Lịch âm dương tháng 7/2028
Lịch âm dương tháng 7/2028: từ ngày 01/07 (nhằm 9/5 âm) đến ngày 31/07 (nhằm 10/6 âm), rơi vào tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Thân. Bấm vào một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và trực của ngày đó.
← Tháng 6/2028Tháng 7/2028Tháng 8/2028 →
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 8 | 1 9 | 2 10 |
3 11 | 4 12 | 5 13 | 6 14 | 7 15 | 8 16 | 9 17 |
10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 | 14 22 | 15 23 | 16 24 |
17 25 | 18 26 | 19 27 | 20 28 | 21 29 | 22 1/6 | 23 2 |
24 3 | 25 4 | 26 5 | 27 6 | 28 7 | 29 8 | 30 9 |
31 10 | 1 11 | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 16 |
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ● ngày hoàng đạo · ● ngày hắc đạo.
Ngày hoàng đạo tháng 7/2028
Các ngày được xem là tốt để cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành trong tháng này.
02/07Chủ Nhật · Mậu Tý03/07Thứ Hai · Kỷ Sửu05/07Thứ Tư · Tân Mão08/07Thứ Bảy · Giáp Ngọ10/07Thứ Hai · Bính Thân11/07Thứ Ba · Đinh Dậu14/07Thứ Sáu · Canh Tý15/07Thứ Bảy · Tân Sửu17/07Thứ Hai · Quý Mão20/07Thứ Năm · Bính Ngọ22/07Thứ Bảy · Mậu Thân24/07Thứ Hai · Canh Tuất25/07Thứ Ba · Tân Hợi28/07Thứ Sáu · Giáp Dần29/07Thứ Bảy · Ất Mão31/07Thứ Hai · Đinh Tỵ
Mùng 1 và ngày rằm tháng 7/2028
| Âm lịch | Dương lịch | Thứ |
|---|---|---|
| Mùng 1 tháng 6 | 22/07/2028 | Thứ Bảy |
Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2028 dương lịch là tháng mấy âm lịch?
Tháng 7/2028 dương lịch trải trên tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Thân: ngày 01/07/2028 nhằm 9/5 âm, ngày 31/07/2028 nhằm 10/6 âm.
Tháng 7/2028 có bao nhiêu ngày hoàng đạo?
Tháng 7/2028 có 16 ngày hoàng đạo: 02/07, 03/07, 05/07, 08/07, 10/07, 11/07, 14/07, 15/07, 17/07, 20/07, 22/07, 24/07, 25/07, 28/07, 29/07, 31/07.
Mùng 1 và ngày rằm tháng 7/2028 rơi vào ngày dương nào?
Trong lưới lịch phía trên, ngày âm in đậm là mùng 1; ngày rằm là ngày âm 15. Bấm vào ô ngày để xem chi tiết can chi và giờ hoàng đạo.