CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lịch âm ngày 05/06/2026 — ngày 20/4 âm, ngày Canh Tuất

Ngày này Thứ Sáu, 05/06/2026 dương lịch nhằm ngày 20 tháng 4 năm Bính Ngọ âm lịch — ngày Canh Tuất, trực Định, tiết khí Mang chủng, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

20
tháng 4 âm lịch
📅 Dương lịch: Thứ Sáu, ngày 05/06/2026
🌙 Âm lịch: ngày 20 tháng 4 năm Bính Ngọ
🀄 Ngày: Canh Tuất · Tiết khí: Mang chủng · Trực: Định
Ngày Kim Quỹ — Hoàng đạo (tốt)

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Canh Tuất

Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.

Bính Tý
23:00–00:59
Thiên Lao
Đinh Sửu
01:00–02:59
Nguyên Vũ
Mậu Dần
03:00–04:59
Tư Mệnh · hoàng đạo
Kỷ Mão
05:00–06:59
Câu Trần
Canh Thìn
07:00–08:59
Thanh Long · hoàng đạo
Tân Tỵ
09:00–10:59
Minh Đường · hoàng đạo
Nhâm Ngọ
11:00–12:59
Thiên Hình
Quý Mùi
13:00–14:59
Chu Tước
Giáp Thân
15:00–16:59
Kim Quỹ · hoàng đạo
Ất Dậu
17:00–18:59
Thiên Đức · hoàng đạo
Bính Tuất
19:00–20:59
Bạch Hổ
Đinh Hợi
21:00–22:59
Ngọc Đường · hoàng đạo

Chi tiết ngày Canh Tuất

Ngũ hành nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Trực
Định
Tiết khí
Mang chủng
Tuổi xung với ngày
Bính Thìn, Giáp Thìn
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Hướng Tài thần
Đông Nam

Trực Định: Tốt cho cưới hỏi, nhập học, ký kết; kiêng kiện tụng, xuất hành xa.

← Tháng 5/2026

Lịch âm dương tháng 6/2026

Tháng 7/2026 →
T2T3T4T5T6T7CN
1
16
2
17
3
18
4
19
5
20
6
21
7
22
8
23
9
24
10
25
11
26
12
27
13
28
14
29
15
1/5
16
2
17
3
18
4
19
5
20
6
21
7
22
8
23
9
24
10
25
11
26
12
27
13
28
14
29
15
30
16
1
17
2
18
3
19
4
20
5
21

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ngày hoàng đạo · ngày hắc đạo.

Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới

Dương lịchDịpÂm lịchĐếm ngược
13/08/2026Mùng 11/7 âmhôm nay
27/08/2026Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âmcòn 14 ngày
11/09/2026Mùng 11/8 âmcòn 29 ngày
25/09/2026Tết Trung thu15/8 âmcòn 43 ngày
18/10/2026Tết Trùng cửu9/9 âmcòn 66 ngày
30/01/2027Ông Công ông Táo23/12 âmcòn 170 ngày
06/02/2027Tết Nguyên đán1/1 âmcòn 177 ngày

Lịch âm 7 ngày tới

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày hoàng đạo
05/06 Thứ Sáu20/4Canh TuấtKim Quỹ
06/06 Thứ Bảy21/4Tân HợiThiên Đức
07/06 Chủ Nhật22/4Nhâm TýBạch Hổ
08/06 Thứ Hai23/4Quý SửuNgọc Đường
09/06 Thứ Ba24/4Giáp DầnThiên Lao
10/06 Thứ Tư25/4Ất MãoNguyên Vũ
11/06 Thứ Năm26/4Bính ThìnTư Mệnh

Âm lịch là gì?

Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.

Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.

Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.

Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.

Câu hỏi thường gặp

Ngày này là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày này 05/06/2026 dương lịch nhằm ngày 20 tháng 4 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Canh Tuất.
Giờ hoàng đạo ngày 05/06/2026 là những giờ nào?
Ngày Canh Tuất có 6 giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày hoàng đạo, hắc đạo là gì?
Theo quan niệm dân gian, ngày hoàng đạo là ngày tốt để làm việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, xuất hành), ngày hắc đạo thì nên kiêng. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.
Trực của ngày có ý nghĩa gì?
Ngày này là trực Định. Tốt cho cưới hỏi, nhập học, ký kết; kiêng kiện tụng, xuất hành xa. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch âm dùng để làm gì?
Người Việt dùng âm lịch cho giỗ chạp, lễ Tết, chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương… Bạn có thể xem nhanh ngày âm và các ngày tới ở bảng phía trên.