CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lịch âm ngày 23/11/2027 — ngày 26/10 âm, ngày Bính Ngọ

Ngày này Thứ Ba, 23/11/2027 dương lịch nhằm ngày 26 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch — ngày Bính Ngọ, trực Nguy, tiết khí Tiểu tuyết, là ngày hoàng đạo (Thanh Long). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

26
tháng 10 âm lịch
📅 Dương lịch: Thứ Ba, ngày 23/11/2027
🌙 Âm lịch: ngày 26 tháng 10 năm Đinh Mùi
🀄 Ngày: Bính Ngọ · Tiết khí: Tiểu tuyết · Trực: Nguy
Ngày Thanh Long — Hoàng đạo (tốt)

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Bính Ngọ

Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.

Mậu Tý
23:00–00:59
Kim Quỹ · hoàng đạo
Kỷ Sửu
01:00–02:59
Thiên Đức · hoàng đạo
Canh Dần
03:00–04:59
Bạch Hổ
Tân Mão
05:00–06:59
Ngọc Đường · hoàng đạo
Nhâm Thìn
07:00–08:59
Thiên Lao
Quý Tỵ
09:00–10:59
Nguyên Vũ
Giáp Ngọ
11:00–12:59
Tư Mệnh · hoàng đạo
Ất Mùi
13:00–14:59
Câu Trần
Bính Thân
15:00–16:59
Thanh Long · hoàng đạo
Đinh Dậu
17:00–18:59
Minh Đường · hoàng đạo
Mậu Tuất
19:00–20:59
Thiên Hình
Kỷ Hợi
21:00–22:59
Chu Tước

Chi tiết ngày Bính Ngọ

Ngũ hành nạp âm
Thiên Hà Thủy
Trực
Nguy
Tiết khí
Tiểu tuyết
Tuổi xung với ngày
Nhâm Tý, Canh Tý
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Hướng Tài thần
Chính Đông

Trực Nguy: Tốt cho tế tự, an táng; kiêng lên cao, đi thuyền, xuất hành.

← Tháng 10/2027

Lịch âm dương tháng 11/2027

Tháng 12/2027 →
T2T3T4T5T6T7CN
1
4
2
5
3
6
4
7
5
8
6
9
7
10
8
11
9
12
10
13
11
14
12
15
13
16
14
17
15
18
16
19
17
20
18
21
19
22
20
23
21
24
22
25
23
26
24
27
25
28
26
29
27
30
28
1/11
29
2
30
3
1
4
2
5
3
6
4
7
5
8

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ngày hoàng đạo · ngày hắc đạo.

Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới

Dương lịchDịpÂm lịchĐếm ngược
27/08/2026Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âmcòn 13 ngày
11/09/2026Mùng 11/8 âmcòn 28 ngày
25/09/2026Tết Trung thu15/8 âmcòn 42 ngày
18/10/2026Tết Trùng cửu9/9 âmcòn 65 ngày
30/01/2027Ông Công ông Táo23/12 âmcòn 169 ngày
06/02/2027Tết Nguyên đán1/1 âmcòn 176 ngày

Lịch âm 7 ngày tới

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày hoàng đạo
23/11 Thứ Ba26/10Bính NgọThanh Long
24/11 Thứ Tư27/10Đinh MùiMinh Đường
25/11 Thứ Năm28/10Mậu ThânThiên Hình
26/11 Thứ Sáu29/10Kỷ DậuChu Tước
27/11 Thứ Bảy30/10Canh TuấtKim Quỹ
28/11 Chủ Nhật1/11Tân HợiChu Tước
29/11 Thứ Hai2/11Nhâm TýKim Quỹ

Âm lịch là gì?

Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.

Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.

Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.

Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.

Câu hỏi thường gặp

Ngày này là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày này 23/11/2027 dương lịch nhằm ngày 26 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Bính Ngọ.
Giờ hoàng đạo ngày 23/11/2027 là những giờ nào?
Ngày Bính Ngọ có 6 giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày hoàng đạo, hắc đạo là gì?
Theo quan niệm dân gian, ngày hoàng đạo là ngày tốt để làm việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, xuất hành), ngày hắc đạo thì nên kiêng. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.
Trực của ngày có ý nghĩa gì?
Ngày này là trực Nguy. Tốt cho tế tự, an táng; kiêng lên cao, đi thuyền, xuất hành. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch âm dùng để làm gì?
Người Việt dùng âm lịch cho giỗ chạp, lễ Tết, chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương… Bạn có thể xem nhanh ngày âm và các ngày tới ở bảng phía trên.