CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lịch âm ngày 23/10/2027 — ngày 24/9 âm, ngày Ất Hợi

Ngày này Thứ Bảy, 23/10/2027 dương lịch nhằm ngày 24 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch — ngày Ất Hợi, trực Trừ, tiết khí Sương giáng, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

24
tháng 9 âm lịch
📅 Dương lịch: Thứ Bảy, ngày 23/10/2027
🌙 Âm lịch: ngày 24 tháng 9 năm Đinh Mùi
🀄 Ngày: Ất Hợi · Tiết khí: Sương giáng · Trực: Trừ
Ngày Ngọc Đường — Hoàng đạo (tốt)

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Ất Hợi

Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.

Bính Tý
23:00–00:59
Bạch Hổ
Đinh Sửu
01:00–02:59
Ngọc Đường · hoàng đạo
Mậu Dần
03:00–04:59
Thiên Lao
Kỷ Mão
05:00–06:59
Nguyên Vũ
Canh Thìn
07:00–08:59
Tư Mệnh · hoàng đạo
Tân Tỵ
09:00–10:59
Câu Trần
Nhâm Ngọ
11:00–12:59
Thanh Long · hoàng đạo
Quý Mùi
13:00–14:59
Minh Đường · hoàng đạo
Giáp Thân
15:00–16:59
Thiên Hình
Ất Dậu
17:00–18:59
Chu Tước
Bính Tuất
19:00–20:59
Kim Quỹ · hoàng đạo
Đinh Hợi
21:00–22:59
Thiên Đức · hoàng đạo

Chi tiết ngày Ất Hợi

Ngũ hành nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Trực
Trừ
Tiết khí
Sương giáng
Tuổi xung với ngày
Tân Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Hướng Tài thần
Đông Nam

Trực Trừ: Tốt cho cúng bái, trừ phục, chữa bệnh; kiêng khai trương.

← Tháng 9/2027

Lịch âm dương tháng 10/2027

Tháng 11/2027 →
T2T3T4T5T6T7CN
27
27
28
28
29
29
30
1/9
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10
10
11
11
12
12
13
13
14
14
15
15
16
16
17
17
18
18
19
19
20
20
21
21
22
22
23
23
24
24
25
25
26
26
27
27
28
28
29
29
1/10
30
2
31
3

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ngày hoàng đạo · ngày hắc đạo.

Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới

Dương lịchDịpÂm lịchĐếm ngược
13/08/2026Mùng 11/7 âmhôm nay
27/08/2026Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âmcòn 14 ngày
11/09/2026Mùng 11/8 âmcòn 29 ngày
25/09/2026Tết Trung thu15/8 âmcòn 43 ngày
18/10/2026Tết Trùng cửu9/9 âmcòn 66 ngày
30/01/2027Ông Công ông Táo23/12 âmcòn 170 ngày
06/02/2027Tết Nguyên đán1/1 âmcòn 177 ngày

Lịch âm 7 ngày tới

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày hoàng đạo
23/10 Thứ Bảy24/9Ất HợiNgọc Đường
24/10 Chủ Nhật25/9Bính TýThiên Lao
25/10 Thứ Hai26/9Đinh SửuNguyên Vũ
26/10 Thứ Ba27/9Mậu DầnTư Mệnh
27/10 Thứ Tư28/9Kỷ MãoCâu Trần
28/10 Thứ Năm29/9Canh ThìnThanh Long
29/10 Thứ Sáu1/10Tân TỵCâu Trần

Âm lịch là gì?

Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.

Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.

Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.

Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.

Câu hỏi thường gặp

Ngày này là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày này 23/10/2027 dương lịch nhằm ngày 24 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Ất Hợi.
Giờ hoàng đạo ngày 23/10/2027 là những giờ nào?
Ngày Ất Hợi có 6 giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày hoàng đạo, hắc đạo là gì?
Theo quan niệm dân gian, ngày hoàng đạo là ngày tốt để làm việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, xuất hành), ngày hắc đạo thì nên kiêng. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.
Trực của ngày có ý nghĩa gì?
Ngày này là trực Trừ. Tốt cho cúng bái, trừ phục, chữa bệnh; kiêng khai trương. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch âm dùng để làm gì?
Người Việt dùng âm lịch cho giỗ chạp, lễ Tết, chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương… Bạn có thể xem nhanh ngày âm và các ngày tới ở bảng phía trên.