Lịch âm ngày 01/08/2025 — ngày 8/6 âm, ngày Nhâm Dần
Ngày này Thứ Sáu, 01/08/2025 dương lịch nhằm ngày 8 tháng 6 (nhuận) năm Ất Tỵ âm lịch — ngày Nhâm Dần, trực Nguy, tiết khí Đại thử, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Nhâm Dần
Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.
Chi tiết ngày Nhâm Dần
Trực Nguy: Tốt cho tế tự, an táng; kiêng lên cao, đi thuyền, xuất hành.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
28 4 | 29 5 | 30 6 | 31 7 | 1 8 | 2 9 | 3 10 |
4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 15 | 9 16 | 10 17 |
11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 |
18 25 | 19 26 | 20 27 | 21 28 | 22 29 | 23 1/7 | 24 2 |
25 3 | 26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 8 | 31 9 |
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ● ngày hoàng đạo · ● ngày hắc đạo.
Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới
| Dương lịch | Dịp | Âm lịch | Đếm ngược |
|---|---|---|---|
| 27/08/2026 | Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy) | 15/7 âm | còn 13 ngày |
| 11/09/2026 | Mùng 1 | 1/8 âm | còn 28 ngày |
| 25/09/2026 | Tết Trung thu | 15/8 âm | còn 42 ngày |
| 18/10/2026 | Tết Trùng cửu | 9/9 âm | còn 65 ngày |
| 30/01/2027 | Ông Công ông Táo | 23/12 âm | còn 169 ngày |
| 06/02/2027 | Tết Nguyên đán | 1/1 âm | còn 176 ngày |
Lịch âm 7 ngày tới
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Ngày hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| 01/08 Thứ Sáu | 8/6 (nhuận) | Nhâm Dần | Kim Quỹ |
| 02/08 Thứ Bảy | 9/6 (nhuận) | Quý Mão | Thiên Đức |
| 03/08 Chủ Nhật | 10/6 (nhuận) | Giáp Thìn | Bạch Hổ |
| 04/08 Thứ Hai | 11/6 (nhuận) | Ất Tỵ | Ngọc Đường |
| 05/08 Thứ Ba | 12/6 (nhuận) | Bính Ngọ | Thiên Lao |
| 06/08 Thứ Tư | 13/6 (nhuận) | Đinh Mùi | Nguyên Vũ |
| 07/08 Thứ Năm | 14/6 (nhuận) | Mậu Thân | Tư Mệnh |
Âm lịch là gì?
Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.
Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.
Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.
Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.