CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lịch âm ngày 11/09/2028 — ngày 23/7 âm, ngày Kỷ Hợi

Ngày này Thứ Hai, 11/09/2028 dương lịch nhằm ngày 23 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch — ngày Kỷ Hợi, trực Mãn, tiết khí Bạch lộ, là ngày hắc đạo (Câu Trần). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

23
tháng 7 âm lịch
📅 Dương lịch: Thứ Hai, ngày 11/09/2028
🌙 Âm lịch: ngày 23 tháng 7 năm Mậu Thân
🀄 Ngày: Kỷ Hợi · Tiết khí: Bạch lộ · Trực: Mãn
Ngày Câu Trần — Hắc đạo

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Kỷ Hợi

Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.

Giáp Tý
23:00–00:59
Bạch Hổ
Ất Sửu
01:00–02:59
Ngọc Đường · hoàng đạo
Bính Dần
03:00–04:59
Thiên Lao
Đinh Mão
05:00–06:59
Nguyên Vũ
Mậu Thìn
07:00–08:59
Tư Mệnh · hoàng đạo
Kỷ Tỵ
09:00–10:59
Câu Trần
Canh Ngọ
11:00–12:59
Thanh Long · hoàng đạo
Tân Mùi
13:00–14:59
Minh Đường · hoàng đạo
Nhâm Thân
15:00–16:59
Thiên Hình
Quý Dậu
17:00–18:59
Chu Tước
Giáp Tuất
19:00–20:59
Kim Quỹ · hoàng đạo
Ất Hợi
21:00–22:59
Thiên Đức · hoàng đạo

Chi tiết ngày Kỷ Hợi

Ngũ hành nạp âm
Bình Địa Mộc
Trực
Mãn
Tiết khí
Bạch lộ
Tuổi xung với ngày
Ất Tỵ, Quý Tỵ
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Hướng Tài thần
Đông Bắc

Trực Mãn: Tốt cho tế tự, cầu phúc, mở kho; kiêng uống thuốc, kiện tụng.

← Tháng 8/2028

Lịch âm dương tháng 9/2028

Tháng 10/2028 →
T2T3T4T5T6T7CN
28
9
29
10
30
11
31
12
1
13
2
14
3
15
4
16
5
17
6
18
7
19
8
20
9
21
10
22
11
23
12
24
13
25
14
26
15
27
16
28
17
29
18
30
19
1/8
20
2
21
3
22
4
23
5
24
6
25
7
26
8
27
9
28
10
29
11
30
12
1
13

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ngày hoàng đạo · ngày hắc đạo.

Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới

Dương lịchDịpÂm lịchĐếm ngược
13/08/2026Mùng 11/7 âmhôm nay
27/08/2026Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âmcòn 14 ngày
11/09/2026Mùng 11/8 âmcòn 29 ngày
25/09/2026Tết Trung thu15/8 âmcòn 43 ngày
18/10/2026Tết Trùng cửu9/9 âmcòn 66 ngày
30/01/2027Ông Công ông Táo23/12 âmcòn 170 ngày
06/02/2027Tết Nguyên đán1/1 âmcòn 177 ngày

Lịch âm 7 ngày tới

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày hoàng đạo
11/09 Thứ Hai23/7Kỷ HợiCâu Trần
12/09 Thứ Ba24/7Canh TýThanh Long
13/09 Thứ Tư25/7Tân SửuMinh Đường
14/09 Thứ Năm26/7Nhâm DầnThiên Hình
15/09 Thứ Sáu27/7Quý MãoChu Tước
16/09 Thứ Bảy28/7Giáp ThìnKim Quỹ
17/09 Chủ Nhật29/7Ất TỵThiên Đức

Âm lịch là gì?

Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.

Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.

Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.

Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.

Câu hỏi thường gặp

Ngày này là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày này 11/09/2028 dương lịch nhằm ngày 23 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Kỷ Hợi.
Giờ hoàng đạo ngày 11/09/2028 là những giờ nào?
Ngày Kỷ Hợi có 6 giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày hoàng đạo, hắc đạo là gì?
Theo quan niệm dân gian, ngày hoàng đạo là ngày tốt để làm việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, xuất hành), ngày hắc đạo thì nên kiêng. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.
Trực của ngày có ý nghĩa gì?
Ngày này là trực Mãn. Tốt cho tế tự, cầu phúc, mở kho; kiêng uống thuốc, kiện tụng. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch âm dùng để làm gì?
Người Việt dùng âm lịch cho giỗ chạp, lễ Tết, chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương… Bạn có thể xem nhanh ngày âm và các ngày tới ở bảng phía trên.