CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lịch âm ngày 12/08/2027 — ngày 11/7 âm, ngày Quý Hợi

Ngày này Thứ Năm, 12/08/2027 dương lịch nhằm ngày 11 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch — ngày Quý Hợi, trực Bình, tiết khí Lập thu, là ngày hắc đạo (Câu Trần). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

11
tháng 7 âm lịch
📅 Dương lịch: Thứ Năm, ngày 12/08/2027
🌙 Âm lịch: ngày 11 tháng 7 năm Đinh Mùi
🀄 Ngày: Quý Hợi · Tiết khí: Lập thu · Trực: Bình
Ngày Câu Trần — Hắc đạo

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Quý Hợi

Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.

Nhâm Tý
23:00–00:59
Bạch Hổ
Quý Sửu
01:00–02:59
Ngọc Đường · hoàng đạo
Giáp Dần
03:00–04:59
Thiên Lao
Ất Mão
05:00–06:59
Nguyên Vũ
Bính Thìn
07:00–08:59
Tư Mệnh · hoàng đạo
Đinh Tỵ
09:00–10:59
Câu Trần
Mậu Ngọ
11:00–12:59
Thanh Long · hoàng đạo
Kỷ Mùi
13:00–14:59
Minh Đường · hoàng đạo
Canh Thân
15:00–16:59
Thiên Hình
Tân Dậu
17:00–18:59
Chu Tước
Nhâm Tuất
19:00–20:59
Kim Quỹ · hoàng đạo
Quý Hợi
21:00–22:59
Thiên Đức · hoàng đạo

Chi tiết ngày Quý Hợi

Ngũ hành nạp âm
Đại Hải Thủy
Trực
Bình
Tiết khí
Lập thu
Tuổi xung với ngày
Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Hướng Tài thần
Chính Bắc

Trực Bình: Tốt cho cưới hỏi, sửa đường, lấp hố; kiêng khai trương, gieo trồng.

← Tháng 7/2027

Lịch âm dương tháng 8/2027

Tháng 9/2027 →
T2T3T4T5T6T7CN
26
23
27
24
28
25
29
26
30
27
31
28
1
29
2
1/7
3
2
4
3
5
4
6
5
7
6
8
7
9
8
10
9
11
10
12
11
13
12
14
13
15
14
16
15
17
16
18
17
19
18
20
19
21
20
22
21
23
22
24
23
25
24
26
25
27
26
28
27
29
28
30
29
31
30
1
1/8
2
2
3
3
4
4
5
5

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ngày hoàng đạo · ngày hắc đạo.

Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới

Dương lịchDịpÂm lịchĐếm ngược
13/08/2026Mùng 11/7 âmhôm nay
27/08/2026Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âmcòn 14 ngày
11/09/2026Mùng 11/8 âmcòn 29 ngày
25/09/2026Tết Trung thu15/8 âmcòn 43 ngày
18/10/2026Tết Trùng cửu9/9 âmcòn 66 ngày
30/01/2027Ông Công ông Táo23/12 âmcòn 170 ngày
06/02/2027Tết Nguyên đán1/1 âmcòn 177 ngày

Lịch âm 7 ngày tới

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày hoàng đạo
12/08 Thứ Năm11/7Quý HợiCâu Trần
13/08 Thứ Sáu12/7Giáp TýThanh Long
14/08 Thứ Bảy13/7Ất SửuMinh Đường
15/08 Chủ Nhật14/7Bính DầnThiên Hình
16/08 Thứ Hai15/7Đinh MãoChu Tước
17/08 Thứ Ba16/7Mậu ThìnKim Quỹ
18/08 Thứ Tư17/7Kỷ TỵThiên Đức

Âm lịch là gì?

Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.

Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.

Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.

Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.

Câu hỏi thường gặp

Ngày này là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày này 12/08/2027 dương lịch nhằm ngày 11 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Quý Hợi.
Giờ hoàng đạo ngày 12/08/2027 là những giờ nào?
Ngày Quý Hợi có 6 giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày hoàng đạo, hắc đạo là gì?
Theo quan niệm dân gian, ngày hoàng đạo là ngày tốt để làm việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, xuất hành), ngày hắc đạo thì nên kiêng. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.
Trực của ngày có ý nghĩa gì?
Ngày này là trực Bình. Tốt cho cưới hỏi, sửa đường, lấp hố; kiêng khai trương, gieo trồng. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch âm dùng để làm gì?
Người Việt dùng âm lịch cho giỗ chạp, lễ Tết, chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương… Bạn có thể xem nhanh ngày âm và các ngày tới ở bảng phía trên.