CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lịch âm ngày 28/10/2028 — ngày 11/9 âm, ngày Bính Tuất

Ngày này Thứ Bảy, 28/10/2028 dương lịch nhằm ngày 11 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch — ngày Bính Tuất, trực Kiến, tiết khí Sương giáng, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

11
tháng 9 âm lịch
📅 Dương lịch: Thứ Bảy, ngày 28/10/2028
🌙 Âm lịch: ngày 11 tháng 9 năm Mậu Thân
🀄 Ngày: Bính Tuất · Tiết khí: Sương giáng · Trực: Kiến
Ngày Bạch Hổ — Hắc đạo

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Bính Tuất

Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.

Mậu Tý
23:00–00:59
Thiên Lao
Kỷ Sửu
01:00–02:59
Nguyên Vũ
Canh Dần
03:00–04:59
Tư Mệnh · hoàng đạo
Tân Mão
05:00–06:59
Câu Trần
Nhâm Thìn
07:00–08:59
Thanh Long · hoàng đạo
Quý Tỵ
09:00–10:59
Minh Đường · hoàng đạo
Giáp Ngọ
11:00–12:59
Thiên Hình
Ất Mùi
13:00–14:59
Chu Tước
Bính Thân
15:00–16:59
Kim Quỹ · hoàng đạo
Đinh Dậu
17:00–18:59
Thiên Đức · hoàng đạo
Mậu Tuất
19:00–20:59
Bạch Hổ
Kỷ Hợi
21:00–22:59
Ngọc Đường · hoàng đạo

Chi tiết ngày Bính Tuất

Ngũ hành nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Trực
Kiến
Tiết khí
Sương giáng
Tuổi xung với ngày
Nhâm Thìn, Canh Thìn
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Hướng Tài thần
Chính Đông

Trực Kiến: Tốt cho nhận chức, xuất hành; kiêng động thổ, đào giếng.

← Tháng 9/2028

Lịch âm dương tháng 10/2028

Tháng 11/2028 →
T2T3T4T5T6T7CN
25
7
26
8
27
9
28
10
29
11
30
12
1
13
2
14
3
15
4
16
5
17
6
18
7
19
8
20
9
21
10
22
11
23
12
24
13
25
14
26
15
27
16
28
17
29
18
1/9
19
2
20
3
21
4
22
5
23
6
24
7
25
8
26
9
27
10
28
11
29
12
30
13
31
14
1
15
2
16
3
17
4
18
5
19

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ngày hoàng đạo · ngày hắc đạo.

Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới

Dương lịchDịpÂm lịchĐếm ngược
13/08/2026Mùng 11/7 âmhôm nay
27/08/2026Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âmcòn 14 ngày
11/09/2026Mùng 11/8 âmcòn 29 ngày
25/09/2026Tết Trung thu15/8 âmcòn 43 ngày
18/10/2026Tết Trùng cửu9/9 âmcòn 66 ngày
30/01/2027Ông Công ông Táo23/12 âmcòn 170 ngày
06/02/2027Tết Nguyên đán1/1 âmcòn 177 ngày

Lịch âm 7 ngày tới

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày hoàng đạo
28/10 Thứ Bảy11/9Bính TuấtBạch Hổ
29/10 Chủ Nhật12/9Đinh HợiNgọc Đường
30/10 Thứ Hai13/9Mậu TýThiên Lao
31/10 Thứ Ba14/9Kỷ SửuNguyên Vũ
01/11 Thứ Tư15/9Canh DầnTư Mệnh
02/11 Thứ Năm16/9Tân MãoCâu Trần
03/11 Thứ Sáu17/9Nhâm ThìnThanh Long

Âm lịch là gì?

Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.

Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.

Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.

Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.

Câu hỏi thường gặp

Ngày này là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày này 28/10/2028 dương lịch nhằm ngày 11 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Bính Tuất.
Giờ hoàng đạo ngày 28/10/2028 là những giờ nào?
Ngày Bính Tuất có 6 giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày hoàng đạo, hắc đạo là gì?
Theo quan niệm dân gian, ngày hoàng đạo là ngày tốt để làm việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, xuất hành), ngày hắc đạo thì nên kiêng. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.
Trực của ngày có ý nghĩa gì?
Ngày này là trực Kiến. Tốt cho nhận chức, xuất hành; kiêng động thổ, đào giếng. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch âm dùng để làm gì?
Người Việt dùng âm lịch cho giỗ chạp, lễ Tết, chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương… Bạn có thể xem nhanh ngày âm và các ngày tới ở bảng phía trên.