CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lịch âm ngày 07/08/2025 — ngày 14/6 âm, ngày Mậu Thân

Ngày này Thứ Năm, 07/08/2025 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 6 (nhuận) năm Ất Tỵ âm lịch — ngày Mậu Thân, trực Kiến, tiết khí Lập thu, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).

14
tháng 6 (nhuận) âm lịch
📅 Dương lịch: Thứ Năm, ngày 07/08/2025
🌙 Âm lịch: ngày 14 tháng 6 (nhuận) năm Ất Tỵ
🀄 Ngày: Mậu Thân · Tiết khí: Lập thu · Trực: Kiến
Ngày Tư Mệnh — Hoàng đạo (tốt)

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Mậu Thân

Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.

Nhâm Tý
23:00–00:59
Thanh Long · hoàng đạo
Quý Sửu
01:00–02:59
Minh Đường · hoàng đạo
Giáp Dần
03:00–04:59
Thiên Hình
Ất Mão
05:00–06:59
Chu Tước
Bính Thìn
07:00–08:59
Kim Quỹ · hoàng đạo
Đinh Tỵ
09:00–10:59
Thiên Đức · hoàng đạo
Mậu Ngọ
11:00–12:59
Bạch Hổ
Kỷ Mùi
13:00–14:59
Ngọc Đường · hoàng đạo
Canh Thân
15:00–16:59
Thiên Lao
Tân Dậu
17:00–18:59
Nguyên Vũ
Nhâm Tuất
19:00–20:59
Tư Mệnh · hoàng đạo
Quý Hợi
21:00–22:59
Câu Trần

Chi tiết ngày Mậu Thân

Ngũ hành nạp âm
Đại Dịch Thổ
Trực
Kiến
Tiết khí
Lập thu
Tuổi xung với ngày
Giáp Dần, Nhâm Dần
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Hướng Tài thần
Chính Bắc

Trực Kiến: Tốt cho nhận chức, xuất hành; kiêng động thổ, đào giếng.

← Tháng 7/2025

Lịch âm dương tháng 8/2025

Tháng 9/2025 →
T2T3T4T5T6T7CN
28
4
29
5
30
6
31
7
1
8
2
9
3
10
4
11
5
12
6
13
7
14
8
15
9
16
10
17
11
18
12
19
13
20
14
21
15
22
16
23
17
24
18
25
19
26
20
27
21
28
22
29
23
1/7
24
2
25
3
26
4
27
5
28
6
29
7
30
8
31
9

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ngày hoàng đạo · ngày hắc đạo.

Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới

Dương lịchDịpÂm lịchĐếm ngược
27/08/2026Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âmcòn 13 ngày
11/09/2026Mùng 11/8 âmcòn 28 ngày
25/09/2026Tết Trung thu15/8 âmcòn 42 ngày
18/10/2026Tết Trùng cửu9/9 âmcòn 65 ngày
30/01/2027Ông Công ông Táo23/12 âmcòn 169 ngày
06/02/2027Tết Nguyên đán1/1 âmcòn 176 ngày

Lịch âm 7 ngày tới

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày hoàng đạo
07/08 Thứ Năm14/6 (nhuận)Mậu ThânTư Mệnh
08/08 Thứ Sáu15/6 (nhuận)Kỷ DậuCâu Trần
09/08 Thứ Bảy16/6 (nhuận)Canh TuấtThanh Long
10/08 Chủ Nhật17/6 (nhuận)Tân HợiMinh Đường
11/08 Thứ Hai18/6 (nhuận)Nhâm TýThiên Hình
12/08 Thứ Ba19/6 (nhuận)Quý SửuChu Tước
13/08 Thứ Tư20/6 (nhuận)Giáp DầnKim Quỹ

Âm lịch là gì?

Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.

Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.

Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.

Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.

Câu hỏi thường gặp

Ngày này là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày này 07/08/2025 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 6 (nhuận) năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Mậu Thân.
Giờ hoàng đạo ngày 07/08/2025 là những giờ nào?
Ngày Mậu Thân có 6 giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Ngày hoàng đạo, hắc đạo là gì?
Theo quan niệm dân gian, ngày hoàng đạo là ngày tốt để làm việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, xuất hành), ngày hắc đạo thì nên kiêng. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.
Trực của ngày có ý nghĩa gì?
Ngày này là trực Kiến. Tốt cho nhận chức, xuất hành; kiêng động thổ, đào giếng. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch âm dùng để làm gì?
Người Việt dùng âm lịch cho giỗ chạp, lễ Tết, chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương… Bạn có thể xem nhanh ngày âm và các ngày tới ở bảng phía trên.