CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lịch âm ngày 23/02/2029 — ngày 11/1 âm, ngày Giáp Thân

Ngày này Thứ Sáu, 23/02/2029 dương lịch nhằm ngày 11 tháng 1 năm Kỷ Dậu âm lịch — ngày Giáp Thân, trực Phá, tiết khí Vũ thủy, là ngày hắc đạo (Thiên Lao). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).

11
tháng 1 âm lịch
📅 Dương lịch: Thứ Sáu, ngày 23/02/2029
🌙 Âm lịch: ngày 11 tháng 1 năm Kỷ Dậu
🀄 Ngày: Giáp Thân · Tiết khí: Vũ thủy · Trực: Phá
Ngày Thiên Lao — Hắc đạo

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Giáp Thân

Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.

Giáp Tý
23:00–00:59
Thanh Long · hoàng đạo
Ất Sửu
01:00–02:59
Minh Đường · hoàng đạo
Bính Dần
03:00–04:59
Thiên Hình
Đinh Mão
05:00–06:59
Chu Tước
Mậu Thìn
07:00–08:59
Kim Quỹ · hoàng đạo
Kỷ Tỵ
09:00–10:59
Thiên Đức · hoàng đạo
Canh Ngọ
11:00–12:59
Bạch Hổ
Tân Mùi
13:00–14:59
Ngọc Đường · hoàng đạo
Nhâm Thân
15:00–16:59
Thiên Lao
Quý Dậu
17:00–18:59
Nguyên Vũ
Giáp Tuất
19:00–20:59
Tư Mệnh · hoàng đạo
Ất Hợi
21:00–22:59
Câu Trần

Chi tiết ngày Giáp Thân

Ngũ hành nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Trực
Phá
Tiết khí
Vũ thủy
Tuổi xung với ngày
Canh Dần, Mậu Dần
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Hướng Tài thần
Đông Bắc

Trực Phá: Xấu với hầu hết việc lớn; chỉ hợp dỡ bỏ, phá cũ, chữa bệnh.

← Tháng 1/2029

Lịch âm dương tháng 2/2029

Tháng 3/2029 →
T2T3T4T5T6T7CN
29
15
30
16
31
17
1
18
2
19
3
20
4
21
5
22
6
23
7
24
8
25
9
26
10
27
11
28
12
29
13
1/1
14
2
15
3
16
4
17
5
18
6
19
7
20
8
21
9
22
10
23
11
24
12
25
13
26
14
27
15
28
16
1
17
2
18
3
19
4
20

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ngày hoàng đạo · ngày hắc đạo.

Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới

Dương lịchDịpÂm lịchĐếm ngược
27/08/2026Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âmcòn 13 ngày
11/09/2026Mùng 11/8 âmcòn 28 ngày
25/09/2026Tết Trung thu15/8 âmcòn 42 ngày
18/10/2026Tết Trùng cửu9/9 âmcòn 65 ngày
30/01/2027Ông Công ông Táo23/12 âmcòn 169 ngày
06/02/2027Tết Nguyên đán1/1 âmcòn 176 ngày

Lịch âm 7 ngày tới

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày hoàng đạo
23/02 Thứ Sáu11/1Giáp ThânThiên Lao
24/02 Thứ Bảy12/1Ất DậuNguyên Vũ
25/02 Chủ Nhật13/1Bính TuấtTư Mệnh
26/02 Thứ Hai14/1Đinh HợiCâu Trần
27/02 Thứ Ba15/1Mậu TýThanh Long
28/02 Thứ Tư16/1Kỷ SửuMinh Đường
01/03 Thứ Năm17/1Canh DầnThiên Hình

Âm lịch là gì?

Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.

Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.

Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.

Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.

Câu hỏi thường gặp

Ngày này là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày này 23/02/2029 dương lịch nhằm ngày 11 tháng 1 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Giáp Thân.
Giờ hoàng đạo ngày 23/02/2029 là những giờ nào?
Ngày Giáp Thân có 6 giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Ngày hoàng đạo, hắc đạo là gì?
Theo quan niệm dân gian, ngày hoàng đạo là ngày tốt để làm việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, xuất hành), ngày hắc đạo thì nên kiêng. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.
Trực của ngày có ý nghĩa gì?
Ngày này là trực Phá. Xấu với hầu hết việc lớn; chỉ hợp dỡ bỏ, phá cũ, chữa bệnh. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch âm dùng để làm gì?
Người Việt dùng âm lịch cho giỗ chạp, lễ Tết, chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương… Bạn có thể xem nhanh ngày âm và các ngày tới ở bảng phía trên.