Lịch âm dương tháng 11/2025
Lịch âm dương tháng 11/2025: từ ngày 01/11 (nhằm 12/9 âm) đến ngày 30/11 (nhằm 11/10 âm), rơi vào tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Tỵ. Bấm vào một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và trực của ngày đó.
← Tháng 10/2025Tháng 11/2025Tháng 12/2025 →
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | 31 11 | 1 12 | 2 13 |
3 14 | 4 15 | 5 16 | 6 17 | 7 18 | 8 19 | 9 20 |
10 21 | 11 22 | 12 23 | 13 24 | 14 25 | 15 26 | 16 27 |
17 28 | 18 29 | 19 30 | 20 1/10 | 21 2 | 22 3 | 23 4 |
24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8 | 28 9 | 29 10 | 30 11 |
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ● ngày hoàng đạo · ● ngày hắc đạo.
Ngày hoàng đạo tháng 11/2025
Các ngày được xem là tốt để cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành trong tháng này.
02/11Chủ Nhật · Ất Hợi05/11Thứ Tư · Mậu Dần07/11Thứ Sáu · Canh Thìn08/11Thứ Bảy · Tân Tỵ11/11Thứ Ba · Giáp Thân12/11Thứ Tư · Ất Dậu14/11Thứ Sáu · Đinh Hợi17/11Thứ Hai · Canh Dần19/11Thứ Tư · Nhâm Thìn21/11Thứ Sáu · Giáp Ngọ22/11Thứ Bảy · Ất Mùi25/11Thứ Ba · Mậu Tuất26/11Thứ Tư · Kỷ Hợi28/11Thứ Sáu · Tân Sửu
Mùng 1 và ngày rằm tháng 11/2025
| Âm lịch | Dương lịch | Thứ |
|---|---|---|
| Rằm tháng 9 | 04/11/2025 | Thứ Ba |
| Mùng 1 tháng 10 | 20/11/2025 | Thứ Năm |
Đổi ngày dương sang ngày âm
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2025 dương lịch là tháng mấy âm lịch?
Tháng 11/2025 dương lịch trải trên tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Tỵ: ngày 01/11/2025 nhằm 12/9 âm, ngày 30/11/2025 nhằm 11/10 âm.
Tháng 11/2025 có bao nhiêu ngày hoàng đạo?
Tháng 11/2025 có 14 ngày hoàng đạo: 02/11, 05/11, 07/11, 08/11, 11/11, 12/11, 14/11, 17/11, 19/11, 21/11, 22/11, 25/11, 26/11, 28/11.
Mùng 1 và ngày rằm tháng 11/2025 rơi vào ngày dương nào?
Trong lưới lịch phía trên, ngày âm in đậm là mùng 1; ngày rằm là ngày âm 15. Bấm vào ô ngày để xem chi tiết can chi và giờ hoàng đạo.