Lịch âm ngày 03/10/2026 — ngày 23/8 âm, ngày Canh Tuất
Ngày này Thứ Bảy, 03/10/2026 dương lịch nhằm ngày 23 tháng 8 năm Bính Ngọ âm lịch — ngày Canh Tuất, trực Trừ, tiết khí Thu phân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Canh Tuất
Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.
Chi tiết ngày Canh Tuất
Trực Trừ: Tốt cho cúng bái, trừ phục, chữa bệnh; kiêng khai trương.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
28 18 | 29 19 | 30 20 | 1 21 | 2 22 | 3 23 | 4 24 |
5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 1/9 | 11 2 |
12 3 | 13 4 | 14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 |
19 10 | 20 11 | 21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 25 16 |
26 17 | 27 18 | 28 19 | 29 20 | 30 21 | 31 22 | 1 23 |
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ● ngày hoàng đạo · ● ngày hắc đạo.
Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới
| Dương lịch | Dịp | Âm lịch | Đếm ngược |
|---|---|---|---|
| 27/08/2026 | Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy) | 15/7 âm | còn 13 ngày |
| 11/09/2026 | Mùng 1 | 1/8 âm | còn 28 ngày |
| 25/09/2026 | Tết Trung thu | 15/8 âm | còn 42 ngày |
| 18/10/2026 | Tết Trùng cửu | 9/9 âm | còn 65 ngày |
| 30/01/2027 | Ông Công ông Táo | 23/12 âm | còn 169 ngày |
| 06/02/2027 | Tết Nguyên đán | 1/1 âm | còn 176 ngày |
Lịch âm 7 ngày tới
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Ngày hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| 03/10 Thứ Bảy | 23/8 | Canh Tuất | Thiên Lao |
| 04/10 Chủ Nhật | 24/8 | Tân Hợi | Nguyên Vũ |
| 05/10 Thứ Hai | 25/8 | Nhâm Tý | Tư Mệnh |
| 06/10 Thứ Ba | 26/8 | Quý Sửu | Câu Trần |
| 07/10 Thứ Tư | 27/8 | Giáp Dần | Thanh Long |
| 08/10 Thứ Năm | 28/8 | Ất Mão | Minh Đường |
| 09/10 Thứ Sáu | 29/8 | Bính Thìn | Thiên Hình |
Âm lịch là gì?
Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.
Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.
Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.
Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.