CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lịch âm ngày 11/09/2025 — ngày 20/7 âm, ngày Quý Mùi

Ngày này Thứ Năm, 11/09/2025 dương lịch nhằm ngày 20 tháng 7 năm Ất Tỵ âm lịch — ngày Quý Mùi, trực Khai, tiết khí Bạch lộ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

20
tháng 7 âm lịch
📅 Dương lịch: Thứ Năm, ngày 11/09/2025
🌙 Âm lịch: ngày 20 tháng 7 năm Ất Tỵ
🀄 Ngày: Quý Mùi · Tiết khí: Bạch lộ · Trực: Khai
Ngày Ngọc Đường — Hoàng đạo (tốt)

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Quý Mùi

Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.

Nhâm Tý
23:00–00:59
Thiên Hình
Quý Sửu
01:00–02:59
Chu Tước
Giáp Dần
03:00–04:59
Kim Quỹ · hoàng đạo
Ất Mão
05:00–06:59
Thiên Đức · hoàng đạo
Bính Thìn
07:00–08:59
Bạch Hổ
Đinh Tỵ
09:00–10:59
Ngọc Đường · hoàng đạo
Mậu Ngọ
11:00–12:59
Thiên Lao
Kỷ Mùi
13:00–14:59
Nguyên Vũ
Canh Thân
15:00–16:59
Tư Mệnh · hoàng đạo
Tân Dậu
17:00–18:59
Câu Trần
Nhâm Tuất
19:00–20:59
Thanh Long · hoàng đạo
Quý Hợi
21:00–22:59
Minh Đường · hoàng đạo

Chi tiết ngày Quý Mùi

Ngũ hành nạp âm
Dương Liễu Mộc
Trực
Khai
Tiết khí
Bạch lộ
Tuổi xung với ngày
Kỷ Sửu, Đinh Sửu
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Hướng Tài thần
Chính Bắc

Trực Khai: Tốt cho khai trương, cầu phúc, nhập học; kiêng an táng.

← Tháng 8/2025

Lịch âm dương tháng 9/2025

Tháng 10/2025 →
T2T3T4T5T6T7CN
1
10
2
11
3
12
4
13
5
14
6
15
7
16
8
17
9
18
10
19
11
20
12
21
13
22
14
23
15
24
16
25
17
26
18
27
19
28
20
29
21
30
22
1/8
23
2
24
3
25
4
26
5
27
6
28
7
29
8
30
9
1
10
2
11
3
12
4
13
5
14

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ngày hoàng đạo · ngày hắc đạo.

Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới

Dương lịchDịpÂm lịchĐếm ngược
13/08/2026Mùng 11/7 âmhôm nay
27/08/2026Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âmcòn 14 ngày
11/09/2026Mùng 11/8 âmcòn 29 ngày
25/09/2026Tết Trung thu15/8 âmcòn 43 ngày
18/10/2026Tết Trùng cửu9/9 âmcòn 66 ngày
30/01/2027Ông Công ông Táo23/12 âmcòn 170 ngày
06/02/2027Tết Nguyên đán1/1 âmcòn 177 ngày

Lịch âm 7 ngày tới

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày hoàng đạo
11/09 Thứ Năm20/7Quý MùiNgọc Đường
12/09 Thứ Sáu21/7Giáp ThânThiên Lao
13/09 Thứ Bảy22/7Ất DậuNguyên Vũ
14/09 Chủ Nhật23/7Bính TuấtTư Mệnh
15/09 Thứ Hai24/7Đinh HợiCâu Trần
16/09 Thứ Ba25/7Mậu TýThanh Long
17/09 Thứ Tư26/7Kỷ SửuMinh Đường

Âm lịch là gì?

Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.

Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.

Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.

Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.

Câu hỏi thường gặp

Ngày này là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày này 11/09/2025 dương lịch nhằm ngày 20 tháng 7 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Quý Mùi.
Giờ hoàng đạo ngày 11/09/2025 là những giờ nào?
Ngày Quý Mùi có 6 giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày hoàng đạo, hắc đạo là gì?
Theo quan niệm dân gian, ngày hoàng đạo là ngày tốt để làm việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, xuất hành), ngày hắc đạo thì nên kiêng. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.
Trực của ngày có ý nghĩa gì?
Ngày này là trực Khai. Tốt cho khai trương, cầu phúc, nhập học; kiêng an táng. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch âm dùng để làm gì?
Người Việt dùng âm lịch cho giỗ chạp, lễ Tết, chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương… Bạn có thể xem nhanh ngày âm và các ngày tới ở bảng phía trên.