CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lịch âm ngày 15/08/2024 — ngày 12/7 âm, ngày Tân Hợi

Ngày này Thứ Năm, 15/08/2024 dương lịch nhằm ngày 12 tháng 7 năm Giáp Thìn âm lịch — ngày Tân Hợi, trực Bình, tiết khí Lập thu, là ngày hắc đạo (Câu Trần). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

12
tháng 7 âm lịch
📅 Dương lịch: Thứ Năm, ngày 15/08/2024
🌙 Âm lịch: ngày 12 tháng 7 năm Giáp Thìn
🀄 Ngày: Tân Hợi · Tiết khí: Lập thu · Trực: Bình
Ngày Câu Trần — Hắc đạo

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Tân Hợi

Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.

Mậu Tý
23:00–00:59
Bạch Hổ
Kỷ Sửu
01:00–02:59
Ngọc Đường · hoàng đạo
Canh Dần
03:00–04:59
Thiên Lao
Tân Mão
05:00–06:59
Nguyên Vũ
Nhâm Thìn
07:00–08:59
Tư Mệnh · hoàng đạo
Quý Tỵ
09:00–10:59
Câu Trần
Giáp Ngọ
11:00–12:59
Thanh Long · hoàng đạo
Ất Mùi
13:00–14:59
Minh Đường · hoàng đạo
Bính Thân
15:00–16:59
Thiên Hình
Đinh Dậu
17:00–18:59
Chu Tước
Mậu Tuất
19:00–20:59
Kim Quỹ · hoàng đạo
Kỷ Hợi
21:00–22:59
Thiên Đức · hoàng đạo

Chi tiết ngày Tân Hợi

Ngũ hành nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Trực
Bình
Tiết khí
Lập thu
Tuổi xung với ngày
Đinh Tỵ, Ất Tỵ
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Hướng Tài thần
Chính Đông

Trực Bình: Tốt cho cưới hỏi, sửa đường, lấp hố; kiêng khai trương, gieo trồng.

← Tháng 7/2024

Lịch âm dương tháng 8/2024

Tháng 9/2024 →
T2T3T4T5T6T7CN
29
24
30
25
31
26
1
27
2
28
3
29
4
1/7
5
2
6
3
7
4
8
5
9
6
10
7
11
8
12
9
13
10
14
11
15
12
16
13
17
14
18
15
19
16
20
17
21
18
22
19
23
20
24
21
25
22
26
23
27
24
28
25
29
26
30
27
31
28
1
29

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ngày hoàng đạo · ngày hắc đạo.

Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới

Dương lịchDịpÂm lịchĐếm ngược
13/08/2026Mùng 11/7 âmhôm nay
27/08/2026Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âmcòn 14 ngày
11/09/2026Mùng 11/8 âmcòn 29 ngày
25/09/2026Tết Trung thu15/8 âmcòn 43 ngày
18/10/2026Tết Trùng cửu9/9 âmcòn 66 ngày
30/01/2027Ông Công ông Táo23/12 âmcòn 170 ngày
06/02/2027Tết Nguyên đán1/1 âmcòn 177 ngày

Lịch âm 7 ngày tới

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày hoàng đạo
15/08 Thứ Năm12/7Tân HợiCâu Trần
16/08 Thứ Sáu13/7Nhâm TýThanh Long
17/08 Thứ Bảy14/7Quý SửuMinh Đường
18/08 Chủ Nhật15/7Giáp DầnThiên Hình
19/08 Thứ Hai16/7Ất MãoChu Tước
20/08 Thứ Ba17/7Bính ThìnKim Quỹ
21/08 Thứ Tư18/7Đinh TỵThiên Đức

Âm lịch là gì?

Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.

Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.

Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.

Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.

Câu hỏi thường gặp

Ngày này là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày này 15/08/2024 dương lịch nhằm ngày 12 tháng 7 năm Giáp Thìn âm lịch, ngày Tân Hợi.
Giờ hoàng đạo ngày 15/08/2024 là những giờ nào?
Ngày Tân Hợi có 6 giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày hoàng đạo, hắc đạo là gì?
Theo quan niệm dân gian, ngày hoàng đạo là ngày tốt để làm việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, xuất hành), ngày hắc đạo thì nên kiêng. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.
Trực của ngày có ý nghĩa gì?
Ngày này là trực Bình. Tốt cho cưới hỏi, sửa đường, lấp hố; kiêng khai trương, gieo trồng. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch âm dùng để làm gì?
Người Việt dùng âm lịch cho giỗ chạp, lễ Tết, chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương… Bạn có thể xem nhanh ngày âm và các ngày tới ở bảng phía trên.