CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Lịch âm ngày 03/01/2028 — ngày 7/12 âm, ngày Đinh Hợi

Ngày này Thứ Hai, 03/01/2028 dương lịch nhằm ngày 7 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch — ngày Đinh Hợi, trực Bế, tiết khí Đông chí, là ngày hoàng đạo (Minh Đường). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

7
tháng 12 âm lịch
📅 Dương lịch: Thứ Hai, ngày 03/01/2028
🌙 Âm lịch: ngày 7 tháng 12 năm Đinh Mùi
🀄 Ngày: Đinh Hợi · Tiết khí: Đông chí · Trực: Bế
Ngày Minh Đường — Hoàng đạo (tốt)

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Đinh Hợi

Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.

Canh Tý
23:00–00:59
Bạch Hổ
Tân Sửu
01:00–02:59
Ngọc Đường · hoàng đạo
Nhâm Dần
03:00–04:59
Thiên Lao
Quý Mão
05:00–06:59
Nguyên Vũ
Giáp Thìn
07:00–08:59
Tư Mệnh · hoàng đạo
Ất Tỵ
09:00–10:59
Câu Trần
Bính Ngọ
11:00–12:59
Thanh Long · hoàng đạo
Đinh Mùi
13:00–14:59
Minh Đường · hoàng đạo
Mậu Thân
15:00–16:59
Thiên Hình
Kỷ Dậu
17:00–18:59
Chu Tước
Canh Tuất
19:00–20:59
Kim Quỹ · hoàng đạo
Tân Hợi
21:00–22:59
Thiên Đức · hoàng đạo

Chi tiết ngày Đinh Hợi

Ngũ hành nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Trực
Bế
Tiết khí
Đông chí
Tuổi xung với ngày
Quý Tỵ, Tân Tỵ
Hướng Hỷ thần
Chính Nam
Hướng Tài thần
Chính Nam

Trực Bế: Tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng; kiêng khai trương, chữa bệnh.

← Tháng 12/2027

Lịch âm dương tháng 1/2028

Tháng 2/2028 →
T2T3T4T5T6T7CN
27
30
28
1/12
29
2
30
3
31
4
1
5
2
6
3
7
4
8
5
9
6
10
7
11
8
12
9
13
10
14
11
15
12
16
13
17
14
18
15
19
16
20
17
21
18
22
19
23
20
24
21
25
22
26
23
27
24
28
25
29
26
1/1
27
2
28
3
29
4
30
5
31
6
1
7
2
8
3
9
4
10
5
11
6
12

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ngày hoàng đạo · ngày hắc đạo.

Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới

Dương lịchDịpÂm lịchĐếm ngược
13/08/2026Mùng 11/7 âmhôm nay
27/08/2026Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âmcòn 14 ngày
11/09/2026Mùng 11/8 âmcòn 29 ngày
25/09/2026Tết Trung thu15/8 âmcòn 43 ngày
18/10/2026Tết Trùng cửu9/9 âmcòn 66 ngày
30/01/2027Ông Công ông Táo23/12 âmcòn 170 ngày
06/02/2027Tết Nguyên đán1/1 âmcòn 177 ngày

Lịch âm 7 ngày tới

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgày hoàng đạo
03/01 Thứ Hai7/12Đinh HợiMinh Đường
04/01 Thứ Ba8/12Mậu TýThiên Hình
05/01 Thứ Tư9/12Kỷ SửuChu Tước
06/01 Thứ Năm10/12Canh DầnKim Quỹ
07/01 Thứ Sáu11/12Tân MãoThiên Đức
08/01 Thứ Bảy12/12Nhâm ThìnBạch Hổ
09/01 Chủ Nhật13/12Quý TỵNgọc Đường

Âm lịch là gì?

Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.

Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.

Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.

Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.

Câu hỏi thường gặp

Ngày này là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày này 03/01/2028 dương lịch nhằm ngày 7 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Đinh Hợi.
Giờ hoàng đạo ngày 03/01/2028 là những giờ nào?
Ngày Đinh Hợi có 6 giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày hoàng đạo, hắc đạo là gì?
Theo quan niệm dân gian, ngày hoàng đạo là ngày tốt để làm việc quan trọng (cưới hỏi, khai trương, xuất hành), ngày hắc đạo thì nên kiêng. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.
Trực của ngày có ý nghĩa gì?
Ngày này là trực Bế. Tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng; kiêng khai trương, chữa bệnh. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch âm dùng để làm gì?
Người Việt dùng âm lịch cho giỗ chạp, lễ Tết, chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương… Bạn có thể xem nhanh ngày âm và các ngày tới ở bảng phía trên.