Lịch âm ngày 18/03/2028 — ngày 23/2 âm, ngày Nhâm Dần
Ngày này Thứ Bảy, 18/03/2028 dương lịch nhằm ngày 23 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch — ngày Nhâm Dần, trực Bế, tiết khí Kinh trập, là ngày hoàng đạo (Thanh Long). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Nhâm Dần
Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.
Chi tiết ngày Nhâm Dần
Trực Bế: Tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng; kiêng khai trương, chữa bệnh.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
28 4 | 29 5 | 1 6 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 |
6 11 | 7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 |
13 18 | 14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 |
20 25 | 21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 30 | 26 1/3 |
27 2 | 28 3 | 29 4 | 30 5 | 31 6 | 1 7 | 2 8 |
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ● ngày hoàng đạo · ● ngày hắc đạo.
Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới
| Dương lịch | Dịp | Âm lịch | Đếm ngược |
|---|---|---|---|
| 13/08/2026 | Mùng 1 | 1/7 âm | hôm nay |
| 27/08/2026 | Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy) | 15/7 âm | còn 14 ngày |
| 11/09/2026 | Mùng 1 | 1/8 âm | còn 29 ngày |
| 25/09/2026 | Tết Trung thu | 15/8 âm | còn 43 ngày |
| 18/10/2026 | Tết Trùng cửu | 9/9 âm | còn 66 ngày |
| 30/01/2027 | Ông Công ông Táo | 23/12 âm | còn 170 ngày |
| 06/02/2027 | Tết Nguyên đán | 1/1 âm | còn 177 ngày |
Lịch âm 7 ngày tới
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Ngày hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| 18/03 Thứ Bảy | 23/2 | Nhâm Dần | Thanh Long |
| 19/03 Chủ Nhật | 24/2 | Quý Mão | Minh Đường |
| 20/03 Thứ Hai | 25/2 | Giáp Thìn | Thiên Hình |
| 21/03 Thứ Ba | 26/2 | Ất Tỵ | Chu Tước |
| 22/03 Thứ Tư | 27/2 | Bính Ngọ | Kim Quỹ |
| 23/03 Thứ Năm | 28/2 | Đinh Mùi | Thiên Đức |
| 24/03 Thứ Sáu | 29/2 | Mậu Thân | Bạch Hổ |
Âm lịch là gì?
Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.
Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.
Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.
Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.