CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lịch âm ngày 09/08/2024 — ngày 6/7 âm, ngày Ất Tỵ

Ngày này Thứ Sáu, 09/08/2024 dương lịch nhằm ngày 6 tháng 7 năm Giáp Thìn âm lịch — ngày Ất Tỵ, trực Thu, tiết khí Lập thu, là ngày hoàng đạo (Thiên Đức). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

6
tháng 7 âm lịch
📅 Dương lịch: Thứ Sáu, ngày 09/08/2024
🌙 Âm lịch: ngày 6 tháng 7 năm Giáp Thìn
🀄 Ngày: Ất Tỵ · Tiết khí: Lập thu · Trực: Thu
Ngày Thiên Đức — Hoàng đạo (tốt)

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Ất Tỵ

Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.

Bính Tý
23:00–00:59
Bạch Hổ
Đinh Sửu
01:00–02:59
Ngọc Đường · hoàng đạo
Mậu Dần
03:00–04:59
Thiên Lao
Kỷ Mão
05:00–06:59
Nguyên Vũ
Canh Thìn
07:00–08:59
Tư Mệnh · hoàng đạo
Tân Tỵ
09:00–10:59
Câu Trần
Nhâm Ngọ
11:00–12:59
Thanh Long · hoàng đạo
Quý Mùi
13:00–14:59
Minh Đường · hoàng đạo
Giáp Thân
15:00–16:59
Thiên Hình
Ất Dậu
17:00–18:59
Chu Tước
Bính Tuất
19:00–20:59
Kim Quỹ · hoàng đạo
Đinh Hợi
21:00–22:59
Thiên Đức · hoàng đạo

Chi tiết ngày Ất Tỵ

Ngũ hành nạp âm
Phú Đăng Hỏa
Trực
Thu
Tiết khí
Lập thu
Tuổi xung với ngày
Tân Hợi, Kỷ Hợi
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Hướng Tài thần
Đông Nam

Trực Thu: Tốt cho thu hoạch, thu nợ, nhập kho; kiêng cưới hỏi, khởi công.

← Tháng 7/2024

Lịch âm dương tháng 8/2024

Tháng 9/2024 →
T2T3T4T5T6T7CN
29
24
30
25
31
26
1
27
2
28
3
29
4
1/7
5
2
6
3
7
4
8
5
9
6
10
7
11
8
12
9
13
10
14
11
15
12
16
13
17
14
18
15
19
16
20
17
21
18
22
19
23
20
24
21
25
22
26
23
27
24
28
25
29
26
30
27
31
28
1
29

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ngày hoàng đạo · ngày hắc đạo.

Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới

Dương lịchDịpÂm lịchĐếm ngược
27/08/2026Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âmcòn 13 ngày
11/09/2026Mùng 11/8 âmcòn 28 ngày
25/09/2026Tết Trung thu15/8 âmcòn 42 ngày
18/10/2026Tết Trùng cửu9/9 âmcòn 65 ngày
30/01/2027Ông Công ông Táo23/12 âmcòn 169 ngày
06/02/2027Tết Nguyên đán1/1 âmcòn 176 ngày

Lịch âm 7 ngày tới

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày hoàng đạo
09/08 Thứ Sáu6/7Ất TỵThiên Đức
10/08 Thứ Bảy7/7Bính NgọBạch Hổ
11/08 Chủ Nhật8/7Đinh MùiNgọc Đường
12/08 Thứ Hai9/7Mậu ThânThiên Lao
13/08 Thứ Ba10/7Kỷ DậuNguyên Vũ
14/08 Thứ Tư11/7Canh TuấtTư Mệnh
15/08 Thứ Năm12/7Tân HợiCâu Trần

Âm lịch là gì?

Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.

Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.

Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.

Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.

Câu hỏi thường gặp

Ngày này là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày này 09/08/2024 dương lịch nhằm ngày 6 tháng 7 năm Giáp Thìn âm lịch, ngày Ất Tỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 09/08/2024 là những giờ nào?
Ngày Ất Tỵ có 6 giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày hoàng đạo, hắc đạo là gì?
Theo quan niệm dân gian, ngày hoàng đạo là ngày tốt để làm việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, xuất hành), ngày hắc đạo thì nên kiêng. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.
Trực của ngày có ý nghĩa gì?
Ngày này là trực Thu. Tốt cho thu hoạch, thu nợ, nhập kho; kiêng cưới hỏi, khởi công. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch âm dùng để làm gì?
Người Việt dùng âm lịch cho giỗ chạp, lễ Tết, chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương… Bạn có thể xem nhanh ngày âm và các ngày tới ở bảng phía trên.