Lịch âm ngày 12/07/2027 — ngày 9/6 âm, ngày Nhâm Thìn
Ngày này Thứ Hai, 12/07/2027 dương lịch nhằm ngày 9 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch — ngày Nhâm Thìn, trực Thu, tiết khí Tiểu thử, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Nhâm Thìn
Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.
Chi tiết ngày Nhâm Thìn
Trực Thu: Tốt cho thu hoạch, thu nợ, nhập kho; kiêng cưới hỏi, khởi công.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
28 24 | 29 25 | 30 26 | 1 27 | 2 28 | 3 29 | 4 1/6 |
5 2 | 6 3 | 7 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 |
12 9 | 13 10 | 14 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 15 |
19 16 | 20 17 | 21 18 | 22 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 |
26 23 | 27 24 | 28 25 | 29 26 | 30 27 | 31 28 | 1 29 |
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ● ngày hoàng đạo · ● ngày hắc đạo.
Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới
| Dương lịch | Dịp | Âm lịch | Đếm ngược |
|---|---|---|---|
| 13/08/2026 | Mùng 1 | 1/7 âm | hôm nay |
| 27/08/2026 | Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy) | 15/7 âm | còn 14 ngày |
| 11/09/2026 | Mùng 1 | 1/8 âm | còn 29 ngày |
| 25/09/2026 | Tết Trung thu | 15/8 âm | còn 43 ngày |
| 18/10/2026 | Tết Trùng cửu | 9/9 âm | còn 66 ngày |
| 30/01/2027 | Ông Công ông Táo | 23/12 âm | còn 170 ngày |
| 06/02/2027 | Tết Nguyên đán | 1/1 âm | còn 177 ngày |
Lịch âm 7 ngày tới
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Ngày hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| 12/07 Thứ Hai | 9/6 | Nhâm Thìn | Bạch Hổ |
| 13/07 Thứ Ba | 10/6 | Quý Tỵ | Ngọc Đường |
| 14/07 Thứ Tư | 11/6 | Giáp Ngọ | Thiên Lao |
| 15/07 Thứ Năm | 12/6 | Ất Mùi | Nguyên Vũ |
| 16/07 Thứ Sáu | 13/6 | Bính Thân | Tư Mệnh |
| 17/07 Thứ Bảy | 14/6 | Đinh Dậu | Câu Trần |
| 18/07 Chủ Nhật | 15/6 | Mậu Tuất | Thanh Long |
Âm lịch là gì?
Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.
Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.
Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.
Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.