CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lịch âm ngày 29/06/2028 — ngày 7/5 âm, ngày Ất Dậu

Ngày này Thứ Năm, 29/06/2028 dương lịch nhằm ngày 7 tháng 5 (nhuận) năm Mậu Thân âm lịch — ngày Ất Dậu, trực Bình, tiết khí Hạ chí, là ngày hoàng đạo (Minh Đường). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).

7
tháng 5 (nhuận) âm lịch
📅 Dương lịch: Thứ Năm, ngày 29/06/2028
🌙 Âm lịch: ngày 7 tháng 5 (nhuận) năm Mậu Thân
🀄 Ngày: Ất Dậu · Tiết khí: Hạ chí · Trực: Bình
Ngày Minh Đường — Hoàng đạo (tốt)

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Ất Dậu

Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.

Bính Tý
23:00–00:59
Tư Mệnh · hoàng đạo
Đinh Sửu
01:00–02:59
Câu Trần
Mậu Dần
03:00–04:59
Thanh Long · hoàng đạo
Kỷ Mão
05:00–06:59
Minh Đường · hoàng đạo
Canh Thìn
07:00–08:59
Thiên Hình
Tân Tỵ
09:00–10:59
Chu Tước
Nhâm Ngọ
11:00–12:59
Kim Quỹ · hoàng đạo
Quý Mùi
13:00–14:59
Thiên Đức · hoàng đạo
Giáp Thân
15:00–16:59
Bạch Hổ
Ất Dậu
17:00–18:59
Ngọc Đường · hoàng đạo
Bính Tuất
19:00–20:59
Thiên Lao
Đinh Hợi
21:00–22:59
Nguyên Vũ

Chi tiết ngày Ất Dậu

Ngũ hành nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Trực
Bình
Tiết khí
Hạ chí
Tuổi xung với ngày
Tân Mão, Kỷ Mão
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Hướng Tài thần
Đông Nam

Trực Bình: Tốt cho cưới hỏi, sửa đường, lấp hố; kiêng khai trương, gieo trồng.

← Tháng 5/2028

Lịch âm dương tháng 6/2028

Tháng 7/2028 →
T2T3T4T5T6T7CN
29
6
30
7
31
8
1
9
2
10
3
11
4
12
5
13
6
14
7
15
8
16
9
17
10
18
11
19
12
20
13
21
14
22
15
23
16
24
17
25
18
26
19
27
20
28
21
29
22
30
23
1/5N
24
2
25
3
26
4
27
5
28
6
29
7
30
8
1
9
2
10

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ngày hoàng đạo · ngày hắc đạo.

Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới

Dương lịchDịpÂm lịchĐếm ngược
27/08/2026Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âmcòn 13 ngày
11/09/2026Mùng 11/8 âmcòn 28 ngày
25/09/2026Tết Trung thu15/8 âmcòn 42 ngày
18/10/2026Tết Trùng cửu9/9 âmcòn 65 ngày
30/01/2027Ông Công ông Táo23/12 âmcòn 169 ngày
06/02/2027Tết Nguyên đán1/1 âmcòn 176 ngày

Lịch âm 7 ngày tới

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày hoàng đạo
29/06 Thứ Năm7/5 (nhuận)Ất DậuMinh Đường
30/06 Thứ Sáu8/5 (nhuận)Bính TuấtThiên Hình
01/07 Thứ Bảy9/5 (nhuận)Đinh HợiChu Tước
02/07 Chủ Nhật10/5 (nhuận)Mậu TýKim Quỹ
03/07 Thứ Hai11/5 (nhuận)Kỷ SửuThiên Đức
04/07 Thứ Ba12/5 (nhuận)Canh DầnBạch Hổ
05/07 Thứ Tư13/5 (nhuận)Tân MãoNgọc Đường

Âm lịch là gì?

Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.

Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.

Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.

Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.

Câu hỏi thường gặp

Ngày này là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày này 29/06/2028 dương lịch nhằm ngày 7 tháng 5 (nhuận) năm Mậu Thân âm lịch, ngày Ất Dậu.
Giờ hoàng đạo ngày 29/06/2028 là những giờ nào?
Ngày Ất Dậu có 6 giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày hoàng đạo, hắc đạo là gì?
Theo quan niệm dân gian, ngày hoàng đạo là ngày tốt để làm việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, xuất hành), ngày hắc đạo thì nên kiêng. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.
Trực của ngày có ý nghĩa gì?
Ngày này là trực Bình. Tốt cho cưới hỏi, sửa đường, lấp hố; kiêng khai trương, gieo trồng. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch âm dùng để làm gì?
Người Việt dùng âm lịch cho giỗ chạp, lễ Tết, chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương… Bạn có thể xem nhanh ngày âm và các ngày tới ở bảng phía trên.