CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lịch âm ngày 19/05/2028 — ngày 25/4 âm, ngày Giáp Thìn

Ngày này Thứ Sáu, 19/05/2028 dương lịch nhằm ngày 25 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch — ngày Giáp Thìn, trực Bế, tiết khí Lập hạ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

25
tháng 4 âm lịch
📅 Dương lịch: Thứ Sáu, ngày 19/05/2028
🌙 Âm lịch: ngày 25 tháng 4 năm Mậu Thân
🀄 Ngày: Giáp Thìn · Tiết khí: Lập hạ · Trực: Bế
Ngày Tư Mệnh — Hoàng đạo (tốt)

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Giáp Thìn

Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.

Giáp Tý
23:00–00:59
Thiên Lao
Ất Sửu
01:00–02:59
Nguyên Vũ
Bính Dần
03:00–04:59
Tư Mệnh · hoàng đạo
Đinh Mão
05:00–06:59
Câu Trần
Mậu Thìn
07:00–08:59
Thanh Long · hoàng đạo
Kỷ Tỵ
09:00–10:59
Minh Đường · hoàng đạo
Canh Ngọ
11:00–12:59
Thiên Hình
Tân Mùi
13:00–14:59
Chu Tước
Nhâm Thân
15:00–16:59
Kim Quỹ · hoàng đạo
Quý Dậu
17:00–18:59
Thiên Đức · hoàng đạo
Giáp Tuất
19:00–20:59
Bạch Hổ
Ất Hợi
21:00–22:59
Ngọc Đường · hoàng đạo

Chi tiết ngày Giáp Thìn

Ngũ hành nạp âm
Phú Đăng Hỏa
Trực
Bế
Tiết khí
Lập hạ
Tuổi xung với ngày
Canh Tuất, Mậu Tuất
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Hướng Tài thần
Đông Bắc

Trực Bế: Tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng; kiêng khai trương, chữa bệnh.

← Tháng 4/2028

Lịch âm dương tháng 5/2028

Tháng 6/2028 →
T2T3T4T5T6T7CN
1
7
2
8
3
9
4
10
5
11
6
12
7
13
8
14
9
15
10
16
11
17
12
18
13
19
14
20
15
21
16
22
17
23
18
24
19
25
20
26
21
27
22
28
23
29
24
1/5
25
2
26
3
27
4
28
5
29
6
30
7
31
8
1
9
2
10
3
11
4
12

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ngày hoàng đạo · ngày hắc đạo.

Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới

Dương lịchDịpÂm lịchĐếm ngược
13/08/2026Mùng 11/7 âmhôm nay
27/08/2026Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âmcòn 14 ngày
11/09/2026Mùng 11/8 âmcòn 29 ngày
25/09/2026Tết Trung thu15/8 âmcòn 43 ngày
18/10/2026Tết Trùng cửu9/9 âmcòn 66 ngày
30/01/2027Ông Công ông Táo23/12 âmcòn 170 ngày
06/02/2027Tết Nguyên đán1/1 âmcòn 177 ngày

Lịch âm 7 ngày tới

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày hoàng đạo
19/05 Thứ Sáu25/4Giáp ThìnTư Mệnh
20/05 Thứ Bảy26/4Ất TỵCâu Trần
21/05 Chủ Nhật27/4Bính NgọThanh Long
22/05 Thứ Hai28/4Đinh MùiMinh Đường
23/05 Thứ Ba29/4Mậu ThânThiên Hình
24/05 Thứ Tư1/5Kỷ DậuMinh Đường
25/05 Thứ Năm2/5Canh TuấtThiên Hình

Âm lịch là gì?

Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.

Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.

Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.

Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.

Câu hỏi thường gặp

Ngày này là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày này 19/05/2028 dương lịch nhằm ngày 25 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Giáp Thìn.
Giờ hoàng đạo ngày 19/05/2028 là những giờ nào?
Ngày Giáp Thìn có 6 giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày hoàng đạo, hắc đạo là gì?
Theo quan niệm dân gian, ngày hoàng đạo là ngày tốt để làm việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, xuất hành), ngày hắc đạo thì nên kiêng. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.
Trực của ngày có ý nghĩa gì?
Ngày này là trực Bế. Tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng; kiêng khai trương, chữa bệnh. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch âm dùng để làm gì?
Người Việt dùng âm lịch cho giỗ chạp, lễ Tết, chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương… Bạn có thể xem nhanh ngày âm và các ngày tới ở bảng phía trên.