CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lịch âm ngày 15/07/2026 — ngày 2/6 âm, ngày Canh Dần

Ngày này Thứ Tư, 15/07/2026 dương lịch nhằm ngày 2 tháng 6 năm Bính Ngọ âm lịch — ngày Canh Dần, trực Nguy, tiết khí Tiểu thử, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).

2
tháng 6 âm lịch
📅 Dương lịch: Thứ Tư, ngày 15/07/2026
🌙 Âm lịch: ngày 2 tháng 6 năm Bính Ngọ
🀄 Ngày: Canh Dần · Tiết khí: Tiểu thử · Trực: Nguy
Ngày Kim Quỹ — Hoàng đạo (tốt)

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Canh Dần

Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.

Bính Tý
23:00–00:59
Thanh Long · hoàng đạo
Đinh Sửu
01:00–02:59
Minh Đường · hoàng đạo
Mậu Dần
03:00–04:59
Thiên Hình
Kỷ Mão
05:00–06:59
Chu Tước
Canh Thìn
07:00–08:59
Kim Quỹ · hoàng đạo
Tân Tỵ
09:00–10:59
Thiên Đức · hoàng đạo
Nhâm Ngọ
11:00–12:59
Bạch Hổ
Quý Mùi
13:00–14:59
Ngọc Đường · hoàng đạo
Giáp Thân
15:00–16:59
Thiên Lao
Ất Dậu
17:00–18:59
Nguyên Vũ
Bính Tuất
19:00–20:59
Tư Mệnh · hoàng đạo
Đinh Hợi
21:00–22:59
Câu Trần

Chi tiết ngày Canh Dần

Ngũ hành nạp âm
Tùng Bách Mộc
Trực
Nguy
Tiết khí
Tiểu thử
Tuổi xung với ngày
Bính Thân, Giáp Thân
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Hướng Tài thần
Đông Nam

Trực Nguy: Tốt cho tế tự, an táng; kiêng lên cao, đi thuyền, xuất hành.

← Tháng 6/2026

Lịch âm dương tháng 7/2026

Tháng 8/2026 →
T2T3T4T5T6T7CN
29
15
30
16
1
17
2
18
3
19
4
20
5
21
6
22
7
23
8
24
9
25
10
26
11
27
12
28
13
29
14
1/6
15
2
16
3
17
4
18
5
19
6
20
7
21
8
22
9
23
10
24
11
25
12
26
13
27
14
28
15
29
16
30
17
31
18
1
19
2
20

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ngày hoàng đạo · ngày hắc đạo.

Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới

Dương lịchDịpÂm lịchĐếm ngược
13/08/2026Mùng 11/7 âmhôm nay
27/08/2026Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âmcòn 14 ngày
11/09/2026Mùng 11/8 âmcòn 29 ngày
25/09/2026Tết Trung thu15/8 âmcòn 43 ngày
18/10/2026Tết Trùng cửu9/9 âmcòn 66 ngày
30/01/2027Ông Công ông Táo23/12 âmcòn 170 ngày
06/02/2027Tết Nguyên đán1/1 âmcòn 177 ngày

Lịch âm 7 ngày tới

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày hoàng đạo
15/07 Thứ Tư2/6Canh DầnKim Quỹ
16/07 Thứ Năm3/6Tân MãoThiên Đức
17/07 Thứ Sáu4/6Nhâm ThìnBạch Hổ
18/07 Thứ Bảy5/6Quý TỵNgọc Đường
19/07 Chủ Nhật6/6Giáp NgọThiên Lao
20/07 Thứ Hai7/6Ất MùiNguyên Vũ
21/07 Thứ Ba8/6Bính ThânTư Mệnh

Âm lịch là gì?

Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.

Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.

Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.

Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.

Câu hỏi thường gặp

Ngày này là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày này 15/07/2026 dương lịch nhằm ngày 2 tháng 6 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Canh Dần.
Giờ hoàng đạo ngày 15/07/2026 là những giờ nào?
Ngày Canh Dần có 6 giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Ngày hoàng đạo, hắc đạo là gì?
Theo quan niệm dân gian, ngày hoàng đạo là ngày tốt để làm việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, xuất hành), ngày hắc đạo thì nên kiêng. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.
Trực của ngày có ý nghĩa gì?
Ngày này là trực Nguy. Tốt cho tế tự, an táng; kiêng lên cao, đi thuyền, xuất hành. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch âm dùng để làm gì?
Người Việt dùng âm lịch cho giỗ chạp, lễ Tết, chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương… Bạn có thể xem nhanh ngày âm và các ngày tới ở bảng phía trên.