CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lịch âm ngày 11/09/2024 — ngày 9/8 âm, ngày Mậu Dần

Ngày này Thứ Tư, 11/09/2024 dương lịch nhằm ngày 9 tháng 8 năm Giáp Thìn âm lịch — ngày Mậu Dần, trực Chấp, tiết khí Bạch lộ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).

9
tháng 8 âm lịch
📅 Dương lịch: Thứ Tư, ngày 11/09/2024
🌙 Âm lịch: ngày 9 tháng 8 năm Giáp Thìn
🀄 Ngày: Mậu Dần · Tiết khí: Bạch lộ · Trực: Chấp
Ngày Thanh Long — Hoàng đạo (tốt)

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Mậu Dần

Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.

Nhâm Tý
23:00–00:59
Thanh Long · hoàng đạo
Quý Sửu
01:00–02:59
Minh Đường · hoàng đạo
Giáp Dần
03:00–04:59
Thiên Hình
Ất Mão
05:00–06:59
Chu Tước
Bính Thìn
07:00–08:59
Kim Quỹ · hoàng đạo
Đinh Tỵ
09:00–10:59
Thiên Đức · hoàng đạo
Mậu Ngọ
11:00–12:59
Bạch Hổ
Kỷ Mùi
13:00–14:59
Ngọc Đường · hoàng đạo
Canh Thân
15:00–16:59
Thiên Lao
Tân Dậu
17:00–18:59
Nguyên Vũ
Nhâm Tuất
19:00–20:59
Tư Mệnh · hoàng đạo
Quý Hợi
21:00–22:59
Câu Trần

Chi tiết ngày Mậu Dần

Ngũ hành nạp âm
Thành Đầu Thổ
Trực
Chấp
Tiết khí
Bạch lộ
Tuổi xung với ngày
Giáp Thân, Nhâm Thân
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Hướng Tài thần
Chính Bắc

Trực Chấp: Tốt cho tạo tác, bắt đầu việc; kiêng chuyển nhà, mở kho.

← Tháng 8/2024

Lịch âm dương tháng 9/2024

Tháng 10/2024 →
T2T3T4T5T6T7CN
26
23
27
24
28
25
29
26
30
27
31
28
1
29
2
30
3
1/8
4
2
5
3
6
4
7
5
8
6
9
7
10
8
11
9
12
10
13
11
14
12
15
13
16
14
17
15
18
16
19
17
20
18
21
19
22
20
23
21
24
22
25
23
26
24
27
25
28
26
29
27
30
28
1
29
2
30
3
1/9
4
2
5
3
6
4

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ngày hoàng đạo · ngày hắc đạo.

Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới

Dương lịchDịpÂm lịchĐếm ngược
13/08/2026Mùng 11/7 âmhôm nay
27/08/2026Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âmcòn 14 ngày
11/09/2026Mùng 11/8 âmcòn 29 ngày
25/09/2026Tết Trung thu15/8 âmcòn 43 ngày
18/10/2026Tết Trùng cửu9/9 âmcòn 66 ngày
30/01/2027Ông Công ông Táo23/12 âmcòn 170 ngày
06/02/2027Tết Nguyên đán1/1 âmcòn 177 ngày

Lịch âm 7 ngày tới

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày hoàng đạo
11/09 Thứ Tư9/8Mậu DầnThanh Long
12/09 Thứ Năm10/8Kỷ MãoMinh Đường
13/09 Thứ Sáu11/8Canh ThìnThiên Hình
14/09 Thứ Bảy12/8Tân TỵChu Tước
15/09 Chủ Nhật13/8Nhâm NgọKim Quỹ
16/09 Thứ Hai14/8Quý MùiThiên Đức
17/09 Thứ Ba15/8Giáp ThânBạch Hổ

Âm lịch là gì?

Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.

Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.

Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.

Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.

Câu hỏi thường gặp

Ngày này là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày này 11/09/2024 dương lịch nhằm ngày 9 tháng 8 năm Giáp Thìn âm lịch, ngày Mậu Dần.
Giờ hoàng đạo ngày 11/09/2024 là những giờ nào?
Ngày Mậu Dần có 6 giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Ngày hoàng đạo, hắc đạo là gì?
Theo quan niệm dân gian, ngày hoàng đạo là ngày tốt để làm việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, xuất hành), ngày hắc đạo thì nên kiêng. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.
Trực của ngày có ý nghĩa gì?
Ngày này là trực Chấp. Tốt cho tạo tác, bắt đầu việc; kiêng chuyển nhà, mở kho. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch âm dùng để làm gì?
Người Việt dùng âm lịch cho giỗ chạp, lễ Tết, chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương… Bạn có thể xem nhanh ngày âm và các ngày tới ở bảng phía trên.