Lịch âm ngày 10/10/2027 — ngày 11/9 âm, ngày Nhâm Tuất
Ngày này Chủ Nhật, 10/10/2027 dương lịch nhằm ngày 11 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch — ngày Nhâm Tuất, trực Kiến, tiết khí Hàn lộ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Nhâm Tuất
Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.
Chi tiết ngày Nhâm Tuất
Trực Kiến: Tốt cho nhận chức, xuất hành; kiêng động thổ, đào giếng.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 1/9 | 1 2 | 2 3 | 3 4 |
4 5 | 5 6 | 6 7 | 7 8 | 8 9 | 9 10 | 10 11 |
11 12 | 12 13 | 13 14 | 14 15 | 15 16 | 16 17 | 17 18 |
18 19 | 19 20 | 20 21 | 21 22 | 22 23 | 23 24 | 24 25 |
25 26 | 26 27 | 27 28 | 28 29 | 29 1/10 | 30 2 | 31 3 |
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ● ngày hoàng đạo · ● ngày hắc đạo.
Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới
| Dương lịch | Dịp | Âm lịch | Đếm ngược |
|---|---|---|---|
| 13/08/2026 | Mùng 1 | 1/7 âm | hôm nay |
| 27/08/2026 | Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy) | 15/7 âm | còn 14 ngày |
| 11/09/2026 | Mùng 1 | 1/8 âm | còn 29 ngày |
| 25/09/2026 | Tết Trung thu | 15/8 âm | còn 43 ngày |
| 18/10/2026 | Tết Trùng cửu | 9/9 âm | còn 66 ngày |
| 30/01/2027 | Ông Công ông Táo | 23/12 âm | còn 170 ngày |
| 06/02/2027 | Tết Nguyên đán | 1/1 âm | còn 177 ngày |
Lịch âm 7 ngày tới
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Ngày hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| 10/10 Chủ Nhật | 11/9 | Nhâm Tuất | Bạch Hổ |
| 11/10 Thứ Hai | 12/9 | Quý Hợi | Ngọc Đường |
| 12/10 Thứ Ba | 13/9 | Giáp Tý | Thiên Lao |
| 13/10 Thứ Tư | 14/9 | Ất Sửu | Nguyên Vũ |
| 14/10 Thứ Năm | 15/9 | Bính Dần | Tư Mệnh |
| 15/10 Thứ Sáu | 16/9 | Đinh Mão | Câu Trần |
| 16/10 Thứ Bảy | 17/9 | Mậu Thìn | Thanh Long |
Âm lịch là gì?
Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.
Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.
Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.
Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.