Lịch âm ngày 14/01/2026 — ngày 26/11 âm, ngày Mậu Tý
Ngày này Thứ Tư, 14/01/2026 dương lịch nhằm ngày 26 tháng 11 năm Ất Tỵ âm lịch — ngày Mậu Tý, trực Bế, tiết khí Tiểu hàn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Mậu Tý
Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.
Chi tiết ngày Mậu Tý
Trực Bế: Tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng; kiêng khai trương, chữa bệnh.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
29 10 | 30 11 | 31 12 | 1 13 | 2 14 | 3 15 | 4 16 |
5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 |
12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 |
19 1/12 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 |
26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 | 1 14 |
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ● ngày hoàng đạo · ● ngày hắc đạo.
Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới
| Dương lịch | Dịp | Âm lịch | Đếm ngược |
|---|---|---|---|
| 13/08/2026 | Mùng 1 | 1/7 âm | hôm nay |
| 27/08/2026 | Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy) | 15/7 âm | còn 14 ngày |
| 11/09/2026 | Mùng 1 | 1/8 âm | còn 29 ngày |
| 25/09/2026 | Tết Trung thu | 15/8 âm | còn 43 ngày |
| 18/10/2026 | Tết Trùng cửu | 9/9 âm | còn 66 ngày |
| 30/01/2027 | Ông Công ông Táo | 23/12 âm | còn 170 ngày |
| 06/02/2027 | Tết Nguyên đán | 1/1 âm | còn 177 ngày |
Lịch âm 7 ngày tới
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Ngày hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| 14/01 Thứ Tư | 26/11 | Mậu Tý | Kim Quỹ |
| 15/01 Thứ Năm | 27/11 | Kỷ Sửu | Thiên Đức |
| 16/01 Thứ Sáu | 28/11 | Canh Dần | Bạch Hổ |
| 17/01 Thứ Bảy | 29/11 | Tân Mão | Ngọc Đường |
| 18/01 Chủ Nhật | 30/11 | Nhâm Thìn | Thiên Lao |
| 19/01 Thứ Hai | 1/12 | Quý Tỵ | Ngọc Đường |
| 20/01 Thứ Ba | 2/12 | Giáp Ngọ | Thiên Lao |
Âm lịch là gì?
Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.
Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.
Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.
Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.