CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lịch âm ngày 28/11/2024 — ngày 28/10 âm, ngày Bính Thân

Ngày này Thứ Năm, 28/11/2024 dương lịch nhằm ngày 28 tháng 10 năm Giáp Thìn âm lịch — ngày Bính Thân, trực Thu, tiết khí Tiểu tuyết, là ngày hắc đạo (Thiên Hình). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).

28
tháng 10 âm lịch
📅 Dương lịch: Thứ Năm, ngày 28/11/2024
🌙 Âm lịch: ngày 28 tháng 10 năm Giáp Thìn
🀄 Ngày: Bính Thân · Tiết khí: Tiểu tuyết · Trực: Thu
Ngày Thiên Hình — Hắc đạo

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Bính Thân

Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.

Mậu Tý
23:00–00:59
Thanh Long · hoàng đạo
Kỷ Sửu
01:00–02:59
Minh Đường · hoàng đạo
Canh Dần
03:00–04:59
Thiên Hình
Tân Mão
05:00–06:59
Chu Tước
Nhâm Thìn
07:00–08:59
Kim Quỹ · hoàng đạo
Quý Tỵ
09:00–10:59
Thiên Đức · hoàng đạo
Giáp Ngọ
11:00–12:59
Bạch Hổ
Ất Mùi
13:00–14:59
Ngọc Đường · hoàng đạo
Bính Thân
15:00–16:59
Thiên Lao
Đinh Dậu
17:00–18:59
Nguyên Vũ
Mậu Tuất
19:00–20:59
Tư Mệnh · hoàng đạo
Kỷ Hợi
21:00–22:59
Câu Trần

Chi tiết ngày Bính Thân

Ngũ hành nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Trực
Thu
Tiết khí
Tiểu tuyết
Tuổi xung với ngày
Nhâm Dần, Canh Dần
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Hướng Tài thần
Chính Đông

Trực Thu: Tốt cho thu hoạch, thu nợ, nhập kho; kiêng cưới hỏi, khởi công.

← Tháng 10/2024

Lịch âm dương tháng 11/2024

Tháng 12/2024 →
T2T3T4T5T6T7CN
28
26
29
27
30
28
31
29
1
1/10
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10
10
11
11
12
12
13
13
14
14
15
15
16
16
17
17
18
18
19
19
20
20
21
21
22
22
23
23
24
24
25
25
26
26
27
27
28
28
29
29
30
30
1
1/11

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ngày hoàng đạo · ngày hắc đạo.

Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới

Dương lịchDịpÂm lịchĐếm ngược
13/08/2026Mùng 11/7 âmhôm nay
27/08/2026Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âmcòn 14 ngày
11/09/2026Mùng 11/8 âmcòn 29 ngày
25/09/2026Tết Trung thu15/8 âmcòn 43 ngày
18/10/2026Tết Trùng cửu9/9 âmcòn 66 ngày
30/01/2027Ông Công ông Táo23/12 âmcòn 170 ngày
06/02/2027Tết Nguyên đán1/1 âmcòn 177 ngày

Lịch âm 7 ngày tới

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày hoàng đạo
28/11 Thứ Năm28/10Bính ThânThiên Hình
29/11 Thứ Sáu29/10Đinh DậuChu Tước
30/11 Thứ Bảy30/10Mậu TuấtKim Quỹ
01/12 Chủ Nhật1/11Kỷ HợiChu Tước
02/12 Thứ Hai2/11Canh TýKim Quỹ
03/12 Thứ Ba3/11Tân SửuThiên Đức
04/12 Thứ Tư4/11Nhâm DầnBạch Hổ

Âm lịch là gì?

Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.

Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.

Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.

Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.

Câu hỏi thường gặp

Ngày này là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày này 28/11/2024 dương lịch nhằm ngày 28 tháng 10 năm Giáp Thìn âm lịch, ngày Bính Thân.
Giờ hoàng đạo ngày 28/11/2024 là những giờ nào?
Ngày Bính Thân có 6 giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Ngày hoàng đạo, hắc đạo là gì?
Theo quan niệm dân gian, ngày hoàng đạo là ngày tốt để làm việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, xuất hành), ngày hắc đạo thì nên kiêng. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.
Trực của ngày có ý nghĩa gì?
Ngày này là trực Thu. Tốt cho thu hoạch, thu nợ, nhập kho; kiêng cưới hỏi, khởi công. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch âm dùng để làm gì?
Người Việt dùng âm lịch cho giỗ chạp, lễ Tết, chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương… Bạn có thể xem nhanh ngày âm và các ngày tới ở bảng phía trên.