Lịch âm ngày 13/02/2029 — ngày 1/1 âm, ngày Giáp Tuất
Ngày này Thứ Ba, 13/02/2029 dương lịch nhằm ngày 1 tháng 1 năm Kỷ Dậu âm lịch — ngày Giáp Tuất, trực Thành, tiết khí Lập xuân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Giáp Tuất
Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.
Chi tiết ngày Giáp Tuất
Trực Thành: Tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập học, làm nhà.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
29 15 | 30 16 | 31 17 | 1 18 | 2 19 | 3 20 | 4 21 |
5 22 | 6 23 | 7 24 | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28 |
12 29 | 13 1/1 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 |
19 7 | 20 8 | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 |
26 14 | 27 15 | 28 16 | 1 17 | 2 18 | 3 19 | 4 20 |
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ● ngày hoàng đạo · ● ngày hắc đạo.
Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới
| Dương lịch | Dịp | Âm lịch | Đếm ngược |
|---|---|---|---|
| 27/08/2026 | Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy) | 15/7 âm | còn 13 ngày |
| 11/09/2026 | Mùng 1 | 1/8 âm | còn 28 ngày |
| 25/09/2026 | Tết Trung thu | 15/8 âm | còn 42 ngày |
| 18/10/2026 | Tết Trùng cửu | 9/9 âm | còn 65 ngày |
| 30/01/2027 | Ông Công ông Táo | 23/12 âm | còn 169 ngày |
| 06/02/2027 | Tết Nguyên đán | 1/1 âm | còn 176 ngày |
Lịch âm 7 ngày tới
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Ngày hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| 13/02 Thứ Ba | 1/1 | Giáp Tuất | Tư Mệnh |
| 14/02 Thứ Tư | 2/1 | Ất Hợi | Câu Trần |
| 15/02 Thứ Năm | 3/1 | Bính Tý | Thanh Long |
| 16/02 Thứ Sáu | 4/1 | Đinh Sửu | Minh Đường |
| 17/02 Thứ Bảy | 5/1 | Mậu Dần | Thiên Hình |
| 18/02 Chủ Nhật | 6/1 | Kỷ Mão | Chu Tước |
| 19/02 Thứ Hai | 7/1 | Canh Thìn | Kim Quỹ |
Âm lịch là gì?
Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.
Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.
Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.
Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.