GAC M8 · 1,70 tỷ
GAC M8 — MPV, 7 chỗ, Xăng, giá niêm yết khởi điểm 1,70 tỷ (giá tháng 08/2026). Thuộc line-up GAC phân phối chính hãng tại Việt Nam.
| Thương hiệu | GAC |
| Kiểu dáng | MPV |
| Số chỗ | 7 chỗ |
| Hệ động lực | Xăng |
| Giá niêm yết từ | 1,70 tỷ (giá tháng 08/2026) |
| Trạng thái | Đang bán |
| Nhà phân phối tại Việt Nam | Tan Chong – TC Services Việt Nam |
So sánh 3 phiên bản GAC M8
Bản GX Master đắt hơn bản GL Master 500 triệu — nguồn chỉ công bố giá theo phiên bản, chưa có bảng thông số từng bản.
| GL Master | GT Master | GX Master | |
|---|---|---|---|
| Giá | 1.699 triệu | 1.799 triệu | 2.199 triệu |
Nguồn: Bảng giá GAC trên bonbanh.com · cập nhật 2026-08 · Giá niêm yết theo bảng giá công khai, không phải giá lăn bánh.
Xem trang so sánh phiên bản GAC M8 →
Chi phí lăn bánh & trả góp
| Khoản | Hồ Chí Minh | Hà Nội |
|---|---|---|
| Giá niêm yết (bản thấp nhất) | 1.699.000.000 đ | 1.699.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ | 169.900.000 đ (10%) | 203.880.000 đ (12%) |
| Lệ phí biển số | 14.000.000 đ | 14.000.000 đ |
| Đăng kiểm | 290.000 đ | 290.000 đ |
| Bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 đ | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) | 480.700 đ | 480.700 đ |
| Tạm tính lăn bánh | 1.885.230.700 đ | 1.919.210.700 đ |
Xem đủ 34 tỉnh/thành
| Tỉnh / thành | Trước bạ | Biển số | Tạm tính lăn bánh |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 12% | 14.000.000 đ | 1.919.210.700 đ |
| TP. Hồ Chí Minh | 10% | 14.000.000 đ | 1.885.230.700 đ |
| Hải Phòng | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Đà Nẵng | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Cần Thơ | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Huế | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Cao Bằng | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Điện Biên | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Lai Châu | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Lạng Sơn | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Lào Cai | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Phú Thọ | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Sơn La | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Thái Nguyên | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Tuyên Quang | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Bắc Ninh | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Hưng Yên | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Ninh Bình | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Quảng Ninh | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Hà Tĩnh | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Nghệ An | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Quảng Trị | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Thanh Hóa | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Quảng Ngãi | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Đắk Lắk | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Gia Lai | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Khánh Hòa | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Lâm Đồng | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Đồng Nai | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Tây Ninh | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Đồng Tháp | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Vĩnh Long | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| Cà Mau | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
| An Giang | 10% | 140.000 đ | 1.871.370.700 đ |
Tạm tính cho bản thấp nhất của GAC M8, gồm giá xe + trước bạ + biển số + đăng kiểm + bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS một năm. Chưa gồm bảo hiểm vật chất, phụ kiện và khuyến mãi của đại lý — là ước tính tham khảo, không phải báo giá.
Mẫu mpv cùng phân khúc
| Mẫu xe | Thương hiệu | Chỗ | Hệ động lực | Giá từ |
|---|---|---|---|---|
| Avanza Premio | Toyota | 7 chỗ | Xăng | 558 tr |
| Carens | Kia | 7 chỗ | Xăng | 559 tr |
| Xpander | Mitsubishi | 7 chỗ | Xăng, Hybrid | 560 tr |
| Stargazer | Hyundai | 7 chỗ | Xăng | 569 tr |
| BR-V | Honda | 7 chỗ | Xăng | 629 tr |
| Veloz Cross | Toyota | 7 chỗ | Xăng | 638 tr |
| Xpander Cross | Mitsubishi | 7 chỗ | Xăng | 698 tr |
| Innova Cross | Toyota | 7 chỗ | Xăng, Hybrid | 730 tr |
| Limo Green | VinFast | 7 chỗ | Điện | 749 tr |
| Custin | Hyundai | 7 chỗ | Xăng | 820 tr |
| Tourneo | Ford | 7 chỗ | Dầu | 999 tr |
| Carnival | Kia | 7 chỗ | Xăng, Dầu, Hybrid | 1,28 tỷ |
| Alphard | Toyota | 7 chỗ | Hybrid | 4,42 tỷ |
| Ertiga | Suzuki | 7 chỗ | Hybrid | — |
Các dòng xe GAC khác
Thông tin lấy từ danh mục xe phân phối chính hãng tại Việt Nam · cập nhật 2026-08-06. Giá là giá niêm yết khởi điểm của bản thấp nhất, theo bonbanh.com — không phải giá lăn bánh và không phải báo giá.
Câu hỏi thường gặp
GAC M8 giá bao nhiêu?
Giá niêm yết khởi điểm của GAC M8 là 1,70 tỷ (giá tháng 08/2026), cho bản thấp nhất. Đây không phải giá lăn bánh — lăn bánh còn thuế trước bạ, đăng ký, bảo hiểm và tuỳ chính sách từng đại lý.
GAC M8 thuộc kiểu xe gì?
GAC M8 là MPV, 7 chỗ, Xăng. Xe đa dụng ưu tiên không gian và số chỗ, thường 7 chỗ trở lên.
GAC M8 đã bán tại Việt Nam chưa?
GAC M8 đang được phân phối chính hãng tại Việt Nam.
GAC M8 chạy bằng gì?
Hệ động lực của GAC M8 là Xăng.
GAC M8 mấy chỗ ngồi?
GAC M8 có 7 chỗ ngồi theo công bố của hãng.
Giá lăn bánh GAC M8 khoảng bao nhiêu?
Giá lăn bánh gồm giá xe cộng lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, đường bộ và bảo hiểm, và khác nhau theo tỉnh. Dùng công cụ tính phí lăn bánh trên CV Work để ra con số theo đúng tỉnh của bạn.
Mua trả góp GAC M8 mỗi tháng trả bao nhiêu?
Khoản trả hằng tháng phụ thuộc số tiền vay, lãi suất và kỳ hạn, không có con số chung. Công cụ tính trả góp mua xe trên CV Work cho ra khoản trả từng tháng và tổng tiền lãi.
Cùng phân khúc với GAC M8 còn xe nào?
Trong nhóm MPV phân phối chính hãng tại Việt Nam còn MG G50, Toyota Avanza Premio, Kia Carens, Mitsubishi Xpander, Hyundai Stargazer, Suzuki XL7. Bảng ngay trên trang này xếp cả nhóm theo giá từ thấp lên cao.
GAC còn bán những dòng xe nào tại Việt Nam?
Ngoài M8, line-up GAC tại Việt Nam còn GS8.
Muốn làm việc trong ngành ô tô, xem tuyển dụng GAC ở đâu?
Trang thương hiệu GAC trên CV Work có tin tuyển dụng của pháp nhân phân phối và các đại lý đang tuyển (tư vấn bán hàng, cố vấn dịch vụ, kỹ thuật viên).