CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lịch âm ngày 18/08/2027 — ngày 17/7 âm, ngày Kỷ Tỵ

Ngày này Thứ Tư, 18/08/2027 dương lịch nhằm ngày 17 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch — ngày Kỷ Tỵ, trực Thu, tiết khí Lập thu, là ngày hoàng đạo (Thiên Đức). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

17
tháng 7 âm lịch
📅 Dương lịch: Thứ Tư, ngày 18/08/2027
🌙 Âm lịch: ngày 17 tháng 7 năm Đinh Mùi
🀄 Ngày: Kỷ Tỵ · Tiết khí: Lập thu · Trực: Thu
Ngày Thiên Đức — Hoàng đạo (tốt)

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Kỷ Tỵ

Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.

Giáp Tý
23:00–00:59
Bạch Hổ
Ất Sửu
01:00–02:59
Ngọc Đường · hoàng đạo
Bính Dần
03:00–04:59
Thiên Lao
Đinh Mão
05:00–06:59
Nguyên Vũ
Mậu Thìn
07:00–08:59
Tư Mệnh · hoàng đạo
Kỷ Tỵ
09:00–10:59
Câu Trần
Canh Ngọ
11:00–12:59
Thanh Long · hoàng đạo
Tân Mùi
13:00–14:59
Minh Đường · hoàng đạo
Nhâm Thân
15:00–16:59
Thiên Hình
Quý Dậu
17:00–18:59
Chu Tước
Giáp Tuất
19:00–20:59
Kim Quỹ · hoàng đạo
Ất Hợi
21:00–22:59
Thiên Đức · hoàng đạo

Chi tiết ngày Kỷ Tỵ

Ngũ hành nạp âm
Đại Lâm Mộc
Trực
Thu
Tiết khí
Lập thu
Tuổi xung với ngày
Ất Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Hướng Tài thần
Đông Bắc

Trực Thu: Tốt cho thu hoạch, thu nợ, nhập kho; kiêng cưới hỏi, khởi công.

← Tháng 7/2027

Lịch âm dương tháng 8/2027

Tháng 9/2027 →
T2T3T4T5T6T7CN
26
23
27
24
28
25
29
26
30
27
31
28
1
29
2
1/7
3
2
4
3
5
4
6
5
7
6
8
7
9
8
10
9
11
10
12
11
13
12
14
13
15
14
16
15
17
16
18
17
19
18
20
19
21
20
22
21
23
22
24
23
25
24
26
25
27
26
28
27
29
28
30
29
31
30
1
1/8
2
2
3
3
4
4
5
5

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ngày hoàng đạo · ngày hắc đạo.

Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới

Dương lịchDịpÂm lịchĐếm ngược
13/08/2026Mùng 11/7 âmhôm nay
27/08/2026Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âmcòn 14 ngày
11/09/2026Mùng 11/8 âmcòn 29 ngày
25/09/2026Tết Trung thu15/8 âmcòn 43 ngày
18/10/2026Tết Trùng cửu9/9 âmcòn 66 ngày
30/01/2027Ông Công ông Táo23/12 âmcòn 170 ngày
06/02/2027Tết Nguyên đán1/1 âmcòn 177 ngày

Lịch âm 7 ngày tới

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày hoàng đạo
18/08 Thứ Tư17/7Kỷ TỵThiên Đức
19/08 Thứ Năm18/7Canh NgọBạch Hổ
20/08 Thứ Sáu19/7Tân MùiNgọc Đường
21/08 Thứ Bảy20/7Nhâm ThânThiên Lao
22/08 Chủ Nhật21/7Quý DậuNguyên Vũ
23/08 Thứ Hai22/7Giáp TuấtTư Mệnh
24/08 Thứ Ba23/7Ất HợiCâu Trần

Âm lịch là gì?

Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.

Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.

Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.

Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.

Câu hỏi thường gặp

Ngày này là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày này 18/08/2027 dương lịch nhằm ngày 17 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Kỷ Tỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 18/08/2027 là những giờ nào?
Ngày Kỷ Tỵ có 6 giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày hoàng đạo, hắc đạo là gì?
Theo quan niệm dân gian, ngày hoàng đạo là ngày tốt để làm việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, xuất hành), ngày hắc đạo thì nên kiêng. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.
Trực của ngày có ý nghĩa gì?
Ngày này là trực Thu. Tốt cho thu hoạch, thu nợ, nhập kho; kiêng cưới hỏi, khởi công. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch âm dùng để làm gì?
Người Việt dùng âm lịch cho giỗ chạp, lễ Tết, chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương… Bạn có thể xem nhanh ngày âm và các ngày tới ở bảng phía trên.