CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lịch âm ngày 13/12/2024 — ngày 13/11 âm, ngày Tân Hợi

Ngày này Thứ Sáu, 13/12/2024 dương lịch nhằm ngày 13 tháng 11 năm Giáp Thìn âm lịch — ngày Tân Hợi, trực Bế, tiết khí Đại tuyết, là ngày hắc đạo (Chu Tước). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

13
tháng 11 âm lịch
📅 Dương lịch: Thứ Sáu, ngày 13/12/2024
🌙 Âm lịch: ngày 13 tháng 11 năm Giáp Thìn
🀄 Ngày: Tân Hợi · Tiết khí: Đại tuyết · Trực: Bế
Ngày Chu Tước — Hắc đạo

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Tân Hợi

Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.

Mậu Tý
23:00–00:59
Bạch Hổ
Kỷ Sửu
01:00–02:59
Ngọc Đường · hoàng đạo
Canh Dần
03:00–04:59
Thiên Lao
Tân Mão
05:00–06:59
Nguyên Vũ
Nhâm Thìn
07:00–08:59
Tư Mệnh · hoàng đạo
Quý Tỵ
09:00–10:59
Câu Trần
Giáp Ngọ
11:00–12:59
Thanh Long · hoàng đạo
Ất Mùi
13:00–14:59
Minh Đường · hoàng đạo
Bính Thân
15:00–16:59
Thiên Hình
Đinh Dậu
17:00–18:59
Chu Tước
Mậu Tuất
19:00–20:59
Kim Quỹ · hoàng đạo
Kỷ Hợi
21:00–22:59
Thiên Đức · hoàng đạo

Chi tiết ngày Tân Hợi

Ngũ hành nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Trực
Bế
Tiết khí
Đại tuyết
Tuổi xung với ngày
Đinh Tỵ, Ất Tỵ
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Hướng Tài thần
Chính Đông

Trực Bế: Tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng; kiêng khai trương, chữa bệnh.

← Tháng 11/2024

Lịch âm dương tháng 12/2024

Tháng 1/2025 →
T2T3T4T5T6T7CN
25
25
26
26
27
27
28
28
29
29
30
30
1
1/11
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10
10
11
11
12
12
13
13
14
14
15
15
16
16
17
17
18
18
19
19
20
20
21
21
22
22
23
23
24
24
25
25
26
26
27
27
28
28
29
29
30
30
31
1/12
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ngày hoàng đạo · ngày hắc đạo.

Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới

Dương lịchDịpÂm lịchĐếm ngược
27/08/2026Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âmcòn 13 ngày
11/09/2026Mùng 11/8 âmcòn 28 ngày
25/09/2026Tết Trung thu15/8 âmcòn 42 ngày
18/10/2026Tết Trùng cửu9/9 âmcòn 65 ngày
30/01/2027Ông Công ông Táo23/12 âmcòn 169 ngày
06/02/2027Tết Nguyên đán1/1 âmcòn 176 ngày

Lịch âm 7 ngày tới

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày hoàng đạo
13/12 Thứ Sáu13/11Tân HợiChu Tước
14/12 Thứ Bảy14/11Nhâm TýKim Quỹ
15/12 Chủ Nhật15/11Quý SửuThiên Đức
16/12 Thứ Hai16/11Giáp DầnBạch Hổ
17/12 Thứ Ba17/11Ất MãoNgọc Đường
18/12 Thứ Tư18/11Bính ThìnThiên Lao
19/12 Thứ Năm19/11Đinh TỵNguyên Vũ

Âm lịch là gì?

Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.

Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.

Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.

Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.

Câu hỏi thường gặp

Ngày này là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày này 13/12/2024 dương lịch nhằm ngày 13 tháng 11 năm Giáp Thìn âm lịch, ngày Tân Hợi.
Giờ hoàng đạo ngày 13/12/2024 là những giờ nào?
Ngày Tân Hợi có 6 giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày hoàng đạo, hắc đạo là gì?
Theo quan niệm dân gian, ngày hoàng đạo là ngày tốt để làm việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, xuất hành), ngày hắc đạo thì nên kiêng. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.
Trực của ngày có ý nghĩa gì?
Ngày này là trực Bế. Tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng; kiêng khai trương, chữa bệnh. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch âm dùng để làm gì?
Người Việt dùng âm lịch cho giỗ chạp, lễ Tết, chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương… Bạn có thể xem nhanh ngày âm và các ngày tới ở bảng phía trên.