CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lịch âm ngày 31/07/2027 — ngày 28/6 âm, ngày Tân Hợi

Ngày này Thứ Bảy, 31/07/2027 dương lịch nhằm ngày 28 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch — ngày Tân Hợi, trực Định, tiết khí Đại thử, là ngày hoàng đạo (Minh Đường). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

28
tháng 6 âm lịch
📅 Dương lịch: Thứ Bảy, ngày 31/07/2027
🌙 Âm lịch: ngày 28 tháng 6 năm Đinh Mùi
🀄 Ngày: Tân Hợi · Tiết khí: Đại thử · Trực: Định
Ngày Minh Đường — Hoàng đạo (tốt)

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Tân Hợi

Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.

Mậu Tý
23:00–00:59
Bạch Hổ
Kỷ Sửu
01:00–02:59
Ngọc Đường · hoàng đạo
Canh Dần
03:00–04:59
Thiên Lao
Tân Mão
05:00–06:59
Nguyên Vũ
Nhâm Thìn
07:00–08:59
Tư Mệnh · hoàng đạo
Quý Tỵ
09:00–10:59
Câu Trần
Giáp Ngọ
11:00–12:59
Thanh Long · hoàng đạo
Ất Mùi
13:00–14:59
Minh Đường · hoàng đạo
Bính Thân
15:00–16:59
Thiên Hình
Đinh Dậu
17:00–18:59
Chu Tước
Mậu Tuất
19:00–20:59
Kim Quỹ · hoàng đạo
Kỷ Hợi
21:00–22:59
Thiên Đức · hoàng đạo

Chi tiết ngày Tân Hợi

Ngũ hành nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Trực
Định
Tiết khí
Đại thử
Tuổi xung với ngày
Đinh Tỵ, Ất Tỵ
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Hướng Tài thần
Chính Đông

Trực Định: Tốt cho cưới hỏi, nhập học, ký kết; kiêng kiện tụng, xuất hành xa.

← Tháng 6/2027

Lịch âm dương tháng 7/2027

Tháng 8/2027 →
T2T3T4T5T6T7CN
28
24
29
25
30
26
1
27
2
28
3
29
4
1/6
5
2
6
3
7
4
8
5
9
6
10
7
11
8
12
9
13
10
14
11
15
12
16
13
17
14
18
15
19
16
20
17
21
18
22
19
23
20
24
21
25
22
26
23
27
24
28
25
29
26
30
27
31
28
1
29

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ngày hoàng đạo · ngày hắc đạo.

Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới

Dương lịchDịpÂm lịchĐếm ngược
13/08/2026Mùng 11/7 âmhôm nay
27/08/2026Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âmcòn 14 ngày
11/09/2026Mùng 11/8 âmcòn 29 ngày
25/09/2026Tết Trung thu15/8 âmcòn 43 ngày
18/10/2026Tết Trùng cửu9/9 âmcòn 66 ngày
30/01/2027Ông Công ông Táo23/12 âmcòn 170 ngày
06/02/2027Tết Nguyên đán1/1 âmcòn 177 ngày

Lịch âm 7 ngày tới

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày hoàng đạo
31/07 Thứ Bảy28/6Tân HợiMinh Đường
01/08 Chủ Nhật29/6Nhâm TýThiên Hình
02/08 Thứ Hai1/7Quý SửuMinh Đường
03/08 Thứ Ba2/7Giáp DầnThiên Hình
04/08 Thứ Tư3/7Ất MãoChu Tước
05/08 Thứ Năm4/7Bính ThìnKim Quỹ
06/08 Thứ Sáu5/7Đinh TỵThiên Đức

Âm lịch là gì?

Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.

Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.

Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.

Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.

Câu hỏi thường gặp

Ngày này là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày này 31/07/2027 dương lịch nhằm ngày 28 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Tân Hợi.
Giờ hoàng đạo ngày 31/07/2027 là những giờ nào?
Ngày Tân Hợi có 6 giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày hoàng đạo, hắc đạo là gì?
Theo quan niệm dân gian, ngày hoàng đạo là ngày tốt để làm việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, xuất hành), ngày hắc đạo thì nên kiêng. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.
Trực của ngày có ý nghĩa gì?
Ngày này là trực Định. Tốt cho cưới hỏi, nhập học, ký kết; kiêng kiện tụng, xuất hành xa. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch âm dùng để làm gì?
Người Việt dùng âm lịch cho giỗ chạp, lễ Tết, chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương… Bạn có thể xem nhanh ngày âm và các ngày tới ở bảng phía trên.