CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lịch âm ngày 07/11/2026 — ngày 29/9 âm, ngày Ất Dậu

Ngày này Thứ Bảy, 07/11/2026 dương lịch nhằm ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch — ngày Ất Dậu, trực Khai, tiết khí Lập đông, là ngày hoàng đạo (Thiên Đức). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).

29
tháng 9 âm lịch
📅 Dương lịch: Thứ Bảy, ngày 07/11/2026
🌙 Âm lịch: ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ
🀄 Ngày: Ất Dậu · Tiết khí: Lập đông · Trực: Khai
Ngày Thiên Đức — Hoàng đạo (tốt)

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Ất Dậu

Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.

Bính Tý
23:00–00:59
Tư Mệnh · hoàng đạo
Đinh Sửu
01:00–02:59
Câu Trần
Mậu Dần
03:00–04:59
Thanh Long · hoàng đạo
Kỷ Mão
05:00–06:59
Minh Đường · hoàng đạo
Canh Thìn
07:00–08:59
Thiên Hình
Tân Tỵ
09:00–10:59
Chu Tước
Nhâm Ngọ
11:00–12:59
Kim Quỹ · hoàng đạo
Quý Mùi
13:00–14:59
Thiên Đức · hoàng đạo
Giáp Thân
15:00–16:59
Bạch Hổ
Ất Dậu
17:00–18:59
Ngọc Đường · hoàng đạo
Bính Tuất
19:00–20:59
Thiên Lao
Đinh Hợi
21:00–22:59
Nguyên Vũ

Chi tiết ngày Ất Dậu

Ngũ hành nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Trực
Khai
Tiết khí
Lập đông
Tuổi xung với ngày
Tân Mão, Kỷ Mão
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Hướng Tài thần
Đông Nam

Trực Khai: Tốt cho khai trương, cầu phúc, nhập học; kiêng an táng.

← Tháng 10/2026

Lịch âm dương tháng 11/2026

Tháng 12/2026 →
T2T3T4T5T6T7CN
26
17
27
18
28
19
29
20
30
21
31
22
1
23
2
24
3
25
4
26
5
27
6
28
7
29
8
30
9
1/10
10
2
11
3
12
4
13
5
14
6
15
7
16
8
17
9
18
10
19
11
20
12
21
13
22
14
23
15
24
16
25
17
26
18
27
19
28
20
29
21
30
22
1
23
2
24
3
25
4
26
5
27
6
28

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ngày hoàng đạo · ngày hắc đạo.

Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới

Dương lịchDịpÂm lịchĐếm ngược
13/08/2026Mùng 11/7 âmhôm nay
27/08/2026Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âmcòn 14 ngày
11/09/2026Mùng 11/8 âmcòn 29 ngày
25/09/2026Tết Trung thu15/8 âmcòn 43 ngày
18/10/2026Tết Trùng cửu9/9 âmcòn 66 ngày
30/01/2027Ông Công ông Táo23/12 âmcòn 170 ngày
06/02/2027Tết Nguyên đán1/1 âmcòn 177 ngày

Lịch âm 7 ngày tới

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày hoàng đạo
07/11 Thứ Bảy29/9Ất DậuThiên Đức
08/11 Chủ Nhật30/9Bính TuấtBạch Hổ
09/11 Thứ Hai1/10Đinh HợiThiên Đức
10/11 Thứ Ba2/10Mậu TýBạch Hổ
11/11 Thứ Tư3/10Kỷ SửuNgọc Đường
12/11 Thứ Năm4/10Canh DầnThiên Lao
13/11 Thứ Sáu5/10Tân MãoNguyên Vũ

Âm lịch là gì?

Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.

Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.

Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.

Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.

Câu hỏi thường gặp

Ngày này là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày này 07/11/2026 dương lịch nhằm ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Ất Dậu.
Giờ hoàng đạo ngày 07/11/2026 là những giờ nào?
Ngày Ất Dậu có 6 giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày hoàng đạo, hắc đạo là gì?
Theo quan niệm dân gian, ngày hoàng đạo là ngày tốt để làm việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, xuất hành), ngày hắc đạo thì nên kiêng. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.
Trực của ngày có ý nghĩa gì?
Ngày này là trực Khai. Tốt cho khai trương, cầu phúc, nhập học; kiêng an táng. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch âm dùng để làm gì?
Người Việt dùng âm lịch cho giỗ chạp, lễ Tết, chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương… Bạn có thể xem nhanh ngày âm và các ngày tới ở bảng phía trên.