Lịch âm ngày 10/09/2028 — ngày 22/7 âm, ngày Mậu Tuất
Ngày này Chủ Nhật, 10/09/2028 dương lịch nhằm ngày 22 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch — ngày Mậu Tuất, trực Trừ, tiết khí Bạch lộ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Mậu Tuất
Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.
Chi tiết ngày Mậu Tuất
Trực Trừ: Tốt cho cúng bái, trừ phục, chữa bệnh; kiêng khai trương.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
28 9 | 29 10 | 30 11 | 31 12 | 1 13 | 2 14 | 3 15 |
4 16 | 5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 |
11 23 | 12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 |
18 30 | 19 1/8 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 |
25 7 | 26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | 1 13 |
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ● ngày hoàng đạo · ● ngày hắc đạo.
Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới
| Dương lịch | Dịp | Âm lịch | Đếm ngược |
|---|---|---|---|
| 27/08/2026 | Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy) | 15/7 âm | còn 13 ngày |
| 11/09/2026 | Mùng 1 | 1/8 âm | còn 28 ngày |
| 25/09/2026 | Tết Trung thu | 15/8 âm | còn 42 ngày |
| 18/10/2026 | Tết Trùng cửu | 9/9 âm | còn 65 ngày |
| 30/01/2027 | Ông Công ông Táo | 23/12 âm | còn 169 ngày |
| 06/02/2027 | Tết Nguyên đán | 1/1 âm | còn 176 ngày |
Lịch âm 7 ngày tới
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Ngày hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| 10/09 Chủ Nhật | 22/7 | Mậu Tuất | Tư Mệnh |
| 11/09 Thứ Hai | 23/7 | Kỷ Hợi | Câu Trần |
| 12/09 Thứ Ba | 24/7 | Canh Tý | Thanh Long |
| 13/09 Thứ Tư | 25/7 | Tân Sửu | Minh Đường |
| 14/09 Thứ Năm | 26/7 | Nhâm Dần | Thiên Hình |
| 15/09 Thứ Sáu | 27/7 | Quý Mão | Chu Tước |
| 16/09 Thứ Bảy | 28/7 | Giáp Thìn | Kim Quỹ |
Âm lịch là gì?
Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.
Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.
Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.
Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.