CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lịch âm ngày 31/10/2028 — ngày 14/9 âm, ngày Kỷ Sửu

Ngày này Thứ Ba, 31/10/2028 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch — ngày Kỷ Sửu, trực Bình, tiết khí Sương giáng, là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

14
tháng 9 âm lịch
📅 Dương lịch: Thứ Ba, ngày 31/10/2028
🌙 Âm lịch: ngày 14 tháng 9 năm Mậu Thân
🀄 Ngày: Kỷ Sửu · Tiết khí: Sương giáng · Trực: Bình
Ngày Nguyên Vũ — Hắc đạo

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Kỷ Sửu

Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.

Giáp Tý
23:00–00:59
Thiên Hình
Ất Sửu
01:00–02:59
Chu Tước
Bính Dần
03:00–04:59
Kim Quỹ · hoàng đạo
Đinh Mão
05:00–06:59
Thiên Đức · hoàng đạo
Mậu Thìn
07:00–08:59
Bạch Hổ
Kỷ Tỵ
09:00–10:59
Ngọc Đường · hoàng đạo
Canh Ngọ
11:00–12:59
Thiên Lao
Tân Mùi
13:00–14:59
Nguyên Vũ
Nhâm Thân
15:00–16:59
Tư Mệnh · hoàng đạo
Quý Dậu
17:00–18:59
Câu Trần
Giáp Tuất
19:00–20:59
Thanh Long · hoàng đạo
Ất Hợi
21:00–22:59
Minh Đường · hoàng đạo

Chi tiết ngày Kỷ Sửu

Ngũ hành nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Trực
Bình
Tiết khí
Sương giáng
Tuổi xung với ngày
Ất Mùi, Quý Mùi
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Hướng Tài thần
Đông Bắc

Trực Bình: Tốt cho cưới hỏi, sửa đường, lấp hố; kiêng khai trương, gieo trồng.

← Tháng 9/2028

Lịch âm dương tháng 10/2028

Tháng 11/2028 →
T2T3T4T5T6T7CN
25
7
26
8
27
9
28
10
29
11
30
12
1
13
2
14
3
15
4
16
5
17
6
18
7
19
8
20
9
21
10
22
11
23
12
24
13
25
14
26
15
27
16
28
17
29
18
1/9
19
2
20
3
21
4
22
5
23
6
24
7
25
8
26
9
27
10
28
11
29
12
30
13
31
14
1
15
2
16
3
17
4
18
5
19

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ngày hoàng đạo · ngày hắc đạo.

Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới

Dương lịchDịpÂm lịchĐếm ngược
13/08/2026Mùng 11/7 âmhôm nay
27/08/2026Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âmcòn 14 ngày
11/09/2026Mùng 11/8 âmcòn 29 ngày
25/09/2026Tết Trung thu15/8 âmcòn 43 ngày
18/10/2026Tết Trùng cửu9/9 âmcòn 66 ngày
30/01/2027Ông Công ông Táo23/12 âmcòn 170 ngày
06/02/2027Tết Nguyên đán1/1 âmcòn 177 ngày

Lịch âm 7 ngày tới

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày hoàng đạo
31/10 Thứ Ba14/9Kỷ SửuNguyên Vũ
01/11 Thứ Tư15/9Canh DầnTư Mệnh
02/11 Thứ Năm16/9Tân MãoCâu Trần
03/11 Thứ Sáu17/9Nhâm ThìnThanh Long
04/11 Thứ Bảy18/9Quý TỵMinh Đường
05/11 Chủ Nhật19/9Giáp NgọThiên Hình
06/11 Thứ Hai20/9Ất MùiChu Tước

Âm lịch là gì?

Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.

Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.

Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.

Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.

Câu hỏi thường gặp

Ngày này là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày này 31/10/2028 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Kỷ Sửu.
Giờ hoàng đạo ngày 31/10/2028 là những giờ nào?
Ngày Kỷ Sửu có 6 giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày hoàng đạo, hắc đạo là gì?
Theo quan niệm dân gian, ngày hoàng đạo là ngày tốt để làm việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, xuất hành), ngày hắc đạo thì nên kiêng. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.
Trực của ngày có ý nghĩa gì?
Ngày này là trực Bình. Tốt cho cưới hỏi, sửa đường, lấp hố; kiêng khai trương, gieo trồng. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch âm dùng để làm gì?
Người Việt dùng âm lịch cho giỗ chạp, lễ Tết, chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương… Bạn có thể xem nhanh ngày âm và các ngày tới ở bảng phía trên.