mua | 10,5 | 12,5 | 18 |
| Xây dựng / Kiến trúc | 20 | 22,5 | 25 |
| Giáo dục / Đào tạo | 15 | 16 | 17,5 |
| Nhân sự | 12,5 | 15 | 20 |
Đơn vị: triệu đồng/tháng, tính từ 2.132 tin có ghi lương. Chỉ hiện nhóm đủ mẫu (≥25 tin) — tin không ghi lương không đưa vào bảng.
Việc làm đang tuyển tại Bắc Ninh
Xem toàn bộ việc làm tại Bắc Ninh ↗ Bảng lương Bắc Ninh
Khu công nghiệp tại Bắc Ninh
- KCN VSIP Bắc Ninh — ~700 ha · VSIP (Việt Nam – Singapore)
- KCN Yên Phong — ~658 ha · Viglacera
- KCN Quế Võ — ~640 ha · Kinh Bắc (KBC)
- KCN Quang Châu — ~516 ha · Kinh Bắc (KBC) · Bắc Giang (cũ)
- KCN Vân Trung — ~350 ha · Foxconn (Fugiang) / S&G · Bắc Giang (cũ)
- KCN Đình Trám — ~127 ha · Cty Hạ tầng KCN Bắc Giang · Bắc Giang (cũ)
- KCN Hanaka — ~74 ha
- KCN Thuận Thành III · Khai Sơn / Gilimex (đa phân khu)
- KCN Tiên Sơn
- KCN Đại Đồng - Hoàn Sơn
- KCN Thuận Thành II
Trường đại học tại Bắc Ninh
Trường Đại học Kinh Bắc · Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà · Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh Xem danh bạ trường đại học.
Trường cao đẳng & trung cấp tại Bắc Ninh
Trường Cao đẳng Công nghiệp Bắc Ninh · Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh · Trường Cao đẳng Ngoại ngữ – Công nghệ Việt Nhật · Trường Cao đẳng Y tế Bắc Ninh · Trường Cao đẳng nghề Bắc Giang · Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt- Hàn Bắc Giang
Cập nhật: 12/08/2026.