Lịch âm ngày 22/09/2024 — ngày 20/8 âm, ngày Kỷ Sửu
Ngày này Chủ Nhật, 22/09/2024 dương lịch nhằm ngày 20 tháng 8 năm Giáp Thìn âm lịch — ngày Kỷ Sửu, trực Định, tiết khí Thu phân, là ngày hắc đạo (Câu Trần). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Kỷ Sửu
Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.
Chi tiết ngày Kỷ Sửu
Trực Định: Tốt cho cưới hỏi, nhập học, ký kết; kiêng kiện tụng, xuất hành xa.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
26 23 | 27 24 | 28 25 | 29 26 | 30 27 | 31 28 | 1 29 |
2 30 | 3 1/8 | 4 2 | 5 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 |
9 7 | 10 8 | 11 9 | 12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 |
16 14 | 17 15 | 18 16 | 19 17 | 20 18 | 21 19 | 22 20 |
23 21 | 24 22 | 25 23 | 26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 |
30 28 | 1 29 | 2 30 | 3 1/9 | 4 2 | 5 3 | 6 4 |
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ● ngày hoàng đạo · ● ngày hắc đạo.
Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới
| Dương lịch | Dịp | Âm lịch | Đếm ngược |
|---|---|---|---|
| 27/08/2026 | Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy) | 15/7 âm | còn 13 ngày |
| 11/09/2026 | Mùng 1 | 1/8 âm | còn 28 ngày |
| 25/09/2026 | Tết Trung thu | 15/8 âm | còn 42 ngày |
| 18/10/2026 | Tết Trùng cửu | 9/9 âm | còn 65 ngày |
| 30/01/2027 | Ông Công ông Táo | 23/12 âm | còn 169 ngày |
| 06/02/2027 | Tết Nguyên đán | 1/1 âm | còn 176 ngày |
Lịch âm 7 ngày tới
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Ngày hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| 22/09 Chủ Nhật | 20/8 | Kỷ Sửu | Câu Trần |
| 23/09 Thứ Hai | 21/8 | Canh Dần | Thanh Long |
| 24/09 Thứ Ba | 22/8 | Tân Mão | Minh Đường |
| 25/09 Thứ Tư | 23/8 | Nhâm Thìn | Thiên Hình |
| 26/09 Thứ Năm | 24/8 | Quý Tỵ | Chu Tước |
| 27/09 Thứ Sáu | 25/8 | Giáp Ngọ | Kim Quỹ |
| 28/09 Thứ Bảy | 26/8 | Ất Mùi | Thiên Đức |
Âm lịch là gì?
Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.
Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.
Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.
Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.