CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lịch âm ngày 18/05/2026 — ngày 2/4 âm, ngày Nhâm Thìn

Ngày này Thứ Hai, 18/05/2026 dương lịch nhằm ngày 2 tháng 4 năm Bính Ngọ âm lịch — ngày Nhâm Thìn, trực Bế, tiết khí Lập hạ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

2
tháng 4 âm lịch
📅 Dương lịch: Thứ Hai, ngày 18/05/2026
🌙 Âm lịch: ngày 2 tháng 4 năm Bính Ngọ
🀄 Ngày: Nhâm Thìn · Tiết khí: Lập hạ · Trực: Bế
Ngày Tư Mệnh — Hoàng đạo (tốt)

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Nhâm Thìn

Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.

Canh Tý
23:00–00:59
Thiên Lao
Tân Sửu
01:00–02:59
Nguyên Vũ
Nhâm Dần
03:00–04:59
Tư Mệnh · hoàng đạo
Quý Mão
05:00–06:59
Câu Trần
Giáp Thìn
07:00–08:59
Thanh Long · hoàng đạo
Ất Tỵ
09:00–10:59
Minh Đường · hoàng đạo
Bính Ngọ
11:00–12:59
Thiên Hình
Đinh Mùi
13:00–14:59
Chu Tước
Mậu Thân
15:00–16:59
Kim Quỹ · hoàng đạo
Kỷ Dậu
17:00–18:59
Thiên Đức · hoàng đạo
Canh Tuất
19:00–20:59
Bạch Hổ
Tân Hợi
21:00–22:59
Ngọc Đường · hoàng đạo

Chi tiết ngày Nhâm Thìn

Ngũ hành nạp âm
Trường Lưu Thủy
Trực
Bế
Tiết khí
Lập hạ
Tuổi xung với ngày
Mậu Tuất, Bính Tuất
Hướng Hỷ thần
Chính Nam
Hướng Tài thần
Chính Nam

Trực Bế: Tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng; kiêng khai trương, chữa bệnh.

← Tháng 4/2026

Lịch âm dương tháng 5/2026

Tháng 6/2026 →
T2T3T4T5T6T7CN
27
11
28
12
29
13
30
14
1
15
2
16
3
17
4
18
5
19
6
20
7
21
8
22
9
23
10
24
11
25
12
26
13
27
14
28
15
29
16
30
17
1/4
18
2
19
3
20
4
21
5
22
6
23
7
24
8
25
9
26
10
27
11
28
12
29
13
30
14
31
15

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ngày hoàng đạo · ngày hắc đạo.

Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới

Dương lịchDịpÂm lịchĐếm ngược
13/08/2026Mùng 11/7 âmhôm nay
27/08/2026Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âmcòn 14 ngày
11/09/2026Mùng 11/8 âmcòn 29 ngày
25/09/2026Tết Trung thu15/8 âmcòn 43 ngày
18/10/2026Tết Trùng cửu9/9 âmcòn 66 ngày
30/01/2027Ông Công ông Táo23/12 âmcòn 170 ngày
06/02/2027Tết Nguyên đán1/1 âmcòn 177 ngày

Lịch âm 7 ngày tới

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày hoàng đạo
18/05 Thứ Hai2/4Nhâm ThìnTư Mệnh
19/05 Thứ Ba3/4Quý TỵCâu Trần
20/05 Thứ Tư4/4Giáp NgọThanh Long
21/05 Thứ Năm5/4Ất MùiMinh Đường
22/05 Thứ Sáu6/4Bính ThânThiên Hình
23/05 Thứ Bảy7/4Đinh DậuChu Tước
24/05 Chủ Nhật8/4Mậu TuấtKim Quỹ

Âm lịch là gì?

Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.

Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.

Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.

Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.

Câu hỏi thường gặp

Ngày này là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày này 18/05/2026 dương lịch nhằm ngày 2 tháng 4 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Nhâm Thìn.
Giờ hoàng đạo ngày 18/05/2026 là những giờ nào?
Ngày Nhâm Thìn có 6 giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày hoàng đạo, hắc đạo là gì?
Theo quan niệm dân gian, ngày hoàng đạo là ngày tốt để làm việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, xuất hành), ngày hắc đạo thì nên kiêng. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.
Trực của ngày có ý nghĩa gì?
Ngày này là trực Bế. Tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng; kiêng khai trương, chữa bệnh. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch âm dùng để làm gì?
Người Việt dùng âm lịch cho giỗ chạp, lễ Tết, chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương… Bạn có thể xem nhanh ngày âm và các ngày tới ở bảng phía trên.